Báo giá thép ống tại Cần Giờ mới nhất chiết khấu cao
Cập nhật bảng báo giá thép ống tại Cần Giờ mới nhất từ các thương hiệu Hòa Phát, Hoa Sen. Cung cấp thép ống đen, mạ kẽm chất lượng, giá gốc tại kho, hỗ trợ vận chuyển tận công trình.

Bạn đang triển khai dự án xây dựng hoặc gia công cơ khí tại khu vực huyện duyên hải TP.HCM và cần tìm kiếm bảng báo giá thép ống tại Cần Giờ mới nhất? Với đặc thù địa lý giáp biển, các công trình tại đây luôn đòi hỏi nguồn vật liệu có khả năng chịu lực cao và chống ăn mòn vượt trội.
Bài viết này sẽ cung cấp cho quý khách hàng thông tin chi tiết về báo giá thép ống, phân loại, ứng dụng cũng như địa chỉ mua hàng uy tín, giá tốt nhất hiện nay.
1. Tổng quan về thép ống và phân loại phổ biến
Thép ống (hay còn gọi là thép hộp tròn) là dòng vật liệu có cấu trúc rỗng bên trong, thành ống mỏng nhưng sở hữu độ cứng cáp và độ bền cực cao. Nhờ cấu trúc hình học tối ưu, sản phẩm này có khả năng chịu được áp lực lớn từ bên ngoài và sự vặn xoắn rất tốt.
Hiện nay trên thị trường, các sản phẩm thép ống được chia làm 3 loại chính để phục vụ cho các công trình với những yêu cầu kỹ thuật khác nhau:
-
Thép ống đen: Là loại ống thép nguyên bản sau khi cán phôi, có màu đen hoặc xanh đen của oxit sắt. Sản phẩm này có giá thành rẻ, khả năng chịu lực tốt nhưng hạn chế về khả năng chống oxy hóa. Vì vậy, chúng thường được dùng trong nhà hoặc sơn phủ bề mặt.
-
Thép ống mạ kẽm: Bề mặt được phủ một lớp kẽm mỏng giúp bảo vệ lõi thép bên trong khỏi tác động của độ ẩm và hóa chất. Giá thép ống mạ kẽm ở mức vừa phải, tính thẩm mỹ cao.
-
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng: Đây là dòng sản phẩm cao cấp nhất. Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp bảo vệ cực dày từ trong ra ngoài. Sản phẩm có độ bền lên đến hàng chục năm và khả năng chống ăn mòn muối biển tuyệt vời.
2. Các thương hiệu thép ống uy tín tại Miền Nam
Thị trường sắt thép Miền Nam hiện nay vô cùng sôi động với nhiều thương hiệu lớn. Đối với dòng sản phẩm thép ống, khách hàng có thể hoàn toàn tin tưởng vào các cái tên sau:
-
Thép Hòa Phát: Là "ông vua" trong ngành thép Việt Nam. Thép ống Hòa Phát nổi tiếng với quy cách đa dạng, độ dày chính xác và độ bền bỉ cùng thời gian.
-
Tập đoàn Hoa Sen: Thế mạnh vượt trội về các dòng ống thép mạ kẽm chất lượng cao, bề mặt sáng bóng, chống gỉ sét cực tốt.
-
Thép Vina One / Nam Kim: Các thương hiệu có giá thành cạnh tranh, chất lượng ổn định, đáp ứng tốt cho cả công trình dân dụng và các dự án công nghiệp.
3. Nhu cầu mua và sử dụng thép ống tại Cần Giờ
Cần Giờ là huyện duyên hải duy nhất của TP.HCM, đang có tốc độ phát triển mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, khu đô thị lấn biển và các dự án du lịch sinh thái. Do đặc thù vị trí địa lý tiếp giáp biển, độ mặn và độ ẩm trong không khí tại đây rất cao. Điều này khiến các vật liệu sắt thép thông thường rất dễ bị rỉ sét, ăn mòn.
Chính vì vậy, nhu cầu tìm kiếm báo giá thép ống tại Cần Giờ – đặc biệt là dòng mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng – luôn ở mức rất cao. Khách hàng tại đây không chỉ quan tâm đến giá cả mà còn đòi hỏi khắt khe về chứng chỉ chất lượng để đảm bảo tuổi thọ cho công trình trước thử thách của thời tiết vùng biển.
