Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Ống thép phi 406 DN400
Bảng giá ống thép phi 406 - DN400 - 16 inch, thông số, phân loại, ứng dụng và giá ống thép phi 406 mới nhất. Sản phẩm chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế.

Ống thép phi 406 - DN400 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hiện nay. Với đặc tính bền bỉ, khả năng chịu lực và khả năng chịu áp vượt trội, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu thi công công trình lớn, từ hệ thống cấp thoát nước đến kết cấu xây dựng. Cùng tìm hiểu chi tiết về thông số, ứng dụng và giá ống thép phi 406 trong bài viết dưới đây.
Hiểu rõ các chỉ số kỹ thuật là yếu tố then chốt để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu dự án.
Đường kính ngoài: 406mm
Độ dày: đa dạng (tùy yêu cầu)
Chiều dài: 6m hoặc 12m
Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, BS, ...
Hiện nay, trên thị trường có 3 loại phổ biến:
Ống thép đen: Thường dùng cho các hệ thống dẫn chất lỏng không có tính ăn mòn cao.
Ống thép mạ kẽm: Được phủ lớp kẽm điện phân giúp bảo vệ bề mặt tốt hơn.
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Là loại ống thép có khả năng chống oxy hóa vượt trội nhất, phù hợp cho khu vực ven biển hoặc môi trường hóa chất.
Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như ASTM A106, A53, API 5L, đảm bảo tính đồng nhất và an toàn tuyệt đối khi đưa vào sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng.
Ống thép phi 406 DN400 được cấu tạo chủ yếu từ thép carbon chất lượng cao, kết hợp với các nguyên tố hợp kim như Mangan, Silicon để tăng khả năng chịu lực.
Tên hàng hóa: Ống thép hàn/đúc phi 406 (DN400).
Đường kính danh nghĩa: DN400 (16 inch).
Độ dày thành ống: Từ 6.35mm đến hơn 30mm (tùy thuộc vào tiêu chuẩn SCH).
Chiều dài: Thường là 6m hoặc 12m.
Mức giá ống thép phi 406 thường biến động dựa trên giá nguyên liệu đầu vào và loại ống (hàn hay đúc). Dưới đây là bảng giá tham khảo (Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời điểm):
|
STT |
Đường kính danh nghĩa |
Kích thước danh nghĩa |
Độ dày |
Tiêu chuẩn |
Trọng lượng |
Giá tham khảo |
|
(DN) |
(mm) |
(mm) |
(sch) |
(kg/cây) |
(vnđ / kg) |
|
|
1 |
DN400 |
406.40 |
6.35 |
SCH10 |
375.84 |
6,013,440 |
|
2 |
DN400 |
406.40 |
7.92 |
SCH20 |
467.34 |
7,477,440 |
|
3 |
DN400 |
406.40 |
9.53 |
SCH30 |
559.62 |
8,953,920 |
|
4 |
DN400 |
406.40 |
12.70 |
XS/ SCH40 |
739.80 |
11,836,800 |
|
5 |
DN400 |
406.40 |
16.66 |
SCH60 |
960.60 |
15,369,600 |
|
6 |
DN400 |
406.40 |
21.44 |
SCH80 |
1,221.00 |
19,536,000 |
|
7 |
DN400 |
406.40 |
26.19 |
SCH100 |
1,473.60 |
23,577,600 |
|
8 |
DN400 |
406.40 |
30.96 |
SCH120 |
1,719.60 |
27,513,600 |
|
9 |
DN400 |
406.40 |
36.53 |
SCH140 |
1,999.14 |
31,986,240 |
|
10 |
DN400 |
406.40 |
40.49 |
SCH160 |
2,192.40 |
35,078,400 |
Để nhận được bảng giá chính xác tại thời điểm hiện tại với mức chiết khấu cao nhất vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Nhờ đặc tính bền bỉ và có khả năng chịu nhiệt, chịu lực tốt, ống thép 16 inch được dụng rộng rãi trong:
Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC): Đường ống trục chính cho các tòa nhà cao tầng.
Ngành dầu khí: Dẫn dầu, khí đốt và các loại chất lỏng áp suất cao.
Xây dựng cầu đường: Làm cọc siêu âm, kết cấu thép cho các công trình hạ tầng trọng điểm.
Hệ thống thủy lợi: Dẫn nước sạch và xử lý nước thải đô thị.
Sắt Thép Nhật Nguyên tự hào là đơn vị uy tín chuyên cung cấp ống thép hàng đầu trên thị trường. Khi lựa chọn chúng tôi, quý khách hàng sẽ nhận được:
Sản phẩm đạt chuẩn: Mọi lô hàng đều đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
Giá cả cạnh tranh: Chiết khấu cao cho các công trình lớn, giúp giảm thiểu tối đa chi phí bảo trì về sau.
Giao hàng nhanh chóng: Đội ngũ xe tải, xe cẩu chuyên dụng, vận chuyển tận chân công trình.
Tư vấn tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc về tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm.
DN400 là ký hiệu đường kính danh nghĩa của ống thép theo tiêu chuẩn quốc tế, tương đương với đường kính ngoài thực tế là 406.4mm.
Công thức tính nhanh:
Trọng lượng thép ống(kg) = 0.003141 x Độ dày (mm) x {Đường kính ngoài (mm) – Độ dày (mm)} x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài (mm).
Ví dụ: Trọng lượng của ống thép loại 273,1 mm, bề dày 6.35mm và tổng dài 12m được tính như sau: 0.003141 * 6.35 * (273.1 – 6.35) * 7.85 * 12= 501.184 kg/12m
Thương hiệu Hòa Phát là lựa chọn hàng đầu về chất lượng. Tuy nhiên, mức giá sẽ thay đổi tùy theo quy cách và số lượng đơn hàng. Quý khách vui lòng liên hệ Nhật Nguyên để nhận báo giá chi tiết nhất của Hòa Phát.
Phi 406 tương ứng chính xác với đường kính danh nghĩa DN400 (hoặc 16 inch).
Ống thép phi 406 DN400 là giải pháp tối ưu cho những công trình đòi hỏi độ bền và an toàn cao. Việc lựa chọn đơn vị cung ứng uy tín không chỉ đảm bảo chất lượng công trình mà còn giúp chủ đầu tư tối ưu hóa ngân sách.
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp ống thép uy tín với mức giá tốt nhất, hãy liên hệ ngay với Sắt Thép Nhật Nguyên để được hỗ trợ nhanh chóng!
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com