Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Thép ống 49
Cập nhật báo giá thép ống phi 49 mới nhất từ Hòa Phát, Hoa Sen. Chi tiết thông số kỹ thuật, trọng lượng và ứng dụng của thép ống tròn D49 chất lượng cao.

Trong ngành xây dựng và cơ khí, thép ống 49 (hay còn gọi là ống thép phi 49) là một trong những vật liệu cốt lõi nhờ khả năng chịu lực vượt trội và tính linh hoạt cao. Tuy nhiên, giữa thị trường vật liệu xây dựng biến động, việc tìm kiếm một sản phẩm phi 49 chất lượng đi kèm mức giá hợp lý là bài toán khiến nhiều chủ đầu tư đau đầu.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện về thông số kỹ thuật, giá thép ống phi 49 mới nhất và kinh nghiệm lựa chọn sản phẩm phù hợp từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen.
Thép ống 49 là loại thép ống tròn có đường kính ngoài xấp xỉ 48.3mm (thường được gọi tròn là phi 49). Đây là dòng sản phẩm được sản xuất thông qua quá trình cán nóng hoặc cán nguội, sau đó trải qua công đoạn hàn cao tần để tạo hình ống trụ rỗng.
Sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc tạo nên khung xương cho các công trình. Điểm nổi bật nhất của ống thép D49 chính là sự cân bằng giữa trọng lượng và độ bền, giúp việc vận chuyển và thi công trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Tùy vào yêu cầu của dự án, khách hàng có thể lựa chọn các loại bề mặt khác nhau để tối ưu hóa tuổi thọ công trình.
Thông số kỹ thuật thép ống phi 49
Các thông số kỹ thuật cơ bản gồm:
Đường kính ngoài: 49mm
Độ dày: 1.2mm – 3.5mm (tùy loại)
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, BS
Để đáp ứng nhu cầu sử dụng trong môi trường khắc nghiệt hay các điều kiện thời tiết ngoài trời, thép ống phi 49 được chia thành 3 loại chính với đặc điểm riêng biệt:
Đây là loại ống thép có màu đen hoặc xanh đen đặc trưng của lớp oxit sắt sau khi cán nóng.
Đặc điểm: Giá thành rẻ, độ cứng cao.
Hạn chế: Dễ bị oxy hóa nếu tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc hóa chất. Thường được dùng trong các bộ phận ít tiếp xúc với môi trường bên ngoài.
Loại thép này được phủ một lớp kẽm mỏng trên bề mặt để chống gỉ sét. Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, giá thành vừa phải.
Đây là dòng sản phẩm cao cấp nhất. Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp bảo vệ cả mặt trong lẫn mặt ngoài. Khả năng chịu lực tốt nhất, chống ăn mòn cực cao, cực kỳ bền bỉ khi sử dụng ngoài trời hoặc vùng ven biển.
Một sản phẩm phi 49 chất lượng phải đảm bảo được các thành phần hóa học như Carbon (C), Mangan (Mn), Silicon (Si), Phốt pho (P) và Lưu huỳnh (S) theo tỷ lệ chuẩn quốc tế (ASTM A53, BS 1387:1985).
Độ bền kéo: Đảm bảo công trình không bị biến dạng dưới tác động của ngoại lực.
Độ dẻo: Cho phép uốn cong, gia công dễ dàng trong cơ khí.
Cấu trúc: Rỗng bên trong giúp giảm trọng lượng tổng thể nhưng vẫn giữ được độ cứng vững theo trục đứng.
