Báo giá thép hình tại Tây Ninh mới nhất | Giao tận nơi

Báo giá thép hình tại Tây Ninh mới nhất | Giao tận nơi

Báo giá thép hình tại Tây Ninh mới nhất | Giao tận nơi

Báo giá thép hình tại Tây Ninh mới nhất | Giao tận nơi

Báo giá thép hình tại Tây Ninh mới nhất | Giao tận nơi
Báo giá thép hình tại Tây Ninh mới nhất | Giao tận nơi

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Giờ hoạt động: 8h - 22h

Báo giá thép hình tại Tây Ninh mới nhất | Giao tận nơi
Ngày đăng: 11/06/2026 02:31 PM

Bảng giá thép hình Tây Ninh mới nhất: Đầy đủ I, U, V, H

Cập nhật bảng giá thép hình I, U, V, H mới nhất hôm nay tại Tây Ninh. Ưu đãi chiết khấu lớn, miễn phí vận chuyển cho khách hàng tại Tây Ninh và Đồng Nai.

Bảng giá thép hình U, I, H, V chính hãng giá tốt

Thép hình là một trong những dòng vật liệu xây dựng quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. Việc tìm hiểu bảng giá thép hình giúp khách hàng chủ động dự toán ngân sách, lựa chọn sản phẩm phù hợp và tiết kiệm chi phí hiệu quả.

Bài viết này sẽ cung cấp đến bạn bảng giá thép hình chi tiết, giúp bạn dễ dàng tối ưu ngân sách và tiết kiệm chi phí đầu tư hiệu quả nhất. 


Giới thiệu một số loại thép hình phổ biến

Thép hình là loại sắt thép công nghiệp được sản xuất với các hình dáng lát cắt mô phỏng theo những chữ cái đặc trưng. Hiện nay trên thị trường, các loại thép hình được chia làm 4 nhóm chủ lực bao gồm: thép I, thép U, thép V và thép H.

Mỗi dòng sản phẩm đều có những tính năng chịu lực riêng biệt, phục vụ hoàn hảo cho từng hạng mục thi công từ kết cấu nhà tiền chế, dầm móng cho đến các chi tiết kỹ thuật cơ khí chính xác.


Đặc điểm của thép hình

Thép hình được sản xuất từ nguồn nguyên liệu chất lượng cao với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.

Một số đặc điểm nổi bật của thép hình gồm:

  • Kết cấu chắc chắn, khả năng chịu tải lớn.

  • Đa dạng quy cách và kích thước.

  • Độ dày sản phẩm phong phú, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng.

  • Bề mặt được xử lý kỹ lưỡng, hạn chế oxy hóa.

  • Dễ dàng gia công, hàn cắt và lắp đặt.

  • Giúp tối ưu kết cấu công trình và tiết kiệm chi phí đầu tư.

Ngoài ra, thép hình còn có khả năng chống cong vênh, biến dạng khi làm việc trong môi trường khắc nghiệt.


Mác thép và tiêu chuẩn

Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình, các sản phẩm sắt thép hình đều phải tuân thủ nghiêm ngặt hệ thống tiêu chuẩn quốc tế. Tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật, các mác thép phổ biến được áp dụng gồm có:

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3101): Mác thép SS400,...

  • Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): Mác thép A36,...

  • Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T): Mác thép Q235B, Q345B,...

  • EN (Châu Âu), TCVN (Việt Nam)


Xuất xứ của sản phẩm

Thị trường hiện nay rất đa dạng về nguồn gốc xuất xứ. Khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm từ các nhà máy nội địa danh tiếng như Hòa Phát, An Khánh, VinaOne, Đại Việt hoặc các dòng sản phẩm nhập khẩu chất lượng cao từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc và Đài Loan.


Ứng dụng của thép hình I-U-V-H

Nhờ cấu trúc hình học tối ưu, các dòng thép hình sở hữu khả năng cân bằng lực vô cùng tuyệt vời:

  • Thép hình H và I: Có khả năng chịu được áp lực lớn theo chiều dọc, chuyên dùng làm dầm sàn, cột chịu lực cho nhà cao tầng, cầu đường, nhà xưởng gia công.

