Thép hình V100x100

Thép hình V100x100

Thép hình V100x100

Thép hình V100x100

Thép hình V100x100
Thép hình V100x100

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Giờ hoạt động: 8h - 22h

Thép hình V100x100

  • Tên gọi: Sắt V9, thép V90, thép V90x90.
  • Độ dày: 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, 13mm.
  • Chiều dài: 6m, 12m, theo yêu cầu.
  • Khối lượng: 49.17 – 102.25 (kg/6m).
  • Bề mặt: thép đen, thép mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng.
  • Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – A572 Gr50 – S355 – S275 – S255 – SS540.
  • Tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
  • Xuất xứ: Việt Nam hoặc nhập Khẩu Trung Quốc
  • 224

Thép hình V100x100: Báo giá & ứng dụng mới nhất

Cập nhật giá Thép hình V100x100 mới nhất, thông số, ứng dụng và tư vấn chọn mua thép hình V chất lượng, đảm bảo tiêu chuẩn, giao tận công trình.

Thép hình V100x100 chính hãng giá tốt

Thép hình V100x100 là sản phẩm quen thuộc trong xây dựng và công nghiệp nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, ứng dụng cũng như giá Thép hình V100x100 để bạn có thể lựa chọn phù hợp với nhu cầu.


Thông số kỹ thuật của thép V100x100

Thép V100x100 là loại thép có hai cạnh bằng nhau với kích thước mỗi cạnh là 100mm. Để đảm bảo chất lượng công trình, sản phẩm thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), hay TCVN (Việt Nam).

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu).

  • Độ dày phổ biến: 7mm, 8mm, 10mm, 12mm.

  • Xuất xứ Việt Nam (Hòa Phát, Tisco, An Khánh) hoặc nhập khẩu.


Thành phần cấu tạo

Của thép hình V100x100, thành phần hóa học chủ yếu bao gồm sắt (Fe) và carbon (C), cùng một lượng nhỏ các nguyên tố khác như mangan, silicon để tăng độ cứng. Đặc biệt, để tăng cường khả năng chống ăn mòn, dòng V100x100 mạ kẽm nhúng nóng thường được ưu tiên lựa chọn cho các môi trường khắc nghiệt.

 

Đặc tính kỹ thuật thép V100

Mác thép

THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)

C

Si

Mn

P

S

Ni

Cr

Cu

A36

0.3

0.15 -0.4

1.2

40.0

0.1

   

0.2

SS400

     

0.1

50.0

     

Q235B

0.2

0.4

1.4

45.0

45.0

0.3

0.3

0.3

S235JR

0.2

0.6

1.6

0.1

0.1

     

GR.A

0.2

0.5

2.5XC

35.0

35.0

     

GR.B

0.2

0.4

0.8

35.0

35.0

     

 

Của thép V100x100 là loại thép cacbon kết hợp cùng các nguyên tố như mangan, silic giúp tăng độ cứng và độ bền. Một số sản phẩm có thể được xử lý mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt phù hợp với môi trường ngoài trời.

Đặc tính cơ lý thép V100

Mác thép

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

Temp oC

YS Mpa

TS Mpa

EL %

A36

 

≥245

400-550

20.0

SS400

 

≥245

400-510

21.0

Q235B

 

≥235

370-500

26.0

S235JR

 

≥235

360-510

26.0

GR.A

20.0

≥235

400-520

22.0

GR.B

0.0

≥235

400-520

22.0

 

V100x100 mạ kẽm nhúng giúp kéo dài tuổi thọ và đảm bảo an toàn cho công trình.


Quy cách và trọng lượng

Mỗi độ dày khác nhau sẽ tương ứng với một trọng lượng riêng biệt. Việc nắm rõ quy cách giúp các nhà thầu tính toán chính xác tải trọng cho công trình.

