Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Thép Gân Việt Mỹ
Cập nhật giá thép gân Việt Mỹ mới nhất, sản phẩm chính hãng, phù hợp cho các công trình xây dựng, đảm bảo bền vững và tiết kiệm chi phí.

Thép Việt Mỹ (VAS) từ lâu đã khẳng định được vị thế là thương hiệu hàng đầu trong ngành vật liệu xây dựng tại Việt Nam. Trong đó, thép gân Việt Mỹ là dòng sản phẩm chủ lực, đóng vai trò là thép cốt bê tông giúp đảm bảo sự kiên cố cho các công trình xây dựng. Với chất lượng vượt trội và giá thành hợp lý, các sản phẩm thép Việt Mỹ luôn là ưu tiên hàng đầu của các nhà thầu. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng cũng như giá thép gân Việt Mỹ mới nhất trên thị trường.
Thép gân (hay còn gọi là thép vằn) Việt Mỹ được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) và TCVN (Việt Nam).
Đường kính phổ biến: Từ D10mm đến D40mm.
Chiều dài cây tiêu chuẩn: 11.7m (hoặc cắt theo yêu cầu cho các công trình lớn).
Mác thép phổ biến: CB300-V, CB400-V, SD295, SD390.
|
Chỉ tiêu |
Giá trị |
|
Đường kính |
D10mm - D36mm |
|
Tiêu chuẩn |
TCVN (Việt Nam) | JIS (Nhật Bản) | ASTM (Hoa Kỳ) |
|
Mác thép |
SD 295A | CB 300-V | CB 400-V | CB 500-V | Gr 40 (280) | Gr 60 (420) |
|
Ứng dụng |
Thép vằn [thép gân] được sử dụng trong công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cao ốc văn phòng, cầu đường, các công trình thủy điện... |
|
Chi tiết |
Nhận biết sản phẩm |

Để tạo nên những thanh thép có độ bền dẻo cao và khả năng chịu lực tốt, phẩm thép Việt Mỹ được tinh luyện từ phôi thép chất lượng cao. Thành phần hóa học bao gồm sắt và các nguyên tố vi lượng như Cacbon, Manga, Silicon... được kiểm soát nghiêm ngặt. Sự kết hợp giữa thép gân Việt Mỹ và thép cuộn Việt Mỹ tạo nên hệ thống bê tông cốt thép vững chắc, chống lại các tác động khắc nghiệt từ môi trường.