  • Thép hình U: Với kết cấu mặt cắt hình chữ C/U đặc trưng, loại thép này cực kỳ phù hợp cho các hạng mục làm khung sườn xe vận tải, lắp đặt đường ray, anten thanh truyền lực hoặc làm các kết cấu bao che độc lập.

  • Thép hình V: Nhờ góc vuông góc định hình, loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo kệ lưu trữ hàng hóa, mái che nhà phố, khung máy móc và các kết cấu dân dụng có tần suất chịu tải liên tục.


Quy cách thép hình I-U-V-H

Mỗi sản phẩm khi đưa ra thị trường đều có các thông số kỹ thuật cấu thành vô cùng rõ ràng về kích thước cánh, chiều cao bụng và độ dày tấm thép cố định. Phổ biến nhất là chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m cho mỗi cây thép.

Bên cạnh đó, tùy vào môi trường sử dụng mà nhà thầu có thể chọn các loại xử lý bề mặt khác nhau như: thép hình đen nguyên bản, mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng nhằm tăng cường khả năng chống oxy hóa tuyệt đối trước thời tiết khắc nghiệt.


Bảng giá thép hình I-U-V-H

Giá thép hình tại Tây Ninh cũng như các khu vực miền Nam phụ thuộc rất nhiều vào biến động cung cầu của thị trường vật liệu xây dựng. Để quý khách hàng dễ dàng tính toán chi phí, chúng tôi xin gửi đến báo giá sắt thép hình được bộ phận kinh doanh cập nhật liên tục hôm nay:

Bảng giá thép I các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Tây Ninh

Sản phẩm thép chữ I mang lại độ cân bằng và chịu uốn dầm sàn cực tốt. Giá thành cụ thể của thép I như sau:

Bảng giá thép hình I tại Tây Ninh mới nhất

Quy cách

Xuất xứ

Kg/ cây

Giá cây 6m (VNĐ)

I100 x 55 x 4

NK

45.0

630,000

I100 x 55 x 4.5

An Khánh

45.0

630,000

I120 x 65 x 4.5

NK

54.0

756,000

I120 x 65 x 4.5

An Khánh

54.0

756,000

I150 x 75 x 5 x 7

An Khánh

84.0

1,176,000

I150 x 75 x 5 x 7

POSCO

84.0

1,176,000

I198 x 99 x 4.5 x 7

POSCO

109.2

1,528,800

I200 x 100 x 5.5 x 8

POSCO

127.8

1,789,200

I248 x 124 x 5 x 8

POSCO

154.2

2,158,800

I250 x 125 x 6 x 9

POSCO

177.6

2,486,400

I298 x 149 x 5.5 x 8

POSCO

192.0

2,688,000

I300 x 150 x 6.5 x 9

POSCO

220.2

3,082,800

I346 x 174 x 6 x 9

POSCO

248.4

3,477,600

I350 x 175 x 7 x 11

POSCO

297.6

4,166,400

I396 x 199 x 7 x 11

POSCO

339.6

4,754,400

I400 x 200 x 8 x 13

POSCO

396.0

5,544,000

I450 x x 200 x 9 x 14

POSCO

456.0

6,384,000

I496 x 199 x 9 x 14

POSCO

477.0

6,678,000

I500 x 200 x 10 x 16

POSCO

537.6

7,526,400

I600 x 200 x 11 x 17

POSCO

636.0

8,904,000

I700 x 300 x 13 x 24

POSCO

1,110.0

15,540,000

 

Bảng giá thép U các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Tây Ninh

Dưới đây là đơn giá dòng thép hình chữ U chuyên dụng cho các công trình liên kết khung sườn:

Bảng giá thép hình H tại Tây Ninh hôm nay

Quy cách

Xuất xứ

Kg/ cây

Giá cây 6m (VNĐ)

