Bảng giá thép hình Tây Ninh mới nhất: Đầy đủ I, U, V, H
Cập nhật bảng giá thép hình I, U, V, H mới nhất hôm nay tại Tây Ninh. Ưu đãi chiết khấu lớn, miễn phí vận chuyển cho khách hàng tại Tây Ninh và Đồng Nai.

Thép hình là một trong những dòng vật liệu xây dựng quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. Việc tìm hiểu bảng giá thép hình giúp khách hàng chủ động dự toán ngân sách, lựa chọn sản phẩm phù hợp và tiết kiệm chi phí hiệu quả.
Bài viết này sẽ cung cấp đến bạn bảng giá thép hình chi tiết, giúp bạn dễ dàng tối ưu ngân sách và tiết kiệm chi phí đầu tư hiệu quả nhất.
Giới thiệu một số loại thép hình phổ biến
Thép hình là loại sắt thép công nghiệp được sản xuất với các hình dáng lát cắt mô phỏng theo những chữ cái đặc trưng. Hiện nay trên thị trường, các loại thép hình được chia làm 4 nhóm chủ lực bao gồm: thép I, thép U, thép V và thép H.
Mỗi dòng sản phẩm đều có những tính năng chịu lực riêng biệt, phục vụ hoàn hảo cho từng hạng mục thi công từ kết cấu nhà tiền chế, dầm móng cho đến các chi tiết kỹ thuật cơ khí chính xác.
Đặc điểm của thép hình
Thép hình được sản xuất từ nguồn nguyên liệu chất lượng cao với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.
Một số đặc điểm nổi bật của thép hình gồm:
-
Kết cấu chắc chắn, khả năng chịu tải lớn.
-
Đa dạng quy cách và kích thước.
-
Độ dày sản phẩm phong phú, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng.
-
Bề mặt được xử lý kỹ lưỡng, hạn chế oxy hóa.
-
Dễ dàng gia công, hàn cắt và lắp đặt.
-
Giúp tối ưu kết cấu công trình và tiết kiệm chi phí đầu tư.
Ngoài ra, thép hình còn có khả năng chống cong vênh, biến dạng khi làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
Mác thép và tiêu chuẩn
Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình, các sản phẩm sắt thép hình đều phải tuân thủ nghiêm ngặt hệ thống tiêu chuẩn quốc tế. Tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật, các mác thép phổ biến được áp dụng gồm có:
-
Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3101): Mác thép SS400,...
-
Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): Mác thép A36,...
-
Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T): Mác thép Q235B, Q345B,...
-
EN (Châu Âu), TCVN (Việt Nam)
Xuất xứ của sản phẩm
Thị trường hiện nay rất đa dạng về nguồn gốc xuất xứ. Khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm từ các nhà máy nội địa danh tiếng như Hòa Phát, An Khánh, VinaOne, Đại Việt hoặc các dòng sản phẩm nhập khẩu chất lượng cao từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc và Đài Loan.
Ứng dụng của thép hình I-U-V-H
Nhờ cấu trúc hình học tối ưu, các dòng thép hình sở hữu khả năng cân bằng lực vô cùng tuyệt vời:
-
Thép hình H và I: Có khả năng chịu được áp lực lớn theo chiều dọc, chuyên dùng làm dầm sàn, cột chịu lực cho nhà cao tầng, cầu đường, nhà xưởng gia công.
-
Thép hình U: Với kết cấu mặt cắt hình chữ C/U đặc trưng, loại thép này cực kỳ phù hợp cho các hạng mục làm khung sườn xe vận tải, lắp đặt đường ray, anten thanh truyền lực hoặc làm các kết cấu bao che độc lập.
-
Thép hình V: Nhờ góc vuông góc định hình, loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo kệ lưu trữ hàng hóa, mái che nhà phố, khung máy móc và các kết cấu dân dụng có tần suất chịu tải liên tục.
