Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Ống thép phi 457 DN450
Cập nhật bảng giá ống thép phi 457 - DN450 - 18 inch thông số kỹ thuật, quy cách, bảng giá mới nhất, ứng dụng và lưu ý khi lựa chọn.

Ống thép phi 457 DN450 (ống thép 18 inch) là dòng sản phẩm quan trọng trong các hệ thống công nghiệp hiện đại. Với khả năng chịu áp lực cao, độ bền vượt trội và đa dạng quy cách, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm rõ thông số kỹ thuật, bảng quy cách, giá ống thép phi 457 và những lưu ý cần thiết khi lựa chọn.
Ống thép phi 457, còn gọi là ống thép DN450, có đường kính danh nghĩa tương đương 450mm. Đây là dòng ống thép hàn phổ biến, được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn sản xuất khác nhau như ASTM, API, JIS… nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong các hệ thống dẫn dầu, khí, nước và kết cấu xây dựng.
Nhờ khả năng chịu lực tốt, sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong các công trình lớn. Các công ty TNHH chuyên cung cấp thép ống hiện nay đều có sẵn nhiều lựa chọn về kích thước, vật liệu và độ dày mm để phù hợp với nhu cầu của bạn.
Thông số kỹ thuật cơ bản
Đường kính ngoài: 457mm (ống thép 18 inch)
Đường kính danh nghĩa: DN450
Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu
Độ dày mm: từ 6mm đến 25mm
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53, API 5L, JIS G3444…
Ống thép đen: chưa xử lý bề mặt, giá thành tốt, Được sơn phủ lớp dầu bảo vệ, thường dùng cho các hệ thống chịu nhiệt hoặc dầu khí.
Ống thép mạ kẽm: chống ăn mòn, tăng tuổi thọ, Có lớp kẽm bảo vệ bề mặt, chống gỉ sét tốt.
Ống thép nhúng nóng: độ bền cao, phù hợp môi trường khắc nghiệt, Độ bền cao nhất, thích hợp cho môi trường khắc nghiệt, gần biển.
Chiều dài: Thông thường là 6m hoặc 12m, tuy nhiên có thể cắt theo yêu cầu của dự án.
Tùy vào mục đích sử dụng trong các hệ thống mà khách hàng lựa chọn loại phù hợp.
Ống thép phi 457 được cấu tạo từ thép carbon hoặc thép hợp kim, với thành phần chính gồm sắt (Fe) và các nguyên tố như C, Mn, Si… giúp tăng độ cứng và khả năng chịu áp lực cao.
Bề mặt có thể được xử lý bằng lớp mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ nhằm tăng độ bền. Đây là yếu tố quan trọng quyết định tuổi thọ sản phẩm trong môi trường thực tế.
Sản phẩm có bảng quy cách đa dạng với nhiều kích thước và độ dày khác nhau. Một số quy cách phổ biến:
|
Bảng tra độ dày thành ống |
||
|
Tiêu chuẩn độ dày SCH (Schedule) |
Độ dày (mm) |
Đường kính ngoài (mm) |
|
SCH 5 / SCH5S |
4.19 mm |
457.2 |
|
SCH 10 |
6.35 mm |
457.2 |
|
SCH 10S |
4.78 mm |
457.2 |
|
SCH 20 |
7.92 mm |
457.2 |
|
SCH 30 |
11.13 mm |
457.2 |
|
SCH 40 |
14.27 mm |
457.2 |
|
SCH40S / SCHSTD |
9.53 mm |
457.2 |
|
SCH 60 |
19.05 mm |
457.2 |
|
SCH 80 |
23.83 mm |
457.2 |
|
SCH80S/ SCH XS |
12.70 mm |
457.2 |
|
SCH 100 |
29.36 mm |
457.2 |
|
SCH 120 |
34.93 mm |
457.2 |
|
SCH 140 |
39.67 mm |
457.2 |
|
SCH 160 |
45.24 mm |
457.2 |
Chiều dài tiêu chuẩn thường là 6m hoặc 12m, ngoài ra có thể gia công theo yêu cầu riêng của bạn. Việc lựa chọn đúng quy cách sẽ giúp tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng.
Giá ống thép phi 457 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày mm, tiêu chuẩn sản xuất, vật liệu và biến động thị trường.
|
Bảng quy cách trọng lượng, báo giá chi tiết |
||||||
|
Tên sản phẩm |
Đường kính DN |
Inchs |
Đường kính OD |
Độ dày thành ống (mm) |
Trọng lượng cây 6m (kg) |
Giá tham khảo (vnd/kg) |
|
Ống thép phi 457 |
DN450 |
18” |
457.20 |
3,96 |
235.92 |
3,538,800 |
|
DN450 |
18” |
457.20 |
4,78 |
283.74 |
4,256,100 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
5,5 |
326.22 |
4,893,300 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
6,35 |
375.84 |
5,637,600 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
7,01 |
414.24 |
6,213,600 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
7,93 |
467.28 |
7,009,200 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
8,35 |
491.76 |
7,376,400 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
9,53 |
559.62 |
8,394,300 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
10,05 |
589.38 |
8,840,700 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
11,13 |
650.94 |
9,764,100 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
12,7 |
739.80 |
11,097,000 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
13,49 |
784.26 |
11,763,900 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
15,88 |
917.58 |
13,763,700 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
16,66 |
960.72 |
14,410,800 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
20,62 |
1,172.96 |
17,594,400 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
21,44 |
1,221.18 |
18,317,700 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
25,4 |
1,431.84 |
21,477,600 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
26,19 |
1,473.36 |
22,100,400 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
30,96 |
1,719.84 |
25,797,600 |
|
|
DN450 |
18” |
457.20 |
36,53 |
1,999.14 |
29,987,100 |
|
Hiện nay, giá ống thép 18 inch dao động theo từng thời điểm và từng loại (đen, mạ kẽm, nhúng nóng). Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn chi tiết.
Ống thép phi 457 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:
Hệ thống cấp thoát nước đô thị
Đường ống dẫn dầu, khí
Kết cấu nhà xưởng, công trình công nghiệp
Hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Sắt Thép Nhật Nguyên là đơn vị chuyên cung cấp thép ống uy tín với nhiều năm kinh nghiệm. Khi lựa chọn, khách hàng sẽ nhận được:
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn sản xuất rõ ràng
Đầy đủ bảng quy cách với nhiều lựa chọn
Giá cạnh tranh, cập nhật nhanh
Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ tận tâm
Đây là đối tác đáng tin cậy cho các dự án lớn nhỏ.
Là ống thép có đường kính danh nghĩa 450mm, tương đương phi 457mm.
Tùy thuộc vào độ dày mm, trọng lượng sẽ khác nhau. Ví dụ: ống dày 10mm có thể nặng khoảng 110–120kg/m.
Giá thay đổi theo thị trường và độ dày, cần liên hệ để nhận báo giá mới nhất.
Phi 457 tương đương DN450 theo tiêu chuẩn quốc tế.
Lưu ý: Trước khi đặt hàng, quý khách nên kiểm tra kỹ yêu cầu về độ dày mm và môi trường sử dụng để lựa chọn loại ống mạ kẽm hay ống đen cho phù hợp, tránh lãng phí ngân sách.
Hy vọng bài viết này đã cung cấp đầy đủ thông tin bạn cần về ống thép phi 457 DN450. Mọi nhu cầu tư vấn và báo giá xin vui lòng liên hệ Sắt Thép Nhật Nguyên để được phục vụ tốt nhất!
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com