Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Thép hình V40x40
Kích thước cạnh : 40x40mm.
Mác thép : SS400 – Q235B – A36 – S235JR – GR.A – GR.B
Tiêu chuẩn thép : ASTM – JIS G3101 – GB/T 700 – EN10025-2 –
Xuất xứ : Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan
Độ Dày : 2 – 3,5 mm
Chiều Dài tiêu chuẩn : 6 mét – 12 mét (đặt hàng theo yêu cầu)
Trọng lượng trung bình : ~1.2 – 1.9kg/m (tùy độ dày).
Bề mặt : Đen hoặc mạ kẽm xi, mạ kẽm nhúng nóng.
Thép hình V40x40: Quy cách – Trọng lượng – Bảng giá cập nhật mới nhất 2025
Thép hình V40x40 (còn gọi là thép góc V40, sắt V40) là sản phẩm thép hình cỡ nhỏ, cạnh đều 40x40mm.
Là một trong những sản phẩm thép hình được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, cơ khí, kết cấu thép và nhiều lĩnh vực liên quan đến gia công kim loại.
Nhờ khả năng chịu lực, độ bền cao và tính chống ăn mòn tốt, thép V40 trở thành lựa chọn ưu tiên của nhiều nhà thầu và đơn vị thi công.
Trong bài viết này, Sắt Thép Nhật Nguyên sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về trọng lượng thép V40x40x3, trọng lượng thép V40x40x4, giá thép V40x40x3, giá thép V40x40x4 mạ kẽm, cùng bảng giá thép V Hòa Phát và các thông số kỹ thuật quan trọng đi kèm.
Thép hình V40x40 là loại thép hình chữ V có hai cạnh bằng nhau (40mm x 40mm), độ dày đa dạng: 2mm – 3mm – 4mm – 5mm.
Đây là dạng thép hình có cấu trúc góc vuông 90 độ, được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt nhằm đảm bảo khả năng chịu uốn, chịu nén và chịu lực xoắn tốt.
Thép V40x40 được ứng dụng rộng rãi trong:
Ngoài thép đen thông dụng, còn có loại sắt V40x40 mạ kẽm nhúng nóng với ưu điểm vượt trội về khả năng chống ăn mòn, phù hợp cho môi trường ngoài trời hoặc môi trường ẩm, hoá chất.
Bảng trọng lượng giúp tính toán lượng thép cần dùng, tối ưu chi phí và khối lượng vận chuyển.
|
Quy cách |
Độ dày |
Trọng lượng |
Trọng Lượng |
|
40x40 |
2.0 |
1.225 |
7.348 |
|
40x40 |
2.2 |
1.344 |
8.062 |
|
40x40 |
2.3 |
1.403 |
8.417 |
|
40x40 |
2.4 |
1.462 |
8.772 |
|
40x40 |
2.6 |
1.580 |
9.478 |
|
40x40 |
2.7 |
1.638 |
9.830 |
|
40x40 |
3.0 |
1.813 |
10.880 |
|
40x40 |
3.2 |
1.929 |
11.575 |
Từ bảng trên, chúng ta dễ dàng xác định trọng lượng thép hình V phù hợp cho công trình và kiểm soát lượng thép sử dụng một cách chính xác.
Hầu hết các sản phẩm thép hình V đều được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế như JIS – ASTM – TCVN, đảm bảo chất lượng thép ổn định và đồng đều.
Kích thước cạnh : 40x40mm.
Mác thép : SS400 – Q235B – A36 – S235JR – GR.A – GR.B
Tiêu chuẩn thép : ASTM – JIS G3101 – GB/T 700 – EN10025-2 –
Xuất xứ : Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan
Độ Dày : 2 – 3,5 mm
Chiều Dài tiêu chuẩn : 6 mét – 12 mét (đặt hàng theo yêu cầu)
Trọng lượng trung bình : ~1.2 – 1.9kg/m (tùy độ dày).
Bề mặt : Đen hoặc mạ kẽm xi, mạ kẽm nhúng nóng.
Đối với thép V40x40x2, đây là loại nhẹ nhất, phù hợp cho các hạng mục phụ, khung nhỏ.
Thép V40x40x3 và V40x40x4 được sử dụng nhiều nhất trong xây dựng và cơ khí.
Riêng thép V40x40x5 thích hợp cho công trình cần khả năng chịu lực cao hơn hoặc dùng ngoài trời lâu dài.
