Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Khớp nối mềm cao su
Phân phối khớp nối mềm cao su Shin Yi chính hãng. Đầy đủ quy cách, tiêu chuẩn mặt bích, giá tốt giao hàng tận nơi. Liên hệ nhận báo giá khớp nối mềm cao su ưu đãi nhất!

Khớp nối mềm cao su là thiết bị quan trọng trong hệ thống đường ống hiện đại, giúp giảm rung, chống ồn và hạn chế tác động từ áp lực làm việc trong quá trình vận hành. Với khả năng đàn hồi tốt, độ bền cao và dễ dàng lắp đặt, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, HVAC, PCCC và đường ống công nghiệp.
Trong bài viết dưới đây, Sắt Thép Nhật Nguyên sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về khớp nối mềm cao su Shin Yi, thông số kỹ thuật, cấu tạo, quy cách và báo giá khớp nối mềm cao su mới nhất hiện nay.
Khớp nối mềm cao su Shin Yi là dòng sản phẩm chuyên dụng được sử dụng để kết nối với đường ống trong nhiều môi trường làm việc khác nhau. Thiết bị có chức năng hấp thụ rung động, giảm tiếng ồn và bù sai lệch giữa các đoạn ống trong quá trình vận hành, giảm hiện tượng giãn nở nhiệt, rung chấn và lệch tâm giản các tình trạng nứt vỡ, rò rỉ.
Khi nhắc đến các dòng nối mềm cao su chất lượng cao trên thị trường hiện nay, thương hiệu Shin Yi (Đài Loan) luôn là cái tên được các kỹ sư và nhà thầu tin tưởng lựa chọn hàng đầu. Khớp nối mềm cao su Shin Yi được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
Sản phẩm được làm từ chất liệu cao su tổng hợp cao cấp (như EPDM hoặc NBR) gia cường thêm lớp lưới thép bên trong, giúp tăng cường độ bền cơ học và khả năng đàn hồi. Thiết kế mềm cao su mặt bích giúp thiết bị vừa có độ linh hoạt cao của cao su, vừa có sự chắc chắn của kim loại, kết nối hoàn hảo với đường ống để đảm bảo hệ thống vận hành liên tục, không bị gián đoạn.

Bảng quy cách khớp nối mềm cao su SREJ
|
DN |
Mã Sản Phẩm (Model/No.) |
L |
K |
n-Ød |
C |
C |
||||||
|
PN10 |
PN16 |
PN20 |
PN25 |
PN10 |
PN16 |
PN20 |
PN25 |
PN10/16 |
PN20/25 |
|||
|
50 |
SREJ - 0050 |
105 |
125 |
125 |
121 |
125 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
19 |
19 |
|
65 |
SREJ - 0065 |
115 |
145 |
145 |
140 |
145 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
8-Ø19 |
19 |
19 |
|
80 |
SREJ - 0080 |
135 |
160 |
160 |
153 |
160 |
8-Ø19 |
4-Ø19 |
8-Ø19 |
8-Ø19 |
19 |
19 |
|
100 |
SREJ - 0100 |
150 |
180 |
191 |
190 |
190 |
8-Ø19 |
8-Ø19 |
8-Ø19 |
8-Ø23 |
19 |
19 |
|
125 |
SREJ - 0125 |
165 |
210 |
216 |
220 |
220 |
8-Ø19 |
8-Ø19 |
8-Ø23 |
8-Ø26 |
19 |
19 |
|
150 |
SREJ - 0150 |
180 |
240 |
242 |
250 |
250 |
8-Ø23 |
8-Ø23 |
8-Ø23 |
8-Ø26 |
19 |
20 |
|
200 |
SREJ - 0200 |
190 |
295 |
295 |
299 |
310 |
8-Ø23 |
12-Ø23 |
8-Ø23 |
12-Ø28 |
20 |
22 |
|
250 |
SREJ - 0250 |
230 |
350 |
355 |
362 |
370 |
12-Ø23 |
12-Ø28 |
12-Ø26 |
12-Ø31 |
22 |
25 |
|
300 |
SREJ - 0300 |
245 |
400 |
410 |
432 |
430 |
12-Ø23 |
12-Ø28 |
12-Ø26 |
16-Ø31 |
25 |
25 |
|
350 |
SREJ - 0350 |
265 |
460 |
470 |
476 |
490 |
16-Ø23 |
16-Ø28 |
12-Ø30 |
16-Ø34 |
25 |
30 |
|
400 |
SREJ - 0400 |
265 |
515 |
525 |
540 |
550 |
16-Ø26 |
16-Ø31 |
16-Ø30 |
16-Ø37 |
26 |
32 |
|
450 |
SREJ - 0450 |
265 |
565 |
585 |
578 |
600 |
20-Ø28 |
20-Ø33 |
16-Ø33 |
20-Ø37 |
26 |
35 |
|
500 |
SREJ - 0500 |
265 |
620 |
650 |
635 |
660 |
20-Ø28 |
20-Ø34 |
20-Ø33 |
20-Ø37 |
28 |
38 |
|
600 |
SREJ - 0600 |
265 |
725 |
770 |
750 |
770 |
20-Ø30 |
20-Ø37 |
20-Ø36 |
20-Ø40 |
30 |
42 |