|
1. Danh mục hóa học |
|
|
(áp dụng cho thép nền – thép carbon thường như Q235, SS400 hoặc tương đương) |
|
|
Nguyên tố |
Hàm lượng (%) |
|
C (Carbon) |
≤ 0.22 |
|
Si (Silic) |
≤ 0.35 |
|
Mn (Mangan) |
≤ 1.40 |
|
P (Phốt pho) |
≤ 0.045 |
|
S (Lưu huỳnh) |
≤ 0.045 |
|
Ghi chú: Thành phần này dựa trên thép nền thông dụng dùng để sản xuất ống mạ kẽm như Q195, Q235 (Trung Quốc) hoặc SS400 (Nhật Bản) |
|
|
2. Danh mục cơ tính (Mechanical Properties) |
|
|
Tính chất |
Giá trị tiêu biểu |
|
Độ bền kéo (Tensile Strength) |
≥ 375 – 480 MPa |
|
Giới hạn chảy (Yield Strength) |
≥ 235 MPa |
|
Độ giãn dài (Elongation) |
≥ 20% |
|
Độ cứng bề mặt sau mạ (tùy lớp kẽm) |
Tối đa 80 HRB |
|
3. Danh mục tiêu chuẩn sản xuất và mạ kẽm áp dụng |
|
|
Tiêu chí |
Tiêu chuẩn tương ứng |
|
Tiêu chuẩn ống thép nền |
ASTM A53 / A106, JIS G3444, TCVN 3783, GB/T 3091 |
|
Tiêu chuẩn mạ kẽm |
ASTM A123 (nhúng kẽm nóng) / ASTM A653 (mạ kẽm điện phân) |
|
Độ dày lớp kẽm nhúng nóng |
≥ 65 – 100 µm tùy yêu cầu kỹ thuật |
|
Đường kính danh định (DN) |
DN40 – tương đương phi ngoài Ø49mm |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6m (hoặc theo đặt hàng) |
|
Bề mặt |
Mạ kẽm trơn bóng, chống oxy hóa |
Việc nắm rõ quy cách giúp bạn tính toán được khối lượng vật liệu cần thiết cho công trình, tránh lãng phí. Chiều dài tiêu chuẩn của mỗi cây thép thường là 6 mét, tuy nhiên có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Bảng quy cách thép ống phi 49 tiêu chuẩn:
|
Tên sản phẩm |
DN |
OD |
Độ dày ly (mm) |
Chiều dài (m) |
Trọng lượng cây 6m |
|
Thép ống mạ kẽm phi 49 |
DN40 |
OD 48.1 |
1.6 |
6.0 |
11 kg |
|
DN40 |
OD 48.1 |
1.9 |
6.0 |
12.995 kg |
|
|
DN40 |
OD 48.1 |
2.1 |
6.0 |
13 kg |
|
|
DN40 |
OD 48.1 |
2.3 |
6.0 |
15.59 kg |
|
|
DN40 |
OD 48.1 |
2.5 |
6.0 |
16.98 kg |
|
|
DN40 |
OD 48.1 |
2.6 |
6.0 |
18.5 kg |
|
|
DN40 |
OD 48.1 |
2.7 |
6.0 |
18.14 kg |
|
|
DN40 |
OD 48.1 |
2.9 |
6.0 |
19.38 kg |
|
|
DN40 |
OD 48.1 |
3.2 |
6.0 |
21.42 kg |
|
|
DN40 |
OD 48.1 |
3.6 |
6.0 |
23.71 kg |
(Lưu ý: Trọng lượng thép ống D49 có thể sai số +/- 5% tùy theo nhà sản xuất).
Giá thép ống phi 49 luôn thay đổi tùy thuộc vào giá nguyên liệu thế giới, thương hiệu (như Hòa Phát, Hoa Sen) và loại bề mặt. Dưới đây là bảng giá tham khảo tại công ty chúng tôi:
Bảng giá ống thép phi 49 tham khảo:
|
Bảng giá ống thép đen phi 49 |
||||
|
Tên sản phẩm |
Quy cách |
Chiều dài |
Trọng lượng |
Đơn giá thép ống |
|
Phi x Dày (mm) |
(m) |
(Kg) |
(đồng/cây) |
|
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 1.2 |
6.0 |
8.3 |
116,620 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 1.4 |
6.0 |
9.7 |
135,380 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 1.5 |
6.0 |
10.3 |
144,760 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 1.8 |
6.0 |
12.3 |
172,620 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 2.0 |
6.0 |
13.6 |
190,960 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 2.1 |
6.0 |
14.3 |
200,200 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 2.3 |
6.0 |
15.6 |
218,260 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 2.5 |
6.0 |
17.0 |
237,720 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 2.6 |
6.0 |
17.5 |
245,000 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 2.7 |
6.0 |
18.1 |
253,960 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 2.9 |
6.0 |
19.4 |
271,320 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 3.0 |
6.0 |
20.0 |
280,280 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 3.2 |
6.0 |
21.4 |
299,880 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 3.5 |
6.0 |
23.1 |
323,400 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 3.6 |
6.0 |
23.7 |
331,940 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 3.68 |
6.0 |
24.3 |
340,200 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 4.0 |
6.0 |
26.1 |
365,400 |
|
Ống đen phi 49 |
48.1 x 5.08 |
6.0 |
32.5 |
454,440 |
|
Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 49 |
||||
|
Tên sản phẩm |
Quy cách |
Chiều dài |
Trọng lượng |
Đơn giá thép ống |
|
Phi x Dày (mm) |
(m) |
(Kg) |
(đồng/kg) |
|
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 1.2 |
6.0 |
8.3 |
133,280 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 1.4 |
6.0 |
9.7 |
154,720 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 1.5 |
6.0 |
10.3 |
165,440 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 1.8 |
6.0 |
12.3 |
197,280 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 2.0 |
6.0 |
13.6 |
218,240 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 2.1 |
6.0 |
14.3 |
228,800 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 2.3 |
6.0 |
15.6 |
249,440 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 2.5 |
6.0 |
17.0 |
271,680 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 2.6 |
6.0 |
17.5 |
280,000 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 2.7 |
6.0 |
18.1 |
290,240 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 2.9 |
6.0 |
19.4 |
310,080 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 3.0 |
6.0 |
20.0 |
320,320 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 3.2 |
6.0 |
21.4 |
342,720 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 3.5 |
6.0 |
23.1 |
369,600 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 3.6 |
6.0 |
23.7 |
379,360 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 3.68 |
6.0 |
24.3 |
388,800 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 4.0 |
6.0 |
26.1 |
417,600 |
|
Ống mạ kẽm phi 49 |
48.1 x 5.08 |
6.0 |
32.5 |
519,360 |
Lưu ý: Để nhận báo giá phi 49 mới nhất và chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của công ty để được hỗ trợ nhanh chóng.
