Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Thép hình V100x100
Cập nhật giá Thép hình V100x100 mới nhất, thông số, ứng dụng và tư vấn chọn mua thép hình V chất lượng, đảm bảo tiêu chuẩn, giao tận công trình.

Thép hình V100x100 là sản phẩm quen thuộc trong xây dựng và công nghiệp nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, ứng dụng cũng như giá Thép hình V100x100 để bạn có thể lựa chọn phù hợp với nhu cầu.
Thép V100x100 là loại thép có hai cạnh bằng nhau với kích thước mỗi cạnh là 100mm. Để đảm bảo chất lượng công trình, sản phẩm thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), hay TCVN (Việt Nam).
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu).
Độ dày phổ biến: 7mm, 8mm, 10mm, 12mm.
Xuất xứ Việt Nam (Hòa Phát, Tisco, An Khánh) hoặc nhập khẩu.
Của thép hình V100x100, thành phần hóa học chủ yếu bao gồm sắt (Fe) và carbon (C), cùng một lượng nhỏ các nguyên tố khác như mangan, silicon để tăng độ cứng. Đặc biệt, để tăng cường khả năng chống ăn mòn, dòng V100x100 mạ kẽm nhúng nóng thường được ưu tiên lựa chọn cho các môi trường khắc nghiệt.
|
Đặc tính kỹ thuật thép V100 |
||||||||
|
Mác thép |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) |
|||||||
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Ni |
Cr |
Cu |
|
|
A36 |
0.3 |
0.15 -0.4 |
1.2 |
40.0 |
0.1 |
0.2 |
||
|
SS400 |
0.1 |
50.0 |
||||||
|
Q235B |
0.2 |
0.4 |
1.4 |
45.0 |
45.0 |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
|
S235JR |
0.2 |
0.6 |
1.6 |
0.1 |
0.1 |
|||
|
GR.A |
0.2 |
0.5 |
2.5XC |
35.0 |
35.0 |
|||
|
GR.B |
0.2 |
0.4 |
0.8 |
35.0 |
35.0 |
|||
Của thép V100x100 là loại thép cacbon kết hợp cùng các nguyên tố như mangan, silic giúp tăng độ cứng và độ bền. Một số sản phẩm có thể được xử lý mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt phù hợp với môi trường ngoài trời.
|
Đặc tính cơ lý thép V100 |
||||
|
Mác thép |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ |
|||
|
Temp oC |
YS Mpa |
TS Mpa |
EL % |
|
|
A36 |
|
≥245 |
400-550 |
20.0 |
|
SS400 |
|
≥245 |
400-510 |
21.0 |
|
Q235B |
|
≥235 |
370-500 |
26.0 |
|
S235JR |
|
≥235 |
360-510 |
26.0 |
|
GR.A |
20.0 |
≥235 |
400-520 |
22.0 |
|
GR.B |
0.0 |
≥235 |
400-520 |
22.0 |
V100x100 mạ kẽm nhúng giúp kéo dài tuổi thọ và đảm bảo an toàn cho công trình.
Mỗi độ dày khác nhau sẽ tương ứng với một trọng lượng riêng biệt. Việc nắm rõ quy cách giúp các nhà thầu tính toán chính xác tải trọng cho công trình.