|
DN |
Mã Sản Phẩm (Model/No.) |
L |
K |
n-Ød |
C |
C |
||||||
|
PN10 |
PN16 |
PN20 |
PN25 |
PN10 |
PN16 |
PN20 |
PN25 |
PN10/16 |
PN20/25 |
|||
|
50 |
TSEJ - 0050 |
165 |
125 |
125 |
121 |
125 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
19 |
19 |
|
65 |
TSEJ - 0065 |
175 |
145 |
145 |
140 |
145 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
8-Ø19 |
19 |
19 |
|
80 |
TSEJ - 0080 |
175 |
160 |
160 |
153 |
160 |
8-Ø19 |
4-Ø19 |
8-Ø19 |
8-Ø19 |
19 |
19 |
|
100 |
TSEJ - 0100 |
225 |
180 |
191 |
190 |
190 |
8-Ø19 |
8-Ø19 |
8-Ø19 |
8-Ø23 |
19 |
19 |
|
125 |
TSEJ - 0125 |
225 |
210 |
216 |
220 |
220 |
8-Ø19 |
8-Ø19 |
8-Ø23 |
8-Ø26 |
19 |
19 |
|
150 |
TSEJ - 0150 |
225 |
240 |
242 |
250 |
250 |
8-Ø23 |
8-Ø23 |
8-Ø23 |
8-Ø26 |
19 |
20 |
|
200 |
TSEJ - 0200 |
325 |
295 |
295 |
299 |
310 |
8-Ø23 |
12-Ø23 |
8-Ø23 |
12-Ø28 |
20 |
22 |
|
250 |
TSEJ - 0250 |
325 |
350 |
355 |
362 |
370 |
12-Ø23 |
12-Ø28 |
12-Ø26 |
12-Ø31 |
22 |
25 |
|
300 |
TSEJ - 0300 |
325 |
400 |
410 |
432 |
430 |
12-Ø23 |
12-Ø28 |
12-Ø26 |
16-Ø31 |
25 |
25 |
|
350 |
TSEJ - 0350 |
330 |
460 |
470 |
476 |
490 |
16-Ø23 |
16-Ø28 |
12-Ø30 |
16-Ø34 |
25 |
30 |
|
400 |
TSEJ - 0400 |
330 |
515 |
525 |
540 |
550 |
16-Ø26 |
16-Ø31 |
16-Ø30 |
16-Ø37 |
26 |
32 |
|
450 |
TSEJ - 0450 |
330 |
565 |
585 |
578 |
600 |
20-Ø28 |
20-Ø33 |
16-Ø33 |
20-Ø37 |
26 |
35 |
|
500 |
TSEJ - 0500 |
350 |
620 |
650 |
635 |
660 |
20-Ø28 |
20-Ø34 |
20-Ø33 |
20-Ø37 |
28 |
38 |
|
600 |
TSEJ - 0600 |
350 |
725 |
770 |
750 |
770 |
20-Ø30 |
20-Ø37 |
20-Ø36 |
20-Ø40 |
30 |
42 |
Nhờ thiết kế linh hoạt, sản phẩm hỗ trợ giảm rung động hiệu quả trong các hệ thống đường có máy bơm hoặc thiết bị vận hành liên tục. Đây là giải pháp tối ưu giúp tăng tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống đường ống và hạn chế hư hỏng do dao động cơ học.
Thiết bị có cấu tạo tối giản nhưng mang lại hiệu quả chịu lực cực kỳ thông minh, bao gồm 3 phần chính:
Thần khớp nối (Phần cao su): Được đúc bằng cao su EPDM hoặc NBR có độ đàn hồi vượt trội, chống ăn mòn tốt. Bên trong lõi được dệt thêm các lớp chỉ nylon hoặc lưới thép chịu lực giúp định hình và chịu được áp lực làm việc cao mà không bị biến dạng.
Phần kết nối (Mặt bích): Hai đầu của khớp nối mềm cao su được gắn cố định với hai vòng mặt bích. Kiểu kết nối bích giúp thiết bị liên kết chặt chẽ với các loại van công nghiệp hoặc đường ống.
Vòng gia cố (Vòng thép): Nằm ở phần rãnh tiếp giáp giữa mặt bích và cao su, giúp tăng cường độ kín khít, chống rò rỉ lưu chất ra ngoài môi trường làm việc.


