Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Thép hình V60x60
Chuyên cung cấp thép hình V60x60 đen, mạ kẽm nhúng nóng chất lượng cao. Cập nhật báo giá thép V60x60 mới nhất, hỗ trợ giao hàng tận nơi.

Thép hình V60x60 là một trong những dòng thép hình chữ V phổ biến trong xây dựng và cơ khí hiện nay. Với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và nhiều tùy chọn bề mặt như đen hoặc mạ kẽm nhúng nóng, sản phẩm đáp ứng hiệu quả cho nhiều loại công trình xây dựng khác nhau. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, ứng dụng cũng như giá thép hình V60x60 trên thị trường.
Thép hình V là loại thép có tiết diện hình chữ V, được sản xuất từ thép cán nóng, có độ cứng cao và khả năng chịu lực tốt. Dòng V60x60 là quy cách phổ biến, với hai cạnh đều nhau, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp.
Kích thước: 60x60 mm
Độ dày phổ biến: 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu).
Bề mặt: đen, mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng
Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, TCVN
Trọng lượng và độ dày có thể khác nhau tùy từng lô sản xuất, tuy nhiên đều đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.
|
Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Chiều dài (m) |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng (kg/cây) |
|
V60 x 60 x 5 |
5.0 |
6.0 |
4.5 |
26.9 |
|
V60 x 60 x 6 |
6.0 |
6.0 |
5.3 |
32.0 |
|
V60 x 60 x 7 |
7.0 |
6.0 |
6.2 |
37.0 |
|
V60 x 60 x 8 |
8.0 |
6.0 |
7.0 |
42.2 |
|
V60 x 60 x 9 |
9.0 |
6.0 |
7.9 |
47.2 |
|
V60 x 60 x 10 |
10.0 |
6.0 |
8.7 |
52.2 |
Thép hình V60x60 được sản xuất từ hợp kim thép chứa carbon và một số nguyên tố khác giúp tăng độ cứng và độ bền. Nhờ vậy, sản phẩm có khả năng chịu được lực tác động mạnh và môi trường khắc nghiệt.
|
Đặc tính kỹ thuật thép V60x60 |
||||||||
|
Mác Thép |
Thành phần hóa học |
|||||||
|
C max |
Si max |
Mn max |
P max |
S max |
Ni max |
Cr max |
Cu max |
|
|
A36 |
0.27 |
0.15-0.40 |
1.20 |
0.04 |
0.04 |
0.20 |
||
|
SS400 |
0.05 |
0.05 |
||||||
|
Q235B |
0.22 |
0.35 |
1.40 |
0.05 |
0.05 |
0.30 |
0.30 |
0.30 |
|
S235JR |
0.22 |
0.55 |
1.60 |
0.05 |
0.05 |
|||
|
GR.A |
0.21 |
0.50 |
2.5XC |
0.04 |
0.04 |
|||
|
GR.B |
0.21 |
0.35 |
0.80 |
0.04 |
0.04 |
|||
Đặc tính cơ lý
|
Đặc tính cơ lý thép V60x60 |
||||
|
Mác thép |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ |
|||
|
Temp oC |
YS Mpa |
TS Mpa |
EL % |
|
|
A36 |
- |
≥245 |
400-550 |
20 |
|
SS400 |
- |
≥245 |
400-510 |
21 |
|
Q235B |
- |
≥235 |
370-500 |
26 |
|
S235JR |
- |
≥235 |
360-510 |
26 |
|
GR.A |
20 |
≥235 |
400-520 |
22 |
|
GR.B |
0 |
≥235 |
400-520 |
22 |
Sản phẩm có nhiều quy cách đa dạng nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng khác nhau:
Thép V60x60 đen: giá thành tốt, phù hợp công trình trong nhà
Thép V60x60 mạ kẽm: chống gỉ sét tốt
Thép V60x60 mạ kẽm nhúng nóng: Được phủ một lớp kẽm dày bên ngoài, giúp thép chịu được sự ăn mòn khắc nghiệt từ môi trường muối biển hoặc hóa chất, độ bền cao, phù hợp môi trường ngoài trời
Việc lựa chọn loại phù hợp sẽ giúp tối ưu chi phí và tuổi thọ công trình.
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình V60x60 (cập nhật mới nhất):
Thép V60x60 đen: từ 15.000 – 20.000 VNĐ/kg
Thép V60x60 mạ kẽm: từ 18.000 – 25.000 VNĐ/kg
Thép V60x60 mạ kẽm nhúng nóng: từ 25.000 – 32.000 VNĐ/kg
|
Quy cách |
Độ dày |
Chiều dài |
Giá thép cây 6m (vnđ) |
||
|
Thép đen |
Thép mạ kẽm |
Thép mạ kẽm nhúng nóng |
|||
|
Thép V60x60x4mm |
4mm |
6m |
327.816 |
393.379 |
480.797 |
|
Thép V60x60x5mm |
5mm |
6m |
406.238 |
487.485 |
595.815 |
|
Thép V60x60x6mm |
6mm |
6m |
483.246 |
579.895 |
708.761 |
|
Thép V63x63x4mm |
4mm |
6m |
344.772 |
413.726 |
505.666 |
|
Thép V63x63x5mm |
5mm |
6m |
427.433 |
512.919 |
626.901 |
|
Thép V63x63x6mm |
6mm |
6m |
508.680 |
610.416 |
746.064 |
|
Thép V65x65x5mm |
5mm |
6m |
441.563 |
529.875 |
647.625 |
|
Thép V65x65x6mm |
6mm |
6m |
525.636 |
630.763 |
770.933 |
|
Thép V65x65x8mm |
8mm |
6m |
689.544 |
827.453 |
1.011.331 |
Giá thép hình V60x60 có thể thay đổi tùy theo thị trường, số lượng đặt hàng và nhà cung cấp. Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ.
Thép hình V60x60 được ứng dụng rộng rãi trong:
Kết cấu nhà xưởng: Làm khung kèo, cột, đòn tay.
Cầu đường: Sử dụng trong các trụ điện cao thế, lan can cầu và khung bao máy móc.
Đóng tàu: Khung sườn tàu thuyền nhờ khả năng chống oxy hóa khi dùng bản mạ kẽm.
Nội thất: Kệ kho hàng, chân bàn ghế công nghiệp.
Nhờ đặc tính chịu lực tốt, sản phẩm có thể sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau, kể cả môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
Giữa rất nhiều đơn vị phân phối, chúng tôi tự hào là địa chỉ tin cậy được nhiều nhà thầu lựa chọn. Khi mua hàng tại Nhật Nguyên, quý khách sẽ nhận được:
Chất lượng đảm bảo: Hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
Giá cả cạnh tranh: Luôn cập nhật giá thép hình V60x60 tốt nhất thị trường.
Hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ vận chuyển tận công trình nhanh chóng.
Thép hình V60x60 là lựa chọn tối ưu cho nhiều hạng mục nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính ứng dụng linh hoạt. Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài, khách hàng nên lựa chọn sản phẩm phù hợp với môi trường và mục đích sử dụng. Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp uy tín, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất.
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com
Website: Satthepnhatnguyen.com