4. Ứng dụng thực tế của thép ống trong đời sống
Nhờ cấu trúc rỗng tối ưu trọng lượng với các đặc tính cơ lý vượt trội, thép ống được ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực tại Cần Giờ:
-
Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Làm khung nhà tiền chế, giàn giáo, hệ thống cột đèn, cột kèo mái tôn, móng cọc nhồi.
-
Hệ thống đường ống dẫn: Dùng làm ống dẫn nước sinh hoạt, hệ thống phòng cháy chữa khách (PCCC), ống dẫn dầu khí, chất lỏng.
-
Nuôi trồng thủy sản & Hàng hải: Làm khung bè nuôi hàu, nuôi tôm công nghệ cao, kết cấu cầu cảng, đóng tàu thuyền.
-
Cơ khí chế tạo: Làm khung sườn xe, bàn ghế, hàng rào, cửa cổng và các thiết bị gia dụng nội ngoại thất.
5. Bảng báo giá thép ống tại Cần Giờ mới nhất
Để giúp quý khách dễ dàng lên dự toán chi phí, Công ty TNHH Thép Miền Nam xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép ống tham khảo mới nhất.
Lưu ý: Giá sắt thép biến động theo từng ngày dựa trên tình hình thị trường. Để nhận được bảng giá chính xác nhất kèm chương trình chiết khấu theo số lượng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi.
Bảng giá thép ống đen, mạ kẽm, nhúng nóng Hòa Phát
|
Bảng giá thép ống Hòa Phát |
Bảng giá thép ống lớn Hòa Phát |
||||||||
|
Sản phẩm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) |
Thành tiền ống thép đen (VNĐ/Cây) |
Thành tiền ống thép mạ kẽm (VNĐ/Cây) |
Sản phẩm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) |
Thành tiền ống thép đen (VNĐ/Cây) |
Thành tiền ống thép mạ kẽm (VNĐ/Cây) |
|
Ống thép D12.7 |
1.0 |
1.7 |
24,220 |
27,680 |
Ống thép D75.6 |
1.5 |
16.5 |
230,300 |
263,200 |
|
1.1 |
1.9 |
26,460 |
30,240 |
1.8 |
19.7 |
275,240 |
314,560 |
||
|
1.2 |
2.0 |
28,560 |
32,640 |
2.0 |
21.8 |
304,920 |
348,480 |
||
|
Ống thép D15.9 |
1.0 |
2.2 |
30,800 |
35,200 |
2.3 |
25.0 |
349,300 |
399,200 |
|
|
1.1 |
2.4 |
33,740 |
38,560 |
2.5 |
27.0 |
378,560 |
432,640 |
||
|
1.2 |
2.6 |
36,540 |
41,760 |
2.8 |
30.2 |
422,240 |
482,560 |
||
|
1.4 |
3.0 |
42,000 |
48,000 |
3.0 |
32.2 |
451,220 |
515,680 |
||
|
1.5 |
3.2 |
44,800 |
51,200 |
3.2 |
34.3 |
479,920 |
548,480 |
||
|
1.8 |
3.8 |
52,640 |
60,160 |
Ống thép D88.3 |
1.5 |
19.3 |
269,780 |
308,320 |
|
|
Ống thép D21.2 |
1.0 |
3.0 |
41,860 |
47,840 |
1.8 |
23.0 |
322,560 |
368,640 |
|
|
1.1 |
3.3 |
45,780 |
52,320 |
2.0 |
25.5 |
357,560 |
408,640 |
||
|
1.2 |
3.6 |
49,700 |
56,800 |
2.3 |
29.3 |
409,780 |
468,320 |
||
|
1.4 |
4.1 |
57,400 |
65,600 |
2.5 |
31.7 |
444,360 |
507,840 |
||
|
1.5 |
4.4 |
61,180 |
69,920 |
2.8 |
35.4 |
495,880 |
566,720 |
||
|
1.8 |
5.2 |
72,380 |
82,720 |
3.0 |
37.9 |
530,180 |
605,920 |
||
|
2.0 |
5.7 |
79,520 |
90,880 |
3.2 |
40.3 |