Quy cách thép hình I-U-V-H
Mỗi sản phẩm khi đưa ra thị trường đều có các thông số kỹ thuật cấu thành vô cùng rõ ràng về kích thước cánh, chiều cao bụng và độ dày tấm thép cố định. Phổ biến nhất là chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m cho mỗi cây thép.
Bên cạnh đó, tùy vào môi trường sử dụng mà nhà thầu có thể chọn các loại xử lý bề mặt khác nhau như: thép hình đen nguyên bản, mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng nhằm tăng cường khả năng chống oxy hóa tuyệt đối trước thời tiết khắc nghiệt.
Bảng giá thép hình I-U-V-H
Giá thép hình tại Tây Ninh cũng như các khu vực miền Nam phụ thuộc rất nhiều vào biến động cung cầu của thị trường vật liệu xây dựng. Để quý khách hàng dễ dàng tính toán chi phí, chúng tôi xin gửi đến báo giá sắt thép hình được bộ phận kinh doanh cập nhật liên tục hôm nay:
Bảng giá thép I các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Tây Ninh
Sản phẩm thép chữ I mang lại độ cân bằng và chịu uốn dầm sàn cực tốt. Giá thành cụ thể của thép I như sau:
|
Bảng giá thép hình I tại Tây Ninh mới nhất |
|||
|
Quy cách |
Xuất xứ |
Kg/ cây |
Giá cây 6m (VNĐ) |
|
I100 x 55 x 4 |
NK |
45.0 |
630,000 |
|
I100 x 55 x 4.5 |
An Khánh |
45.0 |
630,000 |
|
I120 x 65 x 4.5 |
NK |
54.0 |
756,000 |
|
I120 x 65 x 4.5 |
An Khánh |
54.0 |
756,000 |
|
I150 x 75 x 5 x 7 |
An Khánh |
84.0 |
1,176,000 |
|
I150 x 75 x 5 x 7 |
POSCO |
84.0 |
1,176,000 |
|
I198 x 99 x 4.5 x 7 |
POSCO |
109.2 |
1,528,800 |
|
I200 x 100 x 5.5 x 8 |
POSCO |
127.8 |
1,789,200 |
|
I248 x 124 x 5 x 8 |
POSCO |
154.2 |
2,158,800 |
|
I250 x 125 x 6 x 9 |
POSCO |
177.6 |
2,486,400 |
|
I298 x 149 x 5.5 x 8 |
POSCO |
192.0 |
2,688,000 |
|
I300 x 150 x 6.5 x 9 |
POSCO |
220.2 |
3,082,800 |
|
I346 x 174 x 6 x 9 |
POSCO |
248.4 |
3,477,600 |
|
I350 x 175 x 7 x 11 |
POSCO |
297.6 |
4,166,400 |
|
I396 x 199 x 7 x 11 |
POSCO |
339.6 |
4,754,400 |
|
I400 x 200 x 8 x 13 |
POSCO |
396.0 |
5,544,000 |
|
I450 x x 200 x 9 x 14 |
POSCO |
456.0 |
6,384,000 |
|
I496 x 199 x 9 x 14 |
POSCO |
477.0 |
6,678,000 |
|
I500 x 200 x 10 x 16 |
POSCO |
537.6 |
7,526,400 |
|
I600 x 200 x 11 x 17 |
POSCO |
636.0 |
8,904,000 |
|
I700 x 300 x 13 x 24 |
POSCO |
1,110.0 |
15,540,000 |
Bảng giá thép U các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Tây Ninh
Dưới đây là đơn giá dòng thép hình chữ U chuyên dụng cho các công trình liên kết khung sườn:
|
Bảng giá thép hình H tại Tây Ninh hôm nay |
|||
|
Quy cách |
Xuất xứ |
Kg/ cây |
Giá cây 6m (VNĐ) |
