Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Ống thép phi 273 DN250
Cập nhật bảng giá ống thép phi 273 - DN250 - 10 inch mới nhất. Thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất và địa chỉ mua hàng uy tín tại Nhật Nguyên.
Trong các hệ thống dẫn nước, dầu khí hay kết cấu xây dựng quy mô lớn, ống thép phi 273 DN250 luôn là lựa chọn hàng đầu nhờ độ bền vượt trội. Với kích thước tương đương ống thép 10 inch, dòng sản phẩm này đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe về áp lực và môi trường khắc nghiệt. Hãy cùng Sắt Thép Nhật Nguyên tìm hiểu chi tiết về quy cách và giá ống thép phi 273 ngay trong bài viết dưới đây.
Ống thép phi 273 - DN250, còn gọi là ống thép 10 inch, là một trong những sản phẩm thép ống được sử dụng phổ biến trong các công trình công nghiệp và dân dụng. Với đường kính danh nghĩa lớn, sản phẩm này đáp ứng tốt các yêu cầu dẫn truyền lưu chất, chịu lực và độ bền cao.
Hiện nay, các loại ống thép phi 273 được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và độ an toàn khi đưa vào sử dụng. Đây là lựa chọn tối ưu cho các nhà thầu đang tìm kiếm vật liệu bền, ổn định và có khả năng chịu áp lực tốt trong các công trình quy mô lớn.
Hiện nay, trên thị trường có các loại ống thép phi 273 phổ biến phục vụ cho từng mục đích khác nhau:
Ống thép đen: Được sử dụng cho các hệ thống dẫn dầu, khí gas hoặc những nơi không yêu cầu quá cao về chống ăn mòn.
Ống thép mạ kẽm: Được phủ một lớp kẽm mỏng bảo vệ bề mặt.
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Đây là dòng cao cấp nhất, có khả năng chịu được sự ăn mòn từ nước biển, hóa chất và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Sản phẩm được sản xuất theo nhiều độ dày khác nhau (Schedule), phổ biến nhất là SCH20, SCH40 và SCH80.
Về mặt vật liệu, các sản phẩm thép ống này chủ yếu được làm từ thép carbon cao cấp. Để đảm bảo chất lượng, ống thép được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như:
ASTM A106 / A53: Tiêu chuẩn của Mỹ cho ống thép đúc và ống thép hàn.
API 5L: Tiêu chuẩn cho hệ thống đường ống dẫn dầu khí.
JIS, DIN: Tiêu chuẩn của Nhật Bản và Đức.
|
Thành Phần Hóa Học |
||||||
|
Thành Phần |
C (%) |
Mn (%) |
P (%) (Tối đa) |
S (%) (Tối đa) |
Si (%) |
Các Nguyên Tố Khác |
|
Carbon (C) |
≤ 0.30 |
0.29 – 1.20 |
≤ 0.035 |
≤ 0.035 |
0.10 – 0.35 |
Trace (Cr, Ni, Mo: ≤ 1.00) |
|
Thép Hợp Kim |
≤ 0.20 |
1.00 – 1.50 |
≤ 0.025 |
≤ 0.025 |
≤ 0.50 |
Cr, Ni, Mo: ≤ 1.00 |
|
Cơ Tính (đặc tính cơ lý) |
|
|
Thuộc Tính |
Giá Trị Tiêu Chuẩn |
|
Giới Hạn Chảy (Yield Strength) |
≥ 240 MPa |
|
Độ Bền Kéo (Tensile Strength) |
415 – 585 MPa |
|
Độ Dãn Dài (Elongation) |
≥ 20% |
|
Độ Cứng (Hardness) |
≤ 85 HRB (Thép Carbon) |
Việc nắm rõ quy cách giúp bạn tính toán tải trọng cho nhà xưởng hoặc hệ thống giàn giáo chính xác hơn.
Đường kính ngoài: 273.1 mm.
Độ dày: Từ 4.0mm đến 25mm tùy loại.
Chiều dài: Thông dụng là 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu).