  • V100x100x7mm: ~10.7 kg/m
  • V100x100x10mm: ~15.1 kg/m

 

1/Bảng trọng lượng thép V100 Nhà Bè

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Barem (kg/m)

Trọng lượng cây 6m (kg)

Trọng lượng cây 12m (kg)

Thép V100x10ly Nhà Bè

V100 x 100 x 10

15.00

90.00

180.00

Thép V100x7ly Nhà Bè

V100 x 100 x 7

9.96

59.76

119.52

2/ Bảng trọng lượng thép V100 An Khánh

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Barem (kg/m)

Trọng lượng cây 6m (kg)

Trọng lượng cây 12m (kg)

Thép V100x7ly An Khánh

V100 x 100 x 7

10.70

64.20

128.40

Thép V100x8ly An Khánh

V100 x 100 x 8

12.20

73.20

146.40

Thép V100x9ly An Khánh

V100 x 100 x 9

13.70

82.20

164.40

Thép V100x10ly An Khánh

V100 x 100 x 10

14.90

89.40

178.80

Thép V100x12ly An Khánh

V100 x 100 x 12

17.80

106.80

213.60

3/ Bảng trọng lượng thép V100 Á Châu

Quy cách

Quy cách (mm)

Barem (kg/m)

Trọng lượng cây 6m (kg)

Trọng lượng cây 12m (kg)

Thép V100 x 7ly Á Châu

V100 x 100 x 7

10.70

64.20

128.40

Thép V100 x 8ly Á Châu

V100 x 100 x 8

11.90

71.40

142.80

Thép V100 x 10ly Á Châu

V100 x 100 x 10

14.80

88.80

177.60

Thép V100 x 12ly Á Châu

V100 x 100 x 12

17.70

106.20

212.40

4/ Bảng trọng lượng thép V100 Vinaone

Tên hàng

Quy cách (mm)

Barem (kg/m)

Trọng lượng cây 6m (kg)

Trọng lượng cây 12m (kg)

Thép V100x8ly Vinaone

V100 x 100 x 8

12.20

73.20

146.40

Thép V100x10ly Vinaone

V100 x 100 x 10

15.20

91.20

182.40


Bảng giá thép hình V100x100 mới nhất

Hiện nay, giá thép hình V100x100 có sự chênh lệch tùy vào chủng loại (thép đen hay mạ kẽm nhúng nóng) và thương hiệu sản xuất.

Quy cách

Độ dày

Chiều dài

Giá thép cây 6m (vnđ)

Thép đen

Thép mạ kẽm

Thép mạ kẽm nhúng nóng

Thép V100x100x7mm

7mm

6m

954.48

1.145.378

1.399.906

Thép V100x100x8mm

8mm

6m

1.085.184

1.302.221

1.591.603

Thép V100x100x9mm

9mm

6m

1.214.474

1.457.368

1.781.228

Thép V100x100x10mm

10mm

6m

1.342.350

1.610.820

1.968.780

Thép V100x100x12mm

12mm

6m

1.593.864

1.912.637

2.337.667

Thép V100x100x13mm

13mm

6m

1.717.502

2.061.002

2.519.002

 

Lưu ý: Đơn giá trên có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đơn hàng. Liên hệ để nhận báo giá tốt nhất!

Hotline tư vấn Thép Nhật Nguyên


Ứng dụng của thép hình V100x100

Nhờ độ bền vượt trội, thép hình V100 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng dân dụng: Khung nhà thép tiền chế, mái che.

  • Cầu đường: Làm dầm cầu, khung bao quanh các kết cấu hạ tầng.

  • Cơ khí: Chế tạo khung máy móc, kệ kho hàng tải trọng nặng.

  • Điện lực: Trụ điện cao thế, tháp truyền hình.


Vì sao chọn Sắt Thép Nhật Nguyên?

Giữa các loại thép đang có mặt trên thị trường, Sắt Thép Nhật Nguyên tự hào là đơn vị uy tín chuyên cung cấp thép hình V chất lượng cao. Chúng tôi cam kết:

  1. Sản phẩm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy.

  2. Giá tốt tận nhà máy, không qua trung gian

  3. Vận chuyển nhanh chóng tận công trình, đáp ứng tiến độ thi công.

Thép V100x100 là loại vật liệu bền bỉ, giúp công trình của bạn vững chãi theo thời gian. Liên hệ ngay với Nhật Nguyên để nhận báo giá ưu đãi nhất hôm nay!

>>> Tham khảo thêm:

Thép hình V60x60

Thép hình V25x25

Thép hình V30x30

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM

Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)

Email: Nhatnguyen270@gmail.com

Website: Satthepnhatnguyen.com

Sản phẩm cùng loại