Thép thanh vằn Miền Nam

Thép thanh vằn Miền Nam

Thép thanh vằn Miền Nam

Thép thanh vằn Miền Nam

Thép thanh vằn Miền Nam
Thép thanh vằn Miền Nam

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Giờ hoạt động: 8h - 22h

Thép thanh vằn Miền Nam

Bảng báo giá thép Miền Nam, báo giá sắt thép, xà gồ,.. được công ty sắt thép xay dựng Nhật Nguyên chúng tôi liên tục cập nhật về giá cả, mỗi vật liệu xây dựng sẽ được nêu rõ các thông tin: tên mác thép, quy cách, độ dài, rộng, khối lượng, tỉ trọng riêng.

  • Quy cách: từ 350 - 58cây/bó, tùy kích thước
  • Đường kính:  phổ biến Ø10, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18, Ø20
  • Chiều dài: chiều dài chuẩn 11,7m/thanh
  • TCVN 1651-2: 2008: CB300-V, CB400-V, CB500-V
  • JIS G3112 – 2010:SD 295A, SD 390, SD 490
  • ASTM A615/A615M-08a ; BS 4449 : 1997
  • Xuất xứ: Thép Miền Nam – Việt Nam
  • 883

Thép thanh vằn Miền Nam chính hãng, giá tốt

Cập nhật giá thép cây Miền Nam chính hãng. Thông số kỹ thuật, trọng lượng và địa chỉ mua sắt thép xây dựng uy tín, giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Thep-thanh-van-mien-nam-chinh-hang-gia-tot

Thép thanh vằn Miền Nam (hay còn gọi là thép cây) là vật liệu cốt lõi trong hầu hết các công trình tại Việt Nam. Với chất lượng vượt trội và độ bền cao, dòng sản phẩm này đã khẳng định vị thế vững chắc trong ngành sắt thép xây dựng. Bài viết này sẽ giúp bạn tìm hiểu chi tiết về đặc điểm, trọng lượng và giá thép cây Miền Nam để có sự chuẩn bị tốt nhất cho công trình của mình.


Thông số kỹ thuật

Thép thanh vằn của Tổng công ty Thép Miền Nam (VNSTEEL) nổi tiếng với biểu tượng hình chữ "V" và chỉ số đường kính được in nổi. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn khắt khe như JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) và TCVN (Việt Nam).

Dấu hiệu nhận biết thép thanh vằn Miền Nam

  • Đường kính phổ biến: Từ D10, D12, D14 đến D32.

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7 mét mỗi cây (hoặc cắt theo yêu cầu với số lượng lớn).

  • Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V, Gr40, Gr60.

Nhận diện sản phẩm thép thanh vằn Miền Nam

Nhãn sản phẩm Thép Miền Nam


Thành phần cấu tạo

Để đạt được độ dẻo dai và khả năng chịu lực lý tưởng, thép miền nam có sự kết hợp hoàn hảo giữa sắt và các nguyên tố hóa học như Carbon, Manga, Silicon, Lưu huỳnh và Photpho. Việc kiểm soát chặt chẽ tỷ lệ thành phần giúp thép có khả năng chống oxy hóa tốt, hạn chế tình trạng giòn gãy dưới tác động của môi trường khắc nghiệt.

Thành phần hóa học

Thành phần Hóa học thép thanh vằn miền nam

Đặc tính cơ lý

Đặc tính cơ lý thép thanh vằn Miền Nam


Quy cách và trọng lượng

Mỗi chủng loại thép đều có bảng quy đổi trọng lượng riêng biệt để kỹ sư dễ dàng tính toán định mức vật tư. Việc nắm rõ trọng lượng không chỉ giúp kiểm soát chất lượng mà còn tránh thất thoát trong quá trình thi công.