|
1/Bảng trọng lượng thép V100 Nhà Bè |
||||
|
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Barem (kg/m) |
Trọng lượng cây 6m (kg) |
Trọng lượng cây 12m (kg) |
|
Thép V100x10ly Nhà Bè |
V100 x 100 x 10 |
15.00 |
90.00 |
180.00 |
|
Thép V100x7ly Nhà Bè |
V100 x 100 x 7 |
9.96 |
59.76 |
119.52 |
|
2/ Bảng trọng lượng thép V100 An Khánh |
||||
|
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Barem (kg/m) |
Trọng lượng cây 6m (kg) |
Trọng lượng cây 12m (kg) |
|
Thép V100x7ly An Khánh |
V100 x 100 x 7 |
10.70 |
64.20 |
128.40 |
|
Thép V100x8ly An Khánh |
V100 x 100 x 8 |
12.20 |
73.20 |
146.40 |
|
Thép V100x9ly An Khánh |
V100 x 100 x 9 |
13.70 |
82.20 |
164.40 |
|
Thép V100x10ly An Khánh |
V100 x 100 x 10 |
14.90 |
89.40 |
178.80 |
|
Thép V100x12ly An Khánh |
V100 x 100 x 12 |
17.80 |
106.80 |
213.60 |
|
3/ Bảng trọng lượng thép V100 Á Châu |
||||
|
Quy cách |
Quy cách (mm) |
Barem (kg/m) |
Trọng lượng cây 6m (kg) |
Trọng lượng cây 12m (kg) |
|
Thép V100 x 7ly Á Châu |
V100 x 100 x 7 |
10.70 |
64.20 |
128.40 |
|
Thép V100 x 8ly Á Châu |
V100 x 100 x 8 |
11.90 |
71.40 |
142.80 |
|
Thép V100 x 10ly Á Châu |
V100 x 100 x 10 |
14.80 |
88.80 |
177.60 |
|
Thép V100 x 12ly Á Châu |
V100 x 100 x 12 |
17.70 |
106.20 |
212.40 |
|
4/ Bảng trọng lượng thép V100 Vinaone |
||||
|
Tên hàng |
Quy cách (mm) |
Barem (kg/m) |
Trọng lượng cây 6m (kg) |
Trọng lượng cây 12m (kg) |
|
Thép V100x8ly Vinaone |
V100 x 100 x 8 |
12.20 |
73.20 |
146.40 |
|
Thép V100x10ly Vinaone |
V100 x 100 x 10 |
15.20 |
91.20 |
182.40 |
Hiện nay, giá thép hình V100x100 có sự chênh lệch tùy vào chủng loại (thép đen hay mạ kẽm nhúng nóng) và thương hiệu sản xuất.
|
Quy cách |
Độ dày |
Chiều dài |
Giá thép cây 6m (vnđ) |
||
|
Thép đen |
Thép mạ kẽm |
Thép mạ kẽm nhúng nóng |
|||
|
Thép V100x100x7mm |
7mm |
6m |
954.48 |
1.145.378 |
1.399.906 |
|
Thép V100x100x8mm |
8mm |
6m |
1.085.184 |
1.302.221 |
1.591.603 |
|
Thép V100x100x9mm |
9mm |
6m |
1.214.474 |
1.457.368 |
1.781.228 |
|
Thép V100x100x10mm |
10mm |
6m |
1.342.350 |
1.610.820 |
1.968.780 |
|
Thép V100x100x12mm |
12mm |
6m |
1.593.864 |
1.912.637 |
2.337.667 |
|
Thép V100x100x13mm |
13mm |
6m |
1.717.502 |
2.061.002 |
2.519.002 |
Lưu ý: Đơn giá trên có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đơn hàng. Liên hệ để nhận báo giá tốt nhất!
Nhờ độ bền vượt trội, thép hình V100 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Xây dựng dân dụng: Khung nhà thép tiền chế, mái che.
Cầu đường: Làm dầm cầu, khung bao quanh các kết cấu hạ tầng.
Cơ khí: Chế tạo khung máy móc, kệ kho hàng tải trọng nặng.
Điện lực: Trụ điện cao thế, tháp truyền hình.
Giữa các loại thép đang có mặt trên thị trường, Sắt Thép Nhật Nguyên tự hào là đơn vị uy tín chuyên cung cấp thép hình V chất lượng cao. Chúng tôi cam kết:
Sản phẩm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy.
Giá tốt tận nhà máy, không qua trung gian
Vận chuyển nhanh chóng tận công trình, đáp ứng tiến độ thi công.
Thép V100x100 là loại vật liệu bền bỉ, giúp công trình của bạn vững chãi theo thời gian. Liên hệ ngay với Nhật Nguyên để nhận báo giá ưu đãi nhất hôm nay!
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com
Website: Satthepnhatnguyen.com