564,200 |
644,800 |
||
|
2.3 |
6.4 |
90,020 |
102,880 |
Ống thép D108.0 |
1.8 |
28.3 |
396,060 |
452,640 |
|
|
2.5 |
6.9 |
96,880 |
110,720 |
2.0 |
31.4 |
439,180 |
501,920 |
||
|
Ống thép D26.65 |
1.0 |
3.8 |
53,200 |
60,800 |
2.3 |
36.0 |
503,580 |
575,520 |
|
|
1.1 |
4.2 |
58,240 |
66,560 |
2.5 |
39.0 |
546,420 |
624,480 |
||
|
1.2 |
4.5 |
63,280 |
72,320 |
2.8 |
43.6 |
610,260 |
697,440 |
||
|
1.4 |
5.2 |
73,220 |
83,680 |
3.0 |
46.6 |
652,540 |
745,760 |
||
|
1.5 |
5.6 |
78,120 |
89,280 |
3.2 |
49.6 |
694,680 |
793,920 |
||
|
1.8 |
6.6 |
92,680 |
105,920 |
Ống thép D113.5 |
1.8 |
29.8 |
416,500 |
476,000 |
|
|
2.0 |
7.3 |
102,060 |
116,640 |
2.0 |
33.0 |
462,000 |
528,000 |
||
|
2.3 |
8.3 |
116,060 |
132,640 |
2.3 |
37.8 |
529,760 |
605,440 |
||
|
2.5 |
8.9 |
125,020 |
142,880 |
2.5 |
41.1 |
574,840 |
656,960 |
||
|
Ống thép D33.5 |
1.0 |
4.8 |
67,340 |
76,960 |
2.8 |
45.9 |
642,040 |
733,760 |
|
|
1.1 |
5.3 |
73,780 |
84,320 |
3.0 |
49.1 |
686,700 |
784,800 |
||
|
1.2 |
5.7 |
80,360 |
91,840 |
3.2 |
52.2 |
731,220 |
835,680 |
||
|
1.4 |
6.7 |
93,100 |
106,400 |
4.0 |
64.8 |
907,340 |
1,036,960 |
||
|
1.5 |
7.1 |
99,400 |
113,600 |
Ống thép D126.8 |
1.8 |
33.3 |
466,060 |
532,640 |
|
|
1.8 |
8.4 |
118,160 |
135,040 |
2.0 |
36.9 |
517,020 |
590,880 |
||
|
2.0 |
9.3 |
130,480 |
149,120 |
2.3 |
42.4 |
593,180 |
677,920 |
||
|
2.3 |
10.6 |
148,680 |
169,920 |
2.5 |
46.0 |
643,720 |
735,680 |
||
|
2.5 |
11.5 |
160,580 |
183,520 |
2.8 |
51.4 |
719,180 |
821,920 |
||
|
2.8 |
12.7 |
178,080 |
203,520 |
3.0 |
55.0 |
769,440 |
879,360 |
||
|
3.0 |
13.5 |
189,560 |
216,640 |
3.2 |
58.5 |
819,280 |
936,320 |
||
|
3.2 |
14.4 |
200,900 |
229,600 |
Ống thép D113.5 |
3.2 |
52.2 |
731,220 |
835,680 |
|
|
Ống thép D38.1 |
1.0 |
5.5 |
76,860 |
87,840 |
Ống thép D141.3 |
4.0 |
80.5 |
1,126,440 |
1,287,360 |
|
1.1 |
6.0 |
84,280 |
96,320 |
4.8 |
96.5 |
1,351,560 |
1,544,640 |
||
|
1.2 |
6.6 |
91,700 |
104,800 |
5.6 |
111.7 |
1,563,240 |
1,786,560 |
||
|
1.4 |
7.6 |
106,400 |
121,600 |
6.4 |
130.6 |
1,828,680 |
2,089,920 |
||
|
1.5 |
8.1 |
113,680 |
129,920 |
Ống thép D168.3 |
4.0 |
96.2 |
1,347,360 |
1,539,840 |
|
|
1.8 |
9.7 |
135,380 |
154,720 |
4.8 |
115.6 |
1,618,680 |
1,849,920 |
||
|
2.0 |
10.7 |
149,520 |
170,880 |
5.6 |
133.9 |
1,874,040 |
2,141,760 |
||
|
2.3 |
12.2 |
170,520 |
194,880 |
6.4 |
152.2 |
2,130,240 |
2,434,560 |
||
|
2.5 |
13.2 |
184,380 |
210,720 |
Ống thép D219.1 |
4.8 |
151.6 |
2,121,840 |
2,424,960 |
|
|
2.8 |
14.6 |
204,820 |
234,080 |
5.2 |
163.3 |
2,286,480 |
2,613,120 |
||
|
3.0 |
15.6 |
218,120 |
249,280 |
5.6 |
175.7 |
2,459,520 |
2,810,880 |
||
|
3.2 |
16.5 |
231,420 |
264,480 |
6.4 |