Đường kính và khối lượng thép thanh vằn Miền Nam

Sản phẩm có nhiều chủng loại khác nhau, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng:

  • D10, D12: dùng cho nhà dân dụng

  • D16, D20: dùng cho công trình lớn

  • D25, D32: dùng cho kết cấu chịu lực cao

Mỗi loại đều có quy cách rõ ràng về chiều dài, trọng lượng và tiêu chuẩn sản xuất. Khi lựa chọn, khách hàng cần lưu ý để đảm bảo phù hợp với thiết kế công trình.

Tên sản phẩm

Đường kính (mm)

Trọng lượng (kg/cây 11.7m)

Thép Miền Nam D10

10.0

7.2

Thép Miền Nam D12

12.0

10.4

Thép Miền Nam D16

16.0

18.5

Thép Miền Nam D20

20.0

28.9

 


Bảng báo giá thép cây Miền Nam mới nhất

Thị trường giá thép xây dựng luôn có sự biến động theo giá nguyên liệu thế giới và nhu cầu trong nước. Giá thép cây Miền Nam có thể thay đổi theo từng thời gian cụ thể. Dưới đây là bảng giá tham khảo (chưa bao goomg VAT và chi phí vận chuyển):

Tên sản phẩm

Đường kính (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Trọng lượng (kg/cây 11.7m)

Đơn giá cây kg/m

Đơn giá cây 11.7m

Thép Miền Nam D6

6.0

0.222

2.60

12,500

32,468

Thép Miền Nam D8

8.0

0.395

4.62

12,500

57,769

Thép Miền Nam D10

10.0

0.617

7.22

12,500

90,236

Thép Miền Nam D12

12.0

0.888

10.39

12,500

129,870

Thép Miền Nam D16

16.0

1.580

18.49

12,500

231,075

Thép Miền Nam D20

20.0

2.470

28.90

12,500

361,238

 

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận báo giá chính xác nhất tại thời điểm mua hàng, quý khách vui lòng liên hệ hotline để được hỗ trợ nhanh nhất.

Liên hệ báo giá Thép Miền Nam hôm nay, ưu đãi


Ứng dụng của thép thanh vằn Miền Nam

Đây là một trong những vật liệu không thể thiếu trong các hạng mục như:

  • Đổ dầm, cột, sàn cho nhà phố, biệt thự.

  • Xây dựng cầu cống, đập thủy điện, tòa nhà cao tầng.

  • Kết hợp cùng các loại vật liệu khác như thép hình, thép ống để tạo nên kết cấu khung nhà xưởng vững chắc.


Vì sao nên chọn Sắt Thép Nhật Nguyên?

Giữa hàng trăm đơn vị cung cấp, Nhật Nguyên tự hào là đại lý phân phối thép miền nam chính hãng với uy tín lâu năm trên thị trường.

  1. Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng từ nhà máy.

  2. Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi cam kết mức giá tốt nhất, cập nhật liên tục theo tình hình thị trường.

  3. Vận chuyển tận nơi: Đội ngũ xe tải đa trọng tải sẵn sàng giao hàng đến tận chân công trình.

  4. Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên am hiểu về sắt thép xây dựng, giúp bạn lựa chọn đúng chủng loại tiết kiệm chi phí.

Thép thanh vằn Miền Nam là thép chất lượng cao, phù hợp với nhiều công trình nhờ độ bền và khả năng chịu lực tốt. Tuy nhiên, do giá thép xây dựng có thể thay đổi theo thị trường, bạn nên thường xuyên tham khảo thông tin và lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín.

Hy vọng bài viết đã giúp bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm, từ thông số kỹ thuật đến bảng giá thép cây Miền Nam. Nếu cần hỗ trợ chi tiết, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được tư vấn nhanh chóng và chính xác nhất.

Xem thêm: Các dòng sản phẩm thép cuộnthép hình tại cửa hàng của chúng tôi.

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM

Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)

Email: Nhatnguyen270@gmail.com

Website: Satthepnhatnguyen.com

Sản phẩm cùng loại