Với những ưu điểm về khả năng chịu lực, thép ống phi 49 được dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
Trong xây dựng: Làm giàn giáo, khung kèo mái nhà, cột điện, hệ thống lan can và tay vịn cầu thang.
Trong công nghiệp: Lắp đặt đường ống dẫn dầu, dẫn khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
Trong nông nghiệp: Làm khung nhà kính, hệ thống tưới tiêu tự động.
Trong dân dụng: Gia công nội thất như bàn ghế, kệ chứa hàng, khung xe.
So với thép hộp, thép ống tròn có khả năng chịu áp suất đồng đều từ mọi phía, do đó nó thường được ưu tiên trong các hệ thống dẫn chất lỏng và khí.
Trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp, nhưng Công ty Sắt Thép Nhật Nguyên luôn nhận được những đánh giá tích cực từ khách hàng nhờ vào sự tận tâm và chuyên nghiệp.
Chất lượng đảm bảo: Toàn bộ sản phẩm đều có đầy đủ chứng chỉ CO CQ (Chứng chỉ xuất xứ và Chứng chỉ chất lượng) từ nhà máy.
Thương hiệu uy tín: Chúng tôi là đối tác chiến lược của Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim... cam kết hàng chính hãng 100%.
Giá cả cạnh tranh: Mức giá luôn được cập nhật nhanh chóng, sát với giá nhà máy, giúp khách hàng tối ưu chi phí.
Dịch vụ tận tâm: Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình, đội ngũ tư vấn am hiểu sâu về thông số kỹ thuật.
Kho hàng lớn: Đa dạng về mẫu mã, từ thép ống đen, mạ kẽm đến các loại thép hộp đa dụng, luôn sẵn sàng đáp ứng mọi đơn hàng.
Hỏi: Trọng lượng thép ống D49 dày 2 ly là bao nhiêu?
Trả lời: Theo quy chuẩn, ống thép phi 49 dày 2.0mm có trọng lượng khoảng 13.7kg cho một cây dài 6 mét.
Hỏi: Giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát phi 49 hiện nay như thế nào?
Trả lời: Giá thường dao động từ 19.000đ - 21.000đ/kg tùy thời điểm. Thương hiệu Hòa Phát luôn có mức giá ổn định và chất lượng hàng đầu Việt Nam.
Hỏi: Phi 49 là DN bao nhiêu?
Trả lời: Trong hệ tiêu chuẩn ống nước, phi 49 tương đương với kích thước danh định DN40 (1 1/2 inch).
Hỏi: Làm sao để phân biệt được thép phi 49 chính hãng?
Trả lời: Bạn nên kiểm tra chữ in trên thân ống (thường có logo thương hiệu, quy cách, ngày sản xuất) và yêu cầu công ty cung cấp giấy tờ CO CQ đi kèm.
Hỏi: Thép ống 49 có dùng ngoài trời được không?
Có, đặc biệt là loại mạ kẽm hoặc nhúng nóng, có khả năng chống gỉ tốt.
Hỏi: Có hỗ trợ cắt theo yêu cầu không?
Có, Sắt Thép Nhật Nguyên hỗ trợ gia công theo yêu cầu khách hàng.
Thép ống 49 là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong sử dụng. Việc nắm rõ thông số kỹ thuật, quy cách, cũng như giá thép ống phi 49 sẽ giúp bạn đưa ra quyết định phù hợp nhất. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung uy tín với dịch vụ chuyên nghiệp, đừng ngần ngại liên hệ Sắt Thép Nhật Nguyên để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp dịch vụ cung ứng sắt thép uy tín, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm phi 49 chất lượng nhất với giá thành cạnh tranh nhất thị trường.
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com