Thép V40 có những đặc tính quan trọng như:
|
Mác Thép |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) |
||||||||
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Ni |
Cr |
Cu |
||
|
A36 |
0.27 |
0.15-0.40 |
1.2 |
40 |
50 |
- |
- |
0.2 |
|
|
SS400 |
- |
- |
- |
50 |
50 |
- |
- |
- |
|
|
Q235B |
0.22 |
0.35 |
1.4 |
45 |
45 |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
|
|
S235JR |
0.22 |
0.55 |
1.6 |
50 |
50 |
- |
- |
- |
|
|
GR.A |
0.21 |
0.5 |
2.5XC |
35 |
35 |
- |
- |
- |
|
|
GR.B |
0.21 |
0.35 |
0.8 |
35 |
35 |
- |
- |
- |
|
Một số đặc tính cơ lý mà khách hàng nên quan tâm:
Nhờ các đặc tính này, thép V40 đặc biệt phù hợp cho kết cấu yêu cầu độ chắc chắn và bền lâu.
|
Mác thép |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ |
||||
|
Nhiệt độ |
YS |
TS |
% |
||
|
A36 |
- |
≥245 |
400-550 |
20 |
|
|
SS400 |
- |
≥245 |
400-510 |
21 |
|
|
Q235B |
- |
≥235 |
370-500 |
26 |
|
|
S235JR |
- |
≥235 |
360-510 |
26 |
|
|
GR.A |
20 |
≥235 |
400-520 |
22 |
|
|
GR.B |
0 |
≥235 |
400-520 |
22 |
|
Giá thép có thể thay đổi tùy theo thương hiệu, số lượng, độ dày và tình hình thị trường. Dưới đây là giá tham khảo tại Sắt Thép Nhật Nguyên:
|
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH VÊ 40x40 |
||||
|
Quy cách |
Trọng Lượng |
Bảng Giá |
||
|
Hàng Đen |
Hàng Kẽm |
Hàng nhúng kẽm |
||
|
Thép V40x40x2.0li |
7.0-7.5 |
105,850 |
127,750 |
142,350 |
|
Thép V40x40x2.2li |
7.5-7.8 |
111,650 |
134,750 |
150,150 |
|
Thép V40x40x2.3li |
7.8-8.0 |
114,550 |
138,250 |
154,050 |
|
Thép V40x40x2.5li |
8.0-8.5 |
120,350 |
145,250 |
161,850 |
|
Thép V40x40x2.6li |
8.5-9.0 |
126,150 |
152,250 |
169,650 |
|
Thép V40x40x2.8li |
9.0-9.5 |
133,400 |
161,000 |
179,400 |
|
Thép V40x40x3.1li |
10-10.5 |
147,900 |
178,500 |
198,900 |
|
Thép V40x40x3.3li |
10.5-11 |
158,050 |
190,750 |
212,550 |
|
Thép V40x40x3.5li |
11-11.5 |
162,400 |
196,000 |
218,400 |
|
Thép V40x40x3.8li |
12.5-13 |
229,100 |
276,500 |
308,100 |
|
Thép V40x40x4.1li |
13-13.5 |
189,950 |
229,250 |
255,450 |
|
Thép V40x40x4.2li |
13.5-14 |
198,650 |
239,750 |
267,150 |
Bảng báo giá mang tính chất tham khảo báo giá tại thời điểm. Để nhận được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất Quý khách vui lòng liên hệ Hotline : Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333 – Ms Mỹ Diện 0961.251.233, Ms Đào 0967.091.233 – Ms Trang 0971.082.639.
Giá thép V mạ kẽm thường cao hơn thép đen do chi phí lớp mạ và năng chống ăn mòn vượt trội.
Đặc điểm của thép hình V40x40
Thép hình V40 được sử dụng nhiều trong:
Để chọn thép V40 phù hợp, bạn cần lưu ý:
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp thép V40x40, V40x40x3 Hòa Phát, thép V30 mạ kẽm, hoặc cần báo giá thép V30 nhanh – chính xác – giá tốt, hãy liên hệ Thép Nhật Nguyên :
Chúng tôi cam kết :
✔ Nhà phân phối thép hình hàng đầu tại TP.HCM
✔ Cam kết hàng chuẩn nhà máy – hóa đơn đầy đủ
✔ Báo giá nhanh – giao hàng tận nơi – chiết khấu cho công trình
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com
Website: satthepnhatnguyen.com