Lưu ý: Giá ống thép phi 273 có biến động theo thị trường sắt thép thế giới và số lượng đơn hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo:
|
Ống thép phi 273 |
Độ dày ống thép (mm) |
Trọng lượng thép ống (Kg/m) |
Trọng lượng cây 6m |
Giá Cây 6m ống đen |
Giá cây 6m ống mạ kẽm |
|
Thép 273 |
3.40 mm |
22.60 |
135.60 |
2,034,000 |
2,305,200 |
|
Thép 273 |
4.20 mm |
27.84 |
167.04 |
2,505,600 |
2,839,680 |
|
Thép 273 |
5.75 mm |
37.89 |
227.34 |
3,410,100 |
3,864,780 |
|
Thép 273 |
6.35 mm |
41.75 |
250.50 |
3,757,500 |
4,258,500 |
|
Thép 273 |
7.01 mm |
45.98 |
275.88 |
4,138,200 |
4,689,960 |
|
Thép 273 |
7.80 mm |
51.01 |
306.06 |
4,590,900 |
5,203,020 |
|
Thép 273 |
8.08 mm |
52.79 |
316.74 |
4,751,100 |
5,384,580 |
|
Thép 273 |
9.27 mm |
60.29 |
361.74 |
5,426,100 |
6,149,580 |
|
Thép 273 |
10.97 mm |
70.88 |
425.28 |
6,379,200 |
7,229,760 |
|
Thép 273 |
11.13 mm |
81.87 |
491.22 |
7,368,300 |
8,350,740 |
|
Thép 273 |
12.70 mm |
81.52 |
489.12 |
7,336,800 |
8,315,040 |
|
Thép 273 |
13.50 mm |
86.39 |
518.34 |
7,775,100 |
8,811,780 |
|
Thép 273 |
14.03 mm |
89.60 |
537.60 |
8,064,000 |
9,139,200 |
|
Thép 273 |
15.09 mm |
95.97 |
575.82 |
8,637,300 |
9,788,940 |
|
Thép 273 |
15.89 mm |
100.75 |
604.50 |
9,067,500 |
10,276,500 |
|
Thép 273 |
17.15 mm |
108.20 |
649.20 |
9,738,000 |
11,036,400 |
|
Thép 273 |
18.26 mm |
114.71 |
688.26 |
10,323,900 |
11,700,420 |
|
Thép 273 |
21.44 mm |
133.00 |
798.00 |
11,970,000 |
13,566,000 |
|
Thép 273 |
25.40 mm |
155.09 |
930.54 |
13,958,100 |
15,819,180 |
|
Thép 273 |
28.60 mm |
172.37 |
1,034.22 |
15,513,300 |
17,581,740 |
Để nhận báo giá chính xác nhất hôm nay, quý khách vui lòng liên hệ hotline của Nhật Nguyên để được hỗ trợ nhanh nhất, với mức chiết khấu cao nhất.
Nhờ độ bền và kích thước lớn, sản phẩm này thường được sử dụng trong:
Trong các công trình thủy điện, nhiệt điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
Được sử dụng trong việc lắp đặt đường ống dẫn dầu, khí đốt và dẫn nước sạch.
Dùng cho các công trình cầu đường, cọc nhồi móng và kết cấu chịu lực cho cao ốc.
Ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo và đóng tàu.
Sắt Thép Nhật Nguyên tự hào là đơn vị cung cấp sắt thép uy tín lâu năm. Khi mua hàng tại đây, bạn sẽ nhận được:
Sản phẩm chính hãng: Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
Giá cả cạnh tranh: Mức giá trực tiếp từ kho, không qua trung gian.
Vận chuyển nhanh chóng: Đội ngũ xe tải chuyên dụng giao hàng tận nơi cho các công trình.
Tư vấn tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm giúp bạn chọn đúng loại ống phù hợp ngân sách.
DN250 là tên gọi theo đường kính danh nghĩa (tiêu chuẩn mm), tương ứng với đường kính ngoài thực tế là 273.1mm.
Trọng lượng phụ thuộc vào độ dày của thành ống. Ví dụ, ống dày 6.35mm nặng khoảng 41.75 kg/m, ống dày 9.27mm nặng khoảng 60.4 kg/m.
Thương hiệu Hòa Phát rất được ưa chuộng. Giá ống kẽm thường cao hơn ống đen khoảng 15-20%. Bạn nên liên hệ đại lý để có giá chiết khấu tốt nhất.
Phi 273 chính xác là DN250 trong hệ tiêu chuẩn ASME/ANSI.
Hy vọng bài viết đã giúp bạn nắm rõ các thông số và ứng dụng của ống thép phi 273 DN250. Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung ứng vật liệu tin cậy, hãy để Nhật Nguyên đồng hành cùng công trình của bạn. Liên hệ ngay để nhận ưu đãi!
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com