Nhằm phục vụ đa dạng các quy mô dự án trong các hệ thống từ dân dụng đến đường ống công nghiệp hạng nặng, sản phẩm được thiết kế với nhiều quy cách đa dạng.
1. Phân loại theo tiêu chuẩn mặt bích và loại mặt bích
Tùy thuộc vào thiết kế của các hệ thống đường ống hiện tại, bạn có thể lựa chọn các loại mặt bích xoay hoặc bích cố định theo các tiêu chuẩn mặt bích phổ biến như JIS 10K (Nhật Bản) hoặc BS PN16 (Anh). Việc đồng bộ tiêu chuẩn này giúp kỹ thuật viên lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng và chuẩn xác.
2. Phân loại theo kích thước đường ống
Kích thước nhỏ (DN50 - DN150): Thường ứng dụng trong hệ thống bơm nước tòa nhà, hệ thống PCCC chung cư, hỗ trợ giảm rung cho các trục ống đứng.
Kích thước lớn (DN200 - DN600 trở lên): Thường dùng cho các nhà máy xử lý nước thải, hệ thống thủy lợi, nhà máy hóa chất, nơi lưu lượng và áp suất dòng chảy cực lớn.
Giá khớp nối mềm cao su phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như: kích cỡ (DN), chất liệu mặt bích (thép hay inox), tiêu chuẩn kết nối và biến động thị trường. Do đó, mức giá sẽ có sự chênh lệch giữa các thời điểm.
Để quý khách hàng dễ dàng lên dự toán chi phí cho công trình, Sắt Thép Nhật Nguyên xin gửi đến quý khách bảng báo giá Khớp nối mềm cao su Shin Yi tham khảo (Mặt bích thép, tiêu chuẩn PN16):

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại một thời điểm nhất định. Để nhận được báo giá Khớp nối mềm cao su chính xác nhất kèm chiết khấu hấp dẫn theo khối lượng đơn hàng, quý khách vui lòng liên hệ hotline của Sắt Thép Nhật Nguyên.
Tìm kiếm một đơn vị cung ứng vật tư uy tín giữa hàng trăm đại lý trên thị trường không phải là điều đơn giản. Sắt Thép Nhật Nguyên tự hào là đối tác chiến lược hàng đầu của các nhà thầu cơ điện và xây dựng nhờ những cam kết vàng:
Chất lượng chính hãng 100%: Toàn bộ sản phẩm khớp nối mềm cao su Shin Yi do chúng tôi phân phối đều có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đạt chuẩn chất lượng từ nhà sản xuất.
Giá thành cạnh tranh tối ưu: Nhập khẩu và phân phối trực tiếp không qua trung gian, đảm bảo giá khớp nối mềm tại Nhật Nguyên luôn cạnh tranh và tốt nhất thị trường.
Kho hàng sẵn số lượng lớn: Chúng tôi luôn lưu kho sẵn đầy đủ mọi quy cách, kích cỡ và loại mặt bích khác nhau, sẵn sàng giao nhanh tận chân công trình, không làm chậm trễ tiến độ dự án của bạn.
Dịch vụ tận tâm: Đội ngũ kỹ sư và chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với áp lực làm việc và kết cấu với đường ống thực tế.
Hy vọng bài viết đã mang lại cho bạn những thông tin hữu ích về dòng sản phẩm nối mềm cao su cao cấp này. Nếu bạn đang cần tìm đơn vị cung cấp nối mềm cao su chất lượng cao cùng báo giá khớp nối mềm cao su cạnh tranh, Sắt Thép Nhật Nguyên chính là lựa chọn đáng tin cậy dành cho bạn.
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com