|
H100 x 100 x 6 x 8 |
POSCO |
103.2 |
1,444,800 |
|
H125 x 125 x 6.5 x 9 |
POSCO |
142.8 |
1,999,200 |
|
H148 x 100 x 6 x 9 |
POSCO |
130.2 |
1,822,800 |
|
H150 x 150 x 7 x 10 |
POSCO |
189.0 |
2,646,000 |
|
H194 x 150 x 6 x 9 |
POSCO |
183.6 |
2,570,400 |
|
H200 x 200 x 8 x 12 |
POSCO |
299.4 |
4,191,600 |
|
H244 x 175 x 7 x 11 |
POSCO |
264.6 |
3,704,400 |
|
H250 x 250 x 9 x 14 |
POSCO |
434.4 |
6,081,600 |
|
H294 x 200 x 8 x 12 |
POSCO |
340.8 |
4,771,200 |
|
H300 x 300 x 10 x 15 |
POSCO |
564.0 |
7,896,000 |
|
H350 x 350 x 12 x 19 |
POSCO |
822.0 |
11,508,000 |
|
H340 x 250 x 9 x 14 |
POSCO |
478.2 |
6,694,800 |
|
H390 x 300 x 10 x 16 |
POSCO |
642.0 |
8,988,000 |
|
H400 x 400 x 13 x 21 |
POSCO |
1,032.0 |
14,448,000 |
|
H440 x 300 x 11 x 18 |
POSCO |
744.0 |
10,416,000 |
Bảng giá thép V các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Tây Ninh
Thép chữ V (thép góc) là người bạn đồng hành quen thuộc từ công trình công nghiệp đến dân dụng:
|
Bảng giá thép hình U tại Tây Ninh |
|||
|
Quy cách |
Xuất xứ |
Kg/ cây |
Giá cây 6m (VNĐ) |
|
U40 x 2.5 |
VN |
9.0 |
126,000 |
|
U50 x 25 x 3 |
VN |
13.5 |
189,000 |
|
U50 x 4.5 |
VN |
20.0 |
280,000 |
|
U60-65 x 35 x 3 |
VN |
17.0 |
238,000 |
|
U60-65 x 35 x 4.5 |
VN |
30.0 |
420,000 |
|
U80 x 40 x 3 |
VN |
22.5 |
315,000 |
|
U80 x 40 x 4 - 4.5 |
VN |
30.5 |
427,000 |
|
U100 x 45 x 3.5 - 4 |
VN |
31.5 |
441,000 |
|
U100 x 45 x 4 |
VN |
35.0 |
490,000 |
|
U100 x 45 x 5 |
VN |
45.0 |
630,000 |
|
U100 x 50 x 5.5 |
VN |
52.0 |
728,000 |
|
U120 x 50 x 4 |
VN |
41.0 |
574,000 |
|
U120 x 52 x 5 - 5.5 |
VN |
54.0 |
756,000 |
|
U140 x 60 x 4 |
VN |
54.0 |
756,000 |
|
U140 x 60 x 5 |
VN |
64.0 |
896,000 |
|
U150 x 75 x 6,5 |
VN |
111.6 |
1,562,400 |
|
U160 x 60 x 5 - 5.2 |
VN |
71.5 |
1,001,000 |
|
U160 x 60 x 5.5 |
VN |
81.0 |
1,134,000 |
|
U180 x 65 x 5.5 |
NK |
90.0 |
1,260,000 |
|
U180 x 70 x 7 |
NK |
112.0 |
1,568,000 |
|
U200 x 65 x 5.5 |
NK |
102.0 |
1,428,000 |
|
U200 x 75 x 9 |
NK |
155.0 |
2,170,000 |
|
U250 x 76 x 6.5 |
NK |
144.0 |
2,016,000 |
|
U250 x 80 x 9 |
NK |
188.5 |
2,639,000 |
|
U300 x 85 x 7 |
NK |
186.0 |
2,604,000 |
|
U300 x 87 x 9.5 |
NK |
235.2 |
3,292,800 |
|
U400 liên hệ |
NK |
|
|
|
U500 liên hệ |
NK |
|
|
Bảng giá thép H các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Tây Ninh
Đối với kết cấu siêu trọng, dòng thép chữ H có độ rộng cánh lớn luôn là ưu tiên hàng đầu của mọi kỹ sư:
|
Bảng giá thép hình V tại Tây Ninh mới nhất |
|||||
|
Quy cách |
