Thép hình V70x70

Thép hình V70x70

Thép hình V70x70

Thép hình V70x70

Thép hình V70x70
Thép hình V70x70

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Giờ hoạt động: 8h - 22h

Thép hình V70x70

  • Tên sản phẩm: Thép hình V70, Sắt V70x70.
  • Kích thước: Hai cạnh bằng nhau, độ dài mỗi cạnh là 70mm.
  • Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235, Q345 (Theo tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM, EN).
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng).
  • 251

Thép hình V70x70 chất lượng, giá tốt, giao nhanh

Cập nhật thông tin chi tiết về thép hình V70x70, thông số kỹ thuật và bảng giá thép hình V70x70 cạnh tranh nhất thị trường. Hỗ trợ giao hàng tận nơi.

Thép hình V70x70 chính hãng giá tốt

Trong lĩnh vực xây dựng và gia công cơ khí, thép hình V70x70 (hay còn gọi là sắt V70x70) là loại vật liệu đóng vai trò then chốt nhờ khả năng chịu lực vượt trội. Tại Sắt Thép Nhật Nguyên, chúng tôi cung cấp các loại thép V đa dạng từ các thương hiệu uy tín. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về đặc điểm, ứng dụng và giá cả để quý khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn.


Thông số kỹ thuật

Thép V70x70 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của ngành công nghiệp nặng.

  • Tên sản phẩm: Thép hình V70, Sắt V70x70.

  • Kích thước: Hai cạnh bằng nhau, độ dài mỗi cạnh là 70mm.

  • Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235, Q345 (Theo tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM, EN).

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng).


Quy cách và trọng lượng

Dưới đây là một số quy cách phổ biến của dòng thép này để bạn tính toán tải trọng công trình:

1/Bảng quy cách thép V70 An Khánh

Quy cách

b(mm)

t(mm)

Barem (kg/m)

Trọng lượng cây 6m (kg)

Trọng lượng cây 12m (kg)

V70x70x5mm

70

5

5.37

32.22

64.44

V70x70x6mm

70

6

6.38

38.28

76.56

V70x70x7mm

70

7

7.38

44.28

88.56

V70x70x8mm

70

8

8.38

50.28

100.56

2/ Bảng quy cách thép V70 Á Châu

Quy cách

b(mm)

t(mm)

Barem

Trọng lượng cây 6m

Trọng lượng cây 12m (kg)

V70x70x5mm

70

5

5.38

32.28

64.56

V70x70x6mm

70

6

6.38

38.28

76.56

V70x70x7mm

70

7

7.39

44.34

88.68

V70x70x8mm

70

8

8.37

50.22

100.44

3/ Bảng quy cách thép V70 Nhà Bè

Quy cách

b(mm)

t(mm)

Barem (kg/m)

Trọng lượng cây 6m (kg)

Trọng lượng cây 12m (kg)

V70x70x5mm

70

5

5.38

32.28

64.56

V70x70x6mm

70

6

6.38

38.28

76.56

V70x70x7mm

70

7

7.38

44.28

88.56

V70x70x8mm

70

8

8.37

50.22

100.44

 


Thành phần cấu tạo

Sản phẩm được cấu thành từ hợp kim sắt và carbon theo tỷ lệ chuẩn, giúp tăng cường độ cứng và khả năng chống lại các tác động ngoại lực. Tùy vào mục đích sử dụng, khách hàng có thể chọn loại thép đen hoặc thép mạ kẽm điện phân/nhúng nóng để tăng tuổi thọ, chống ăn mòn và oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt.

Đặc tính kỹ thuật thép V70x70

Mác Thép

Thành phần hóa Học

C max

Si max

Mn max

P max

S max

Ni max

Cr max

Cu max

A36

0.27

0.15-0.40

1.20

0.04

0.04

   

0.20

SS400

     

0.05

0.05

     

Q235B

0.22

0.35

1.40

0.05

0.05

0.30

0.30

0.30

S235JR

0.22

0.55

1.60

0.05

0.05

     

GR.A

0.21

0.50

2.5XC

0.04

0.04

     

GR.B

0.21

0.35

0.80

0.04

0.04

     

 

Đặc điểm cơ lý:

Đặc tính cơ lý thép V60x60

Mác thép

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

Temp oC

YS Mpa

TS Mpa

EL %

A36

-

≥245

400-550

20

SS400

-

≥245

400-510

21

Q235B

-

≥235

370-500

26

S235JR

-

≥235

360-510

26

GR.A

20

≥235

400-520

22

GR.B

0

≥235

400-520

22

 


Bảng giá thép hình V70x70 mới nhất

Mức giá của vật liệu xây dựng thường biến động theo thị trường và số lượng đơn hàng. Tuy nhiên, Nhật Nguyên luôn cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất cho đối tác.

  • Giá thép hình V70x70 (hàng đen): Từ 15.500đ - 17.000đ/kg.

  • Giá thép hình V70x70 (mạ kẽm): Từ 18.500đ - 21.000đ/kg.

Giá thép V 70×70 Hòa Phát

Quy Cách

Độ Dày

Đen

Mạ kẽm

Nhúng kẽm

V 70*70

5

465.000

604.500

651.000

6

540.000

702.000

756.000

7

630.000

819.000

882.000

7,5

660.000

858.000

924.000

8

690.000

897.000

966.000

Giá thép V70 Miền Nam

Quy Cách

Độ Dày

Đen

Mạ kẽm

Nhúng kẽm

V 70*70

5

427.800

556.140

598.920

6

496.800

645.840

695.520

7

579.600

753.480

811.440

7,5

607.200

789.360

850.080

8

634.800

825.240

888.720

Bảng giá V63x63 Vinaone

Quy Cách

Độ Dày

Đen

Mạ kẽm

Nhúng kẽm

V 70*70

5

395.250

513.825

553.350

6

459.000

596.700

642.600

7

535.500

696.150

749.700

7,5

561.000

729.300

785.400

8

586.500

762.450

821.100

 

Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận báo giá chi tiết và chính xác nhất theo từng thời điểm, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đội ngũ chuyên viên để được tư vấn.

Hotline tư vấn Thép Nhật Nguyên


Ứng dụng của thép V70x70

Nhờ cấu tạo góc vuông vững chắc, loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Xây dựng nhà xưởng, khung kèo thép, tiền chế.

  • Làm khung sườn xe tải, trụ điện cao thế, tháp truyền hình.

  • Sản xuất đồ nội thất như bàn ghế, kệ kho bãi công nghiệp.


Vì sao nên chọn mua tại Sắt thép Nhật Nguyên?

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp các loại thép, nhưng Nhật Nguyên vẫn luôn là cái tên được tin tưởng bởi:

  1. Thương hiệu uy tín: Chúng tôi liên kết trực tiếp với các nhà máy lớn như An Khánh, Nhà Bè, Hòa Phát... đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

  2. Chất lượng đảm bảo: Mọi sản phẩm đều có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.

  3. Dịch vụ tận tâm: Đội ngũ hỗ trợ nhiệt tình, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc về kỹ thuật và giá thành.

  4. Giao hàng nhanh chóng: Sở hữu hệ thống xe vận tải đa dạng, hỗ trợ giao hàng tận công trình, đúng tiến độ cam kết.

Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về thép hình V70x70. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp vật tư tối ưu cho công trình của mình, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận ưu đãi tốt nhất!

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM

Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)

Email: Nhatnguyen270@gmail.com

Website: Satthepnhatnguyen.com

Sản phẩm cùng loại