199.9 |
2,798,040 |
3,197,760 |
||
|
Ống thép D42.2 |
1.1 |
6.7 |
93,660 |
107,040 |
Ống thép D273 |
6.4 |
250.5 |
3,507,000 |
4,008,000 |
|
1.2 |
7.3 |
101,920 |
116,480 |
7.8 |
306.1 |
4,284,840 |
4,896,960 |
||
|
1.4 |
8.5 |
118,300 |
135,200 |
9.3 |
361.7 |
5,063,520 |
5,786,880 |
||
|
1.5 |
9.0 |
126,420 |
144,480 |
Ống thép D323.9 |
4.6 |
215.8 |
3,021,480 |
3,453,120 |
|
|
1.8 |
10.8 |
150,640 |
172,160 |
6.4 |
298.2 |
4,174,800 |
4,771,200 |
||
|
2.0 |
11.9 |
166,600 |
190,400 |
8.4 |
391.0 |
5,474,280 |
6,256,320 |
||
|
2.3 |
13.6 |
190,120 |
217,280 |
Ống thép D355.6 |
4.8 |
247.7 |
3,468,360 |
3,963,840 |
|
|
2.5 |
14.7 |
205,660 |
235,040 |
6.4 |
328.0 |
4,592,280 |
5,248,320 |
||
|
2.8 |
16.3 |
228,480 |
261,120 |
7.9 |
407.5 |
5,705,280 |
6,520,320 |
||
|
3.0 |
17.4 |
243,600 |
278,400 |
9.5 |
487.5 |
6,825,000 |
7,800,000 |
||
|
3.2 |
18.5 |
258,580 |
295,520 |
11.1 |
565.6 |
7,917,840 |
9,048,960 |
||
|
Ống thép D48.1 |
1.2 |
8.3 |
116,620 |
133,280 |
12.7 |
644.0 |
9,016,560 |
10,304,640 |
|
|
1.4 |
9.7 |
135,380 |
154,720 |
Ống thép D406 |
6.4 |
375.7 |
5,260,080 |
6,011,520 |
|
|
1.5 |
10.3 |
144,760 |
165,440 |
7.9 |
467.3 |
6,542,760 |
7,477,440 |
||
|
1.8 |
12.3 |
172,620 |
197,280 |
9.5 |
559.4 |
7,831,320 |
8,950,080 |
||
|
2.0 |
13.6 |
190,960 |
218,240 |
12.7 |
739.4 |
10,352,160 |
11,831,040 |
||
|
2.3 |
15.6 |
218,260 |
249,440 |
Ống thép D457.2 |
6.4 |
526.3 |
7,367,640 |
8,420,160 |
|
|
2.5 |
16.9 |
236,180 |
269,920 |
7.9 |
526.3 |
7,367,640 |
8,420,160 |
||
|
2.8 |
18.8 |
262,780 |
300,320 |
9.5 |
631.0 |
8,833,440 |
10,095,360 |
||
|
3.0 |
20.0 |
280,280 |
320,320 |
11.1 |
732.3 |
10,252,200 |
11,716,800 |
||
|
3.2 |
21.3 |
297,640 |
340,160 |
Ống thép D508 |
6.4 |
471.1 |
6,595,680 |
7,537,920 |
|
|
Ống thép D59.9 |
1.4 |
12.1 |
169,680 |
193,920 |
9.5 |
702.5 |
9,835,560 |
11,240,640 |
|
|
1.5 |
13.0 |
181,440 |
207,360 |
12.7 |
930.3 |
13,024,200 |
14,884,800 |
||
|
1.8 |
15.5 |
216,580 |
247,520 |
Ống thép D610 |
6.4 |
566.9 |
7,936,320 |
9,070,080 |
|
|
2.0 |
17.1 |
239,820 |
274,080 |
7.9 |
846.3 |
11,848,200 |
13,540,800 |
||
|
2.3 |
19.6 |
274,400 |
313,600 |
12.7 |
1,121.9 |
15,706,320 |
17,950,080 |
||
|
2.5 |
21.2 |
297,220 |
339,680 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và vị trí giao hàng. Để nhận mức giá chiết khấu cao nhất vui lòng liên hệ với hoteline của chúng tôi ngay hôm nay. Chúng tôi cam kết hàng chính hãng, giá tận nhà máy! |
|||||
|
2.8 |
23.7 |
331,240 |
378,560 |
||||||
|
3.0 |
25.3 |
353,640 |
404,160 |
||||||
|
3.2 |
26.9 |
375,900 |
429,600 |
||||||
Bảng giá thép ống thép nhúng nóng Hòa Phát

>>> Tham khảo thêm:
