Báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất 2026 chính hãng
Cập nhật bảng báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất hiện nay. Xem ngay giá thép hộp đen, mạ kẽm Hòa Phát chính hãng, giá tốt nhất thị trường Miền Nam.

Báo giá thép hộp Hòa Phát luôn là thông tin được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu và khách hàng cá nhân quan tâm khi lựa chọn vật liệu xây dựng. Với chất lượng ổn định, độ bền cao cùng mức giá cạnh tranh, các sản phẩm của Tập đoàn Hòa Phát luôn được đánh giá cao trên thị trường.
Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất cùng những thông tin hữu ích giúp bạn dễ dàng lựa chọn loại thép hộp phù hợp với công trình của mình.
Thép hộp Hòa Phát có những loại nào?
Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường sắt thép, và các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe của nhà thầu, ống thép Hòa Phát dòng kết cấu hộp được chia làm hai loại loại chính:
-
Thép hộp đen Hòa Phát: Được sản xuất từ phôi thép cán nóng hoặc cán nguội tiêu chuẩn, có màu đen hoặc xanh đen đặc trưng của oxit sắt. Sản phẩm có độ chịu lực cao, dễ định hình và hàn cắt.
-
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát: Là loại thép hộp được phủ một lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt. Cao cấp hơn nữa là công nghệ mạ kẽm nhúng nóng, giúp bảo vệ toàn diện cả mặt trong lẫn mặt ngoài của cây thép.
Cả hai dòng sản phẩm hộp Hòa Phát có đầy đủ các quy cách từ hộp vuông (14x14mm đến 100x100mm) cho đến hộp chữ nhật (10x20mm đến 100x200mm) với độ dày linh hoạt, phục vụ mọi kết cấu công trình.
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hôm nay
Dòng sản phẩm mạ kẽm luôn được ưu tiên nhờ độ bền vượt trội. Thị trường sắt thép hiện nay thường có sự biến động theo giá nguyên liệu đầu vào toàn cầu. Dưới đây là bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát mang tính chất tham khảo (để có giá tốt nhất theo khối lượng thực tế, quý khách vui lòng liên hệ hotline).
|
Bảng giá thép hộp kẽm chữ nhật Hòa Phát – HOAPHAT PIPE |
Bảng giá thép hộp kẽm vuông Hòa Phát – HOAPHAT PIPE |
||||||
|
Quy cách |
Độ dày(mm) |
Trọng lượng(kg) |
Giá bán |
Quy cách |
Độ dày(mm) |
Trọng lượng(kg) |
Giá bán |
|
Thép hộp 13 x 26 |
0,8 |
2.79 |
50,778 |
Thép hộp 20 x 20 |
0,8 |
2.87 |
52,234 |
|
0,9 |
3.12 |
56,784 |
0,9 |
3.21 |
58,422 |
||
|
1,0 |
3.45 |
62,790 |
1,0 |
3.54 |
64,428 |
||
|
1,1 |
3.77 |
68,614 |
1,2 |
4.20 |
76,440 |
||
|
1,2 |
4.08 |
74,256 |
1,4 |
4.83 |
87,906 |
||
|
1,4 |
4.70 |
85,540 |
1,8 |
6.05 |
110,110 |
||
|
Thép hộp 20 x 40 |
0,8 |
4.38 |
79,716 |
2,0 |
6.63 |
120,666 |
|
|
0,9 |
4.90 |
89,180 |
Thép hộp 25 x 25 |
0,7 |
3.19 |
58,058 |
|
|
1,0 |
5.43 |
98,826 |
0,8 |
3.62 |
65,884 |
||
|
1,1 |
5.94 |
108,108 |
0,9 |
4.06 |
73,892 |
||
|
1,2 |
6.46 |