Độ dày (mm) |
Kg/ cây |
V đen |
V mạ kẽm |
V nhúng kẽm |
|
(VNĐ/ cây 6m) |
(VNĐ/ cây 6m) |
(VNĐ/ cây 6m) |
|||
|
V25x25 |
2 |
5.0 |
70,000 |
80,000 |
90,000 |
|
V25x25 |
2,5 |
5.4 |
75,600 |
86,400 |
97,200 |
|
V25x25 |
3,5 |
7.2 |
100,800 |
115,200 |
129,600 |
|
V30x30 |
2 |
5.5 |
77,000 |
88,000 |
99,000 |
|
V30x30 |
2,5 |
6.3 |
88,200 |
100,800 |
113,400 |
|
V30x30 |
2,8 |
7.3 |
102,200 |
116,800 |
131,400 |
|
V30x30 |
3 |
8.1 |
113,400 |
129,600 |
145,800 |
|
V30x30 |
3,5 |
8.4 |
117,600 |
134,400 |
151,200 |
|
V40x40 |
2 |
7.5 |
105,000 |
120,000 |
135,000 |
|
V40x40 |
2,5 |
8.5 |
119,000 |
136,000 |
153,000 |
|
V40x40 |
2,8 |
9.5 |
133,000 |
152,000 |
171,000 |
|
V40x40 |
3 |
11.0 |
154,000 |
176,000 |
198,000 |
|
V40x40 |
3,3 |
11.5 |
161,000 |
184,000 |
207,000 |
|
V40x40 |
3,5 |
12.5 |
175,000 |
200,000 |
225,000 |
|
V40x40 |
4 |
14.0 |
196,000 |
224,000 |
252,000 |
|
V50x50 |
2 |
12.0 |
168,000 |
192,000 |
216,000 |
|
V50x50 |
2,5 |
12.5 |
175,000 |
200,000 |
225,000 |
|
V50x50 |
3 |
13.0 |
182,000 |
208,000 |
234,000 |
|
V50x50 |
3,5 |
15.0 |
210,000 |
240,000 |
270,000 |
|
V50x50 |
3,8 |
16.0 |
224,000 |
256,000 |
288,000 |
|
V50x50 |
4 |
17.0 |
238,000 |
272,000 |
306,000 |
|
V50x50 |
4,3 |
17.5 |
245,000 |
280,000 |
315,000 |
|
V50x50 |
4,5 |
20.0 |
280,000 |
320,000 |
360,000 |
|
V50x50 |
5 |
22.0 |
308,000 |
352,000 |
396,000 |
|
V63x63 |
4 |
22.0 |
308,000 |
352,000 |
396,000 |
|
V63x63 |
4,5 |
25.0 |
350,000 |
400,000 |
450,000 |
|
V63x63 |
5 |
27.5 |
385,000 |
440,000 |
495,000 |
|
V63x63 |
6 |
32.5 |
455,000 |
520,000 |
585,000 |
|
V70x70 |
5 |
31.0 |
434,000 |
496,000 |
558,000 |
|
V70x70 |
6 |
36.0 |
504,000 |
576,000 |
648,000 |
|
V70x70 |
7 |
42.0 |
588,000 |
672,000 |
756,000 |
|
V70x70 |
7,5 |
44.0 |
616,000 |
704,000 |
792,000 |
|
V70x70 |
8 |
46.0 |
644,000 |
736,000 |
828,000 |
|
V75x75 |
5 |
33.0 |
462,000 |
528,000 |
594,000 |
|
V75x75 |
6 |
39.0 |
546,000 |
624,000 |
702,000 |
|
V75x75 |
7 |
45.5 |
637,000 |
728,000 |
819,000 |
|
V75x75 |
8 |
52.0 |
728,000 |
832,000 |
936,000 |
|
V80x80 |
6 |
42.0 |
588,000 |
672,000 |
756,000 |
|
V80x80 |
7 |
48.0 |
672,000 |
768,000 |
864,000 |
|
V80x80 |
8 |
55.0 |
770,000 |
880,000 |
990,000 |
|
V80x80 |
9 |
62.0 |
868,000 |
992,000 |
1,116,000 |
|
V90x90 |
6 |
48.0 |
672,000 |
768,000 |
864,000 |
|
V90x90 |
7 |
55.5 |
777,000 |
888,000 |
999,000 |
|
V90x90 |
8 |
61.0 |
854,000 |
976,000 |
1,098,000 |
|
V90x90 |
9 |
67.0 |
938,000 |
1,072,000 |
1,206,000 |