H100 x 100 x 6 x 8

POSCO

103.2

1,444,800

H125 x 125 x 6.5 x 9

POSCO

142.8

1,999,200

H148 x 100 x 6 x 9

POSCO

130.2

1,822,800

H150 x 150 x 7 x 10

POSCO

189.0

2,646,000

H194 x 150 x 6 x 9

POSCO

183.6

2,570,400

H200 x 200 x 8 x 12

POSCO

299.4

4,191,600

H244 x 175 x 7 x 11

POSCO

264.6

3,704,400

H250 x 250 x 9 x 14

POSCO

434.4

6,081,600

H294 x 200 x 8 x 12

POSCO

340.8

4,771,200

H300 x 300 x 10 x 15

POSCO

564.0

7,896,000

H350 x 350 x 12 x 19

POSCO

822.0

11,508,000

H340 x 250 x 9 x 14

POSCO

478.2

6,694,800

H390 x 300 x 10 x 16

POSCO

642.0

8,988,000

H400 x 400 x 13 x 21

POSCO

1,032.0

14,448,000

H440 x 300 x 11 x 18

POSCO

744.0

10,416,000

 

Bảng giá thép V các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Tây Ninh

Thép chữ V (thép góc) là người bạn đồng hành quen thuộc từ công trình công nghiệp đến dân dụng:

Bảng giá thép hình U tại Tây Ninh

Quy cách

Xuất xứ

Kg/ cây

Giá cây 6m (VNĐ)

U40 x 2.5

VN

9.0

126,000

U50 x 25 x 3

VN

13.5

189,000

U50 x 4.5

VN

20.0

280,000

U60-65 x 35 x 3

VN

17.0

238,000

U60-65 x 35 x 4.5

VN

30.0

420,000

U80 x 40 x 3

VN

22.5

315,000

U80 x 40 x 4 - 4.5

VN

30.5

427,000

U100 x 45 x 3.5 - 4

VN

31.5

441,000

U100 x 45 x 4

VN

35.0

490,000

U100 x 45 x 5

VN

45.0

630,000

U100 x 50 x 5.5

VN

52.0

728,000

U120 x 50 x 4

VN

41.0

574,000

U120 x 52 x 5 - 5.5

VN

54.0

756,000

U140 x 60 x 4

VN

54.0

756,000

U140 x 60 x 5

VN

64.0

896,000

U150 x 75 x 6,5

VN

111.6

1,562,400

U160 x 60 x 5 - 5.2

VN

71.5

1,001,000

U160 x 60 x 5.5

VN

81.0

1,134,000

U180 x 65 x 5.5

NK

90.0

1,260,000

U180 x 70 x 7

NK

112.0

1,568,000

U200 x 65 x 5.5

NK

102.0

1,428,000

U200 x 75 x 9

NK

155.0

2,170,000

U250 x 76 x 6.5

NK

144.0

2,016,000

U250 x 80 x 9

NK

188.5

2,639,000

U300 x 85 x 7

NK

186.0

2,604,000

U300 x 87 x 9.5

NK

235.2

3,292,800

U400 liên hệ

NK

 

 

U500 liên hệ

NK

 

 

 

Bảng giá thép H các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Tây Ninh

Đối với kết cấu siêu trọng, dòng thép chữ H có độ rộng cánh lớn luôn là ưu tiên hàng đầu của mọi kỹ sư:

Bảng giá thép hình V tại Tây Ninh mới nhất

Quy cách

Độ dày (mm)

Kg/ cây

V đen

V mạ kẽm

V nhúng kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

(VNĐ/ cây 6m)

(VNĐ/ cây 6m)

