Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Thép cuộn Hòa Phát
+ Ứng dụng: Dùng cho xây dựng nhà dân dụng, nhà cao tàng, làm móng, kéo dây…
+ Chủng loại:
Tiêu chuẩn: JIS G3505, JIS G3112:2010 của Nhật; TCVN 1651-2:2008
Cập nhật bảng giá thép cuộn Hòa Phát mới nhất. Tìm hiểu thông số kỹ thuật, kích thước và ưu điểm của sản phẩm thép cuộn từ thương hiệu uy tín hàng đầu.

Thép cuộn Hòa Phát là dòng vật liệu xây dựng được ưa chuộng trên thị trường nhờ chất lượng ổn định, giá thành hợp lý và khả năng ứng dụng đa dạng. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ về sản phẩm thép cuộn, thông số kỹ thuật, bảng giá cũng như lý do vì sao đây là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng hiện nay.
Thép Hòa Phát được sản xuất trên hệ thống dây chuyền sản xuất hiện đại, khép kín từ quặng sắt đến thành phẩm. Điều này giúp kiểm soát chặt chẽ tạp chất, đảm bảo chất lượng đồng nhất trên từng mét thép.
Hiện nay, dòng sản phẩm chính bao gồm thép cuộn cán nóng (phi 6, phi 8, phi 10) với các đặc tính cơ lý đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế như TCVN (Việt Nam), ASTM (Mỹ), và JIS (Nhật Bản). Việc sử dụng phôi thép tự sản xuất giúp sắt thép Hòa Phát có độ dẻo dai và khả năng chịu lực vượt trội.
Để đáp ứng yêu cầu ngày càng cao về chất lượng thép xây dựng của người tiêu dùng. Tập đoàn Hòa Phát cung cấp cho thị trường các chủng loại thép cuộn cốt bê tông cán nóng bao gồm:
Thép cuộn tròn trơn: Đường kính Φ 6, Φ 8, Φ 10.
Thép cuộn vằn: Đường kính Φ 8, Φ 10.
Đường kính ngoài cuộn: 1,2 m
Bề mặt thép sáng bóng, Bề mặt: Sáng bóng, có in logo hình ba mũi tên ngửa lên kèm chữ "HOAPHAT" và ký hiệu mác thép rõ ràng.
Tiết diện rất tròn, độ ôvan nhỏ
Trọng lượng mỗi cuộn: 1000 kg – 2100 kg
Tiêu chuẩn: Nhật Bản JIS G3505, JIS G3112:2010, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2008.
|
Đường kính |
Từ 5,5mm đến 16mm |
|
Tiêu chuẩn |
JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), AWS (Mỹ), BS (Anh), MS ISO (Malaysia), TCVN (Việt Nam)… |
|
Mác thép |
Tất cả các mác thép thông dụng từ cacbon thấp, cacbon trung bình, cacbon cao. Thép dùng sản xuất que hàn, thép dự ứng lực, lò xo, vành lốp xe hơi. Thép dùng cho gia công cán nguội sản xuất bu lông, đai ốc và ốc vít chất lượng cao… |
|
Trọng lượng cuộn |
1,5 tấn/ 2 tấn/ 2,5 tấn |
|
Hướng cuộn |
Ngược chiều kim đồng hồ |
Tính cơ lý của thép đảm bảo các yêu cầu giới hạn chảy, giới hạn độ bền. Độ giãn dài, xác định bằng phương pháp kéo thử, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

Tất cả các sản phẩm thép xây dựng Hòa Phát đều được dập nổi logo Hòa Phát là biểu tượng ba hình tam giác và chữ “HÒA PHÁT” và mác thép. Dấu hiệu này bạn có thể dễ dàng quan sát bằng mắt thường.
Sắt thép xây dựng Hòa Phát có chất lượng cao, cơ tính ổn định nhờ dây chuyền sản xuất hiện đại và quy trình đặt hàng khắt khe về thành phần hóa học của phôi thép.
Đặc điểm nổi bật của dây chuyền cán thép Danieli của Italia là quy trình QTB làm tăng cơ tính và khả năng chịu hàn cũng như tối ưu hóa độ bền uốn và giảm mức độ gỉ.