|
V100x100 |
7 |
62.0 |
868,000 |
992,000 |
1,116,000 |
|
V100x100 |
8 |
66.0 |
924,000 |
1,056,000 |
1,188,000 |
|
V100x100 |
10 |
86.0 |
1,204,000 |
1,376,000 |
1,548,000 |
|
V120x120 |
10 |
105.0 |
1,470,000 |
1,680,000 |
1,890,000 |
|
V120x120 |
12 |
126.0 |
1,764,000 |
2,016,000 |
2,268,000 |
|
V130x130 |
10 |
108.8 |
1,523,200 |
1,740,800 |
1,958,400 |
|
V130x130 |
12 |
140.4 |
1,965,600 |
2,246,400 |
2,527,200 |
|
V130x130 |
13 |
156.0 |
2,184,000 |
2,496,000 |
2,808,000 |
|
V150x150 |
10 |
138.0 |
1,932,000 |
2,208,000 |
2,484,000 |
|
V150x150 |
12 |
163.8 |
2,293,200 |
2,620,800 |
2,948,400 |
|
V150x150 |
14 |
177.0 |
2,478,000 |
2,832,000 |
3,186,000 |
|
V150x150 |
15 |
202.0 |
2,828,000 |
3,232,000 |
3,636,000 |
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Đơn giá thực tế có thể giao động dựa trên khối lượng đặt hàng của quý khách. Toàn bộ thông tin báo giá luôn được cập nhật liên tục hàng giờ dựa theo tình hình phôi thép thế giới. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
Mua thép hình các loại giá rẻ, chất lượng tại Đồng Nai và Tây Ninh
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ mua thép hình giá rẻ tại Tây Ninh và các tỉnh lân cận như Đồng Nai, chúng tôi tự hào là tổng đại lý phân phối cấp 1 uy tín hàng đầu khu vực. Với hệ thống kho bãi rộng lớn, chúng tôi cam kết mang tới cho khách hàng những giá trị thực tế vượt trội:
-
Giá cả cạnh tranh: Mức giá gốc từ nhà máy, hỗ trợ chiết khấu cực sâu lên đến 5 - 10% cho các đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng thân thiết.
-
Vận chuyển linh hoạt: Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình, đặc biệt miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng đạt số lượng tấn tối thiểu theo quy định công ty.
-
Phương thức thanh toán tiện lợi: Cơ chế thanh toán linh hoạt bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt, đầy đủ hóa đơn VAT và chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà sản xuất.
-
Dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên hỗ trợ 24/7 giao hàng ngay trong ngày.
Ngoài ra, chúng tôi còn hỗ trợ cắt thép theo quy cách bản vẽ kỹ thuật riêng của khách hàng để tối ưu hóa việc thi công trực tiếp. Quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay hotline trực tuyến hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận về bảng báo giá ưu đãi chính xác nhất!
Liên hệ để tư vấn và nhận báo giá vui lòng liên hệ :
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com