117,572 |
1,0 |
4.48 |
81,536 |
||
|
1,4 |
7.47 |
135,954 |
1,2 |
5.33 |
97,006 |
||
|
1,8 |
9.44 |
171,808 |
1,4 |
6.15 |
111,930 |
||
|
2,0 |
10.40 |
189,280 |
1,8 |
7.75 |
141,050 |
||
|
2,1 |
10.87 |
197,834 |
2,0 |
8.52 |
155,064 |
||
|
Thép hộp 25 x 50 |
0,8 |
5.51 |
100,282 |
Thép hộp 30 x 30 |
0,8 |
4.38 |
79,716 |
|
0,9 |
6.18 |
112,476 |
0,9 |
4.90 |
89,180 |
||
|
1,0 |
6.84 |
124,488 |
1,0 |
5.43 |
98,826 |
||
|
1,1 |
7.50 |
136,500 |
1,1 |
5.94 |
108,108 |
||
|
1,2 |
8.15 |
148,330 |
1,2 |
6.46 |
117,572 |
||
|
1,4 |
9.45 |
171,990 |
1,4 |
7.47 |
135,954 |
||
|
1,8 |
11.98 |
218,036 |
1,8 |
9.44 |
171,808 |
||
|
2,0 |
13.23 |
240,786 |
2,0 |
10.04 |
182,728 |
||
|
Thép hộp 30 x 60 |
0,9 |
7.45 |
135,590 |
Thép hộp 40 x 40 |
0,9 |
6.60 |
120,120 |
|
1,0 |
8.25 |
150,150 |
1,0 |
7.31 |
133,042 |
||
|
1,1 |
9.05 |
164,710 |
1,2 |
8.72 |
158,704 |
||
|
1,2 |
9.85 |
179,270 |
1,4 |
10.11 |
184,002 |
||
|
1,4 |
11.43 |
208,026 |
1,8 |
12.83 |
233,506 |
||
|
1,8 |
14.53 |
264,446 |
2,0 |
14.17 |
257,894 |
||
|
2,0 |
16.05 |
292,110 |
Thép hộp 50 x 50 |
1,0 |
9.19 |
167,258 |
|
|
Thép hộp 40 x 80 |
1,1 |
12.16 |
221,312 |
1,2 |
10.98 |
199,836 |
|
|
1,2 |
13.24 |
240,968 |
1,4 |
12.74 |
231,868 |
||
|
1,4 |
15.38 |
279,916 |
1,8 |
16.22 |
295,204 |
||
|
1,8 |
19.61 |
356,902 |
2,0 |
17.94 |
326,508 |
||
|
2,0 |
21.70 |
394,940 |
Thép hộp 60 x 60 |
1,0 |
11.08 |
201,656 |
|
|
Thép hộp 50 x 100 |
1,2 |
16.75 |
304,850 |
1,2 |
13.24 |
240,968 |
|
|
1,4 |
19.33 |
351,806 |
1,4 |
15.38 |
279,916 |
||
|
1,8 |
24.69 |
449,358 |
1,8 |
19.61 |
356,902 |
||
|
2,0 |
27.36 |
497,952 |
2,0 |
21.70 |
394,940 |
||
|
Thép hộp 60 x 120 |
1,4 |
23.30 |
424,060 |
Thép hộp 90 x 90 |
1,4 |
23.30 |
424,060 |
|
1,8 |
29.79 |
542,178 |
1,8 |
29.79 |
542,178 |
||
|
2,0 |
33.01 |
600,782 |
2,0 |
33.01 |
600,782 |
||
|
Lưu ý về bảng báo giá: |
Thép hộp 100 x 100 |
1,8 |
33.17 |
603,694 |
|||
|
2,0 |
36.78 |
669,396 |
|||||
Liên hệ ngay để nhận báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại ngay!
Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát
Đối với các hạng mục trong nhà hoặc kết cấu được sơn phủ bảo vệ, lựa chọn thép hộp đen sẽ giúp chủ đầu tư tiết kiệm chi phí đáng kể. Xem ngay bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát tối ưu ngân sách:
|
Bảng giá thép hộp đen vuông Hòa Phát |
Bảng giá thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát |
||||||
|
Quy cách |
Độ dày(mm) |
Trọng lượng(kg) |
Giá bán |
Quy cách |
Độ dày(mm) |
Trọng lượng(kg) |
Giá bán |
|
Tên thép hộp |
Kích thước (mm) |
Trọng lượng (Kg/cây 6m) |
Đơn giá thép hộp đen Hòa Phát |
Tên thép hộp |
Kích thước (mm) |
Trọng lượng (Kg/cây 6m) |
Đơn giá thép hộp đen Hòa Phát |
|
Thép hộp 14 x 14 |
14x14x1.0 |
2.41 |
13,5 |
Thép hộp 13 x 26 |
13x26x0,8 |
2.50 |