6. Kinh nghiệm chọn mua thép ống chất lượng tại Cần Giờ
Để đảm bảo chọn mua đúng sản phẩm có chất lượng tốt, phù hợp ngân sách và tránh mua phải hàng giả, hàng nhái, quý khách nên lưu ý một số kinh nghiệm sau:
-
Xác định rõ môi trường ứng dụng: Với các công trình gần biển, chịu ảnh hưởng trực tiếp của nước mặn, hãy ưu tiên chọn thép ống mạ kẽm nhúng nóng. Đừng vì ham rẻ chọn thép đen vì chi phí bảo trì, thay thế sau này sẽ rất tốn kém.
-
Kiểm tra độ dày và quy cách: Sử dụng thước panme hoặc máy đo chuyên dụng để kiểm tra độ dày thành ống xem có đúng với catalog của nhà sản xuất hay không.
-
Nhận biết qua tem nhãn: Thép ống chính hãng luôn có tem mác rõ ràng, in đầy đủ thông số kỹ thuật, mã vạch, logo thương hiệu sắc nét và có chứng chỉ CO/CQ đi kèm từ nhà máy.
-
So sánh giá cả thông minh: Khi nhận báo giá thép ống tại Cần Giờ từ các đại lý, hãy xem xét kỹ chi phí vận chuyển. Cần Giờ có địa hình nhiều cầu, eo biển, chi phí hạ tầng giao thông đặc thù nên giá giao tận nơi có thể chênh lệch giữa các đơn vị.
7. Địa chỉ mua thép ống giá rẻ, chất lượng, uy tín
Nếu quý khách đang phân vân chưa biết đâu là địa chỉ cung cấp sắt thép uy tín, hãy đến với công ty chúng tôi. Tự hào là đại lý cấp 1 của các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp vật liệu tối ưu nhất cho công trình của bạn.
Tại sao nên chọn dịch vụ của chúng tôi?
-
Hàng chính hãng 100%: Đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ chất lượng từ nhà máy.
-
Giá cạnh tranh nhất: Hệ thống kho bãi lớn, phân phối trực tiếp không qua trung gian giúp tối ưu chi phí.
-
Vận chuyển linh hoạt: Sở hữu đội xe tải, xe cẩu chuyên dụng, hỗ trợ vận chuyển an toàn, nhanh chóng đến khắp các xã tại Cần Giờ như Bình Khánh, An Thới Đông, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp, Long Hòa, Thạnh An và thị trấn Cần Thạnh.
-
Ưu đãi hấp dẫn: Chính sách chiết khấu thương mại cực cao cho các đơn hàng số lượng lớn và khách hàng thân thiết.
Quý khách hàng chỉ cần cung cấp số lượng và quy cách yêu cầu, đội ngũ nhân viên kinh doanh sẽ nhanh chóng tính toán để nhận báo giá tốt nhất gửi đến quý khách sau 5 phút.
Thép ống đóng vai trò cốt lõi trong việc định hình độ bền vững và an toàn cho mọi công trình tại Cần Giờ. Hy vọng bài viết đã mang lại những thông tin hữu ích về phân loại, ứng dụng cũng như bảng báo giá thép ống tại Cần Giờ để bạn dễ dàng lựa chọn.
Mọi thắc mắc cần tư vấn thêm về kỹ thuật hoặc nhận báo giá ưu đãi ngày hôm nay, quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số Hotline hoặc gửi yêu cầu về Email để được hỗ trợ tận tình nhất!
Liên hệ để tư vấn và nhận báo giá vui lòng liên hệ :
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com