V25x25

2

5.0

70,000

80,000

90,000

V25x25

2,5

5.4

75,600

86,400

97,200

V25x25

3,5

7.2

100,800

115,200

129,600

V30x30

2

5.5

77,000

88,000

99,000

V30x30

2,5

6.3

88,200

100,800

113,400

V30x30

2,8

7.3

102,200

116,800

131,400

V30x30

3

8.1

113,400

129,600

145,800

V30x30

3,5

8.4

117,600

134,400

151,200

V40x40

2

7.5

105,000

120,000

135,000

V40x40

2,5

8.5

119,000

136,000

153,000

V40x40

2,8

9.5

133,000

152,000

171,000

V40x40

3

11.0

154,000

176,000

198,000

V40x40

3,3

11.5

161,000

184,000

207,000

V40x40

3,5

12.5

175,000

200,000

225,000

V40x40

4

14.0

196,000

224,000

252,000

V50x50

2

12.0

168,000

192,000

216,000

V50x50

2,5

12.5

175,000

200,000

225,000

V50x50

3

13.0

182,000

208,000

234,000

V50x50

3,5

15.0

210,000

240,000

270,000

V50x50

3,8

16.0

224,000

256,000

288,000

V50x50

4

17.0

238,000

272,000

306,000

V50x50

4,3

17.5

245,000

280,000

315,000

V50x50

4,5

20.0

280,000

320,000

360,000

V50x50

5

22.0

308,000

352,000

396,000

V63x63

4

22.0

308,000

352,000

396,000

V63x63

4,5

25.0

350,000

400,000

450,000

V63x63

5

27.5

385,000

440,000

495,000

V63x63

6

32.5

455,000

520,000

585,000

V70x70

5

31.0

434,000

496,000

558,000

V70x70

6

36.0

504,000

576,000

648,000

V70x70

7

42.0

588,000

672,000

756,000

V70x70

7,5

44.0

616,000

704,000

792,000

V70x70

8

46.0

644,000

736,000

828,000

V75x75

5

33.0

462,000

528,000

594,000

V75x75

6

39.0

546,000

624,000

702,000

V75x75

7

45.5

637,000

728,000

819,000

V75x75

8

52.0

728,000

832,000

936,000

V80x80

6

42.0

588,000

672,000

756,000

V80x80

7

48.0

672,000

768,000

864,000

V80x80

8

55.0

770,000

880,000

990,000

V80x80

9

62.0

868,000

992,000

1,116,000

V90x90

6

48.0

672,000

768,000

864,000

V90x90

7

55.5

777,000

888,000

999,000

V90x90

8

61.0

854,000

976,000

1,098,000

V90x90

9

67.0

938,000

1,072,000

1,206,000

V100x100

7

62.0

868,000

992,000

1,116,000

V100x100

8

66.0

924,000

1,056,000

1,188,000

V100x100

10

86.0

1,204,000

1,376,000

1,548,000

V120x120

10

105.0

1,470,000

1,680,000

1,890,000

V120x120

12

126.0

1,764,000

2,016,000

2,268,000

V130x130

10

108.8

1,523,200

1,740,800

1,958,400

V130x130

12

140.4

1,965,600

2,246,400

2,527,200

V130x130

13

156.0

2,184,000

2,496,000

2,808,000

V150x150

10

138.0

1,932,000

2,208,000

2,484,000

V150x150

12

163.8

2,293,200

2,620,800

2,948,400

V150x150

14

177.0

2,478,000

2,832,000

3,186,000

V150x150

15

202.0

2,828,000

3,232,000

3,636,000

 

Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Đơn giá thực tế có thể giao động dựa trên khối lượng đặt hàng của quý khách. Toàn bộ thông tin báo giá luôn được cập nhật liên tục hàng giờ dựa theo tình hình phôi thép thế giới. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá ưu đãi nhất.

Hotline tư vấn Sắt Thép Nhật Nguyên


Mua thép hình các loại giá rẻ, chất lượng tại Đồng Nai và Tây Ninh

Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ mua thép hình giá rẻ tại Tây Ninh và các tỉnh lân cận như Đồng Nai, chúng tôi tự hào là tổng đại lý phân phối cấp 1 uy tín hàng đầu khu vực. Với hệ thống kho bãi rộng lớn, chúng tôi cam kết mang tới cho khách hàng những giá trị thực tế vượt trội:

  • Giá cả cạnh tranh: Mức giá gốc từ nhà máy, hỗ trợ chiết khấu cực sâu lên đến 5 - 10% cho các đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng thân thiết.

  • Vận chuyển linh hoạt: Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình, đặc biệt miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng đạt số lượng tấn tối thiểu theo quy định công ty.

  • Phương thức thanh toán tiện lợi: Cơ chế thanh toán linh hoạt bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt, đầy đủ hóa đơn VAT và chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà sản xuất.

  • Dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên hỗ trợ 24/7 giao hàng ngay trong ngày.

Ngoài ra, chúng tôi còn hỗ trợ cắt thép theo quy cách bản vẽ kỹ thuật riêng của khách hàng để tối ưu hóa việc thi công trực tiếp. Quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay hotline trực tuyến hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận về bảng báo giá ưu đãi chính xác nhất!

Liên hệ để tư vấn và nhận báo giá vui lòng liên hệ :

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM

Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)

Email: Nhatnguyen270@gmail.com