Quy mô sản xuất lớn, đồng bộ, khép kín giúp Hòa Phát kiểm soát rất tốt giá thành. Đây chính là lợi thế lớn đảm bảo sức cạnh tranh đột phá và bền vững của thép Hòa Phát trên thị trường.
Giá thép cuộn Hòa Phát thường xuyên biến động theo tình hình thị trường nguyên liệu thế giới cũng như nhu cầu trong nước. Việc cập nhật giá cả chính xác giúp chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí vật tư.
|
Chủng loại |
Trọng lượng |
CB240 |
CB300 |
CB400 |
CB500 |
||||
|
|
kg/m |
kg/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
|
D6 |
0.222 |
|
13.230 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
|
D8 |
0.395 |
|
13.230 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
|
D10 |
0.617 |
7.220 |
– |
12.830 |
92.632 |
13.330 |
96.242 |
13.230 |
95.520 |
|
D12 |
0.888 |
10.390 |
– |
12.830 |
133.303 |
13.230 |
137.459 |
13.230 |
137.459 |
|
D14 |
1.210 |
14.160 |
– |
13.030 |
184.504 |
13.230 |
187.336 |
13.230 |
187.336 |
|
D16 |
1.580 |
18.490 |
– |
13.030 |
240.924 |
13.230 |
244.622 |
13.230 |
244.622 |
|
D18 |
2.000 |
23.400 |
– |
13.030 |
304.902 |
13.230 |
309.582 |
13.230 |
309.582 |
|
D20 |
2.470 |
28.900 |
– |
13.030 |
376.567 |
13.230 |
382.347 |
13.230 |
382.347 |
|
D22 |
2.980 |
34.870 |
– |
13.030 |
454.356 |
13.230 |
461.330 |
13.230 |
461.330 |
|
D25 |
3.850 |
45.050 |
– |
13.030 |
587.001 |
13.230 |
596.011 |
13.230 |
596.011 |
|
D28 |
4.830 |
56.510 |
– |
13.030 |
736.325 |
13.230 |
747.627 |
13.230 |
747.627 |
Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và đã bao gồm thuế VAT. Để có giá tốt nhất cho dự án, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp bộ phận kinh doanh để nhận báo giá tốt nhất.
Nhờ đặc tính dễ uốn, cắt và thi công, phẩm thép cuộn Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi trong:
Dân dụng: Làm cốt thép cho các hạng mục đổ dầm, sàn, cột nhà ở.
Công nghiệp: Làm nguyên liệu đầu vào cho các nhà máy sản xuất lưới thép hàn, đinh ốc, dây kẽm buộc.
Hạ tầng: Sử dụng trong các công trình cầu đường, thủy điện, và nhà xưởng tiền chế.
Sản phẩm khác: Hòa Phát còn cung cấp các dòng thép cuộn cán nóng, thép thanh vằn và ống thép phục vụ đa dạng phân khúc xây dựng.
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp, tuy nhiên Sắt Thép Nhật Nguyên tự hào là đối tác uy tín chuyên phân phối các dòng sắt thép xây dựng chính hãng. Khi mua hàng tại đây, khách hàng sẽ nhận được:
Cam kết chính hãng: Đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng từ tập đoàn Hòa Phát.
Giá cả cạnh tranh: Cung cấp mức giá thép cuộn Hòa Phát sát giá nhà máy, chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.
Vận chuyển nhanh chóng: Hệ thống xe cẩu, xe tải đa trọng tải sẵn sàng giao hàng tận công trình 24/7.
Tư vấn tận tâm: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm giúp bạn lựa chọn đúng chủng loại thép cho từng hạng mục.
Nếu bạn đang tìm kiếm sản phẩm thép cuộn hòa phát chất lượng cao với mức giá tốt, đừng ngần ngại liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và nhanh chóng nhất.
>>> Tham khảo thêm:
Công ty TNHH MTV Sắt Thép Nhật Nguyên
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP. HCM
Hotline: 0961 251 233 - 0972 723 333
Email: nhatnguyen270@gmail.com
Website: satthepnhatnguyen.com