Mỗi loại thép gân có trọng lượng khác nhau tùy vào đường kính. Việc nắm rõ quy cách giúp kỹ sư tính toán chính xác vật tư cho các công trình:
|
Tiêu chuẩn |
Đường kính danh nghĩa |
Tiết diện ngang |
Đơn trọng |
Dung sai đơn trọng |
|
Standard |
Diameter |
Cross section |
Unit weight |
Weight tolerance (%) |
|
area (mm)² |
(kg/m) |
|||
|
TCVN 1651-1:2008 |
D6 |
28.3 |
0.22 |
± 8 |
|
D8 |
50.3 |
0.40 |
||
|
TCVN 1651-2:2018 |
D10 |
78.5 |
0.62 |
± 6 |
|
D12 |
113 |
0.89 |
||
|
D14 |
154 |
1.21 |
± 5 |
|
|
D16 |
201 |
1.58 |
||
|
D18 |
254.5 |
2.00 |
||
|
D20 |
314 |
2.47 |
||
|
D22 |
380 |
2.98 |
||
|
D25 |
491 |
3.85 |
± 4 |
|
|
D28 |
616 |
4.83 |
||
|
D32 |
804 |
6.31 |
||
|
D36 |
1018 |
7.99 |
||
|
JIS G 3112-2010 |
D10 |
71.3 |
0.56 |
± 6 |
|
D13 |
126.7 |
1.00 |
||
|
D16 |
198.6 |
1.56 |
± 5 |
|
|
D19 |
286.5 |
2.25 |
||
|
D22 |
387.1 |
3.04 |
||
|
D25 |
506.7 |
3.98 |
||
|
D29 |
642.4 |
5.04 |
± 4 |
|
|
D32 |
794.2 |
6.23 |
||
|
ASTM A615 /A615M-20 |
D10 |
71 |
0.56 |
± 6 |
|
D13 |
129 |
0.99 |
||
|
D16 |
199 |
1.55 |
||
|
D19 |
284 |
1.24 |
||
|
D22 |
387 |
3.04 |
||
|
D25 |
510 |
3.97 |
||
|
D29 |
645 |
5.06 |
||
|
D32 |
819 |
6.40 |
||
|
BS 4449:1997 |
D6 |
28.3 |
0.22 |
± 9 |
|
D8 |
50.3 |
0.40 |
± 6.5 |
|
|
D10 |
78.5 |
0.62 |
||
|
D12 |
113.1 |
0.89 |
± 4.5 |
|
|
D16 |
201.1 |
1.58 |
||
|
D20 |
314.2 |
2.47 |
||
|
D25 |
490.9 |
3.85 |
||
|
D32 |
804.2 |
6.31 |
Giá thép Việt Mỹ thường xuyên có sự biến động tùy vào thị trường sắt thép thế giới và chi phí nguyên liệu đầu vào. Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng khung giá tham khảo (Lưu ý: Giá thực tế có thể thay đổi tùy thời điểm).
|
Đường kính |
Đơn vị tính |
Trọng lượng |
Trọng lượng |
Đơn giá |
Giá thành |
|
(kg/m) |
(kg/cây) |
(VNĐ/m) |
(VNĐ/cây) |
||
|
Thép gân phi 10 |
cây 11.7m |
0.62 |
7.22 |
12,500 |
90,236 |
|
Thép gân phi 12 |
cây 11.7m |
0.89 |
10.39 |
12,500 |
129,870 |
|
Thép gân phi 14 |
cây 11.7m |
1.21 |
14.16 |
12,500 |
176,963 |
|
Thép gân phi 16 |
cây 11.7m |
1.58 |
18.49 |
12,500 |
231,075 |
|
Thép gân phi 18 |
cây 11.7m |
2.00 |
23.40 |
12,500 |
292,500 |
|
Thép gân phi 20 |
cây 11.7m |
2.47 |
28.90 |
12,500 |
361,238 |
|
Thép gân phi 22 |
cây 11.7m |
2.98 |
34.87 |
12,500 |
435,825 |
|
Thép gân phi 25 |
cây 11.7m |
3.85 |
45.05 |
12,500 |
563,063 |
|
Thép gân phi 28 |
cây 11.7m |
4.83 |
56.51 |
12,500 |
706,388 |
|
Thép gân phi 32 |
cây 11.7m |
6.31 |
73.83 |
12,500 |
922,838 |
Để nhận được báo giá thép Việt chi tiết và ưu đãi nhất theo số lượng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi để nhận được chiết khấu cao nhất, vận chuyển tận chân công trình.
Nhờ tính năng chịu lực tuyệt vời, sản phẩm này hiện diện trong các công trình trọng điểm trên khắp cả nước:
Công trình dân dụng: Xây dựng nhà ở, biệt thự, khu chung cư.
Công trình công nghiệp: Nhà xưởng, kho bãi, cầu đường, đập thủy điện.
Sử dụng làm khung dầm, cột trung tâm trong kết cấu xây dựng Việt Mỹ bền vững.
Trên thị trường hiện có nhiều đơn vị cung cấp, nhưng Sắt Thép Nhật Nguyên luôn là địa chỉ tin cậy với các nhà thầu nhờ:
Chất lượng đảm bảo: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng từ nhà máy xây dựng Việt Mỹ.
Giá cả cạnh tranh: Cung cấp các sản phẩm thép với giá gốc, chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.
Vận chuyển tận nơi: Đội ngũ xe tải chuyên dụng giao hàng nhanh chóng đến tận chân công trình xây dựng.
Tư vấn tận tâm: Đội ngũ nhân viên am hiểu về thép xây dựng Việt giúp bạn chọn đúng loại mác thép phù hợp, tránh lãng phí.
Hy vọng qua bài viết này, bạn đã có cái nhìn tổng quan về thép gân Việt Mỹ. Nếu bạn đang tìm địa chỉ cung cấp thép gân Việt Mỹ uy tín, đừng ngần ngại liên hệ với Nhật Nguyên để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất!
Tham khảo thêm: Thép thanh vằn Miền Nam
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com
Website: Satthepnhatnguyen.com