18,7 |
|
14x14x1.1 |
2.63 |
13,5 |
13x26x0,9 |
2.90 |
18,7 |
||
|
14x14x1.2 |
2.84 |
13,5 |
13x26x1,0 |
3.20 |
18,7 |
||
|
14x14x1.4 |
3.25 |
13,5 |
13x26x1,1 |
3.60 |
18,7 |
||
|
Thép hộp 16 x 16 |
16x16x1.0 |
2.79 |
13,5 |
13x26x1,2 |
3.80 |
18,7 |
|
|
16x16x1.1 |
3.04 |
13,5 |
Thép hộp 20 x 40 |
20x40x0,8 |
4.00 |
18,7 |
|
|
16x16x1.2 |
3.29 |
13,5 |
20x40x0,9 |
4.50 |
18,7 |
||
|
16x16x1.4 |
3.78 |
13,5 |
20x40x1,0 |
5.00 |
18,7 |
||
|
Thép hộp 20 x 20 |
20x20x1.0 |
3.54 |
13,5 |
20x40x1,1 |
5.40 |
18,7 |
|
|
20x20x1.1 |
3.87 |
13,5 |
20x40x1,2 |
6.00 |
18,7 |
||
|
20x20x1.2 |
4.20 |
13,5 |
20x40x1,4 |
6.70 |
18,7 |
||
|
20x20x1.4 |
4.83 |
13,5 |
20x40x1,7 |
8.50 |
18,7 |
||
|
20x20x1.5 |
5.14 |
13,5 |
Thép hộp 25 x 50 |
25x50x0,8 |
5.50 |
18,7 |
|
|
20x20x1.8 |
6.05 |
13,5 |
25x50x0,9 |
5.80 |
18,7 |
||
|
Thép hộp 25 x 25 |
25x25x1.0 |
4.48 |
13,5 |
25x50x1,0 |
6.50 |
18,7 |
|
|
25x25x1.1 |
4.91 |
13,5 |
25x50x1,1 |
6.80 |
18,7 |
||
|
25x25x1.2 |
5.33 |
13,5 |
25x50x1,2 |
7.60 |
18,7 |
||
|
25x25x1.4 |
6.15 |
13,5 |
25x50x1,4 |
8.70 |
18,7 |
||
|
25x25x1.5 |
6.56 |
13,5 |
Thép hộp 30 x 60 |
30x60x0,8 |
6.30 |
18,7 |
|
|
25x25x1.8 |
7.75 |
13,5 |
30x60x0,9 |
6.80 |
18,7 |
||
|
25x25x2.0 |
8.52 |
13,5 |
30x60x1,0 |
7.50 |
18,7 |
||
|
Thép hộp 30 x 30 |
30x30x1.0 |
5.43 |
13,5 |
30x60x1,1 |
8.40 |
18,7 |
|
|
30x30x1.1 |
5.94 |
13,5 |
30x60x1,2 |
9.20 |
18,7 |
||
|
30x30x1.2 |
6.46 |
13,5 |
30x60x1,4 |
10.40 |
18,7 |
||
|
30x30x1.4 |
7.47 |
13,5 |
30x60x1,7 |
13.00 |
18,7 |
||
|
30x30x1.5 |
7.97 |
13,5 |
30x60x2,0 |
15.60 |
18,7 |
||
|
30x30x1.8 |
9.44 |
13,5 |
30x90x1,05 |
11.20 |
18,7 |
||
|
30x30x2.0 |
10.40 |
13,5 |
30x90x1,35 |
14.00 |
18,7 |
||
|
30x30x2.3 |
11.80 |
13,5 |
30x90x1,65 |
17.20 |
18,7 |
||
|
30x30x2.5 |
12.72 |
13,5 |
Thép hộp 40 x 80 |
40x80x0,75 |
8.30 |
18,7 |
|
|
Thép hộp 40 x 40 |
40x40x1.1 |
8.02 |
13,5 |
40x80x0,85 |
9.30 |
18,7 |
|
|
40x40x1.2 |
8.72 |
13,5 |
40x80x0,95 |
10.20 |
18,7 |
||
|
40x40x1.4 |
10.11 |
13,5 |
40x80x1,05 |
11.50 |
18,7 |
||
|
40x40x1.5 |
10.80 |
13,5 |
40x80x1,15 |
12.50 |
18,7 |
||
|
40x40x1.8 |
12.83 |
13,5 |
40x80x1,35 |
14.00 |
18,7 |
||
|
40x40x2.0 |
14.17 |
13,5 |
40x80x1,65 |
17.50 |
18,7 |
||
|
40x40x2.3 |
16.14 |
13,5 |
40x80x1,95 |
21.50 |
18,7 |
||
|
40x40x2.5 |
17.43 |
13,5 |
Thép hộp 50 x 100 |
50x100x1,05 |
14.50 |
18,7 |
|
|
40x40x2.8 |
19.33 |
13,5 |
50x100x1,15 |
15.50 |
18,7 |
||
|
40x40x3.0 |
20.57 |
13,5 |
50x100x1,35 |
17.50 |
18,7 |
||
|
Thép hộp 50 x 50 |
50x50x1.1 |
10.09 |
13,5 |
50x100x1,65 |
22.50 |
18,7 |
|
|
50x50x1.2 |
10.98 |
13,5 |
50x100x1,95 |
26.30 |
18,7 |
||
|
50x50x1.4 |
12.74 |
13,5 |
Thép hộp 60 x 120 |
60x120x1,35 |
21.50 |
18,7 |
|
|
50x50x1.5 |
13.62 |
13,5 |
60x120x1,65 |
27.50 |
18,7 |
||
|
50x50x1.8 |
16.22 |
13,5 |
60x120x1,95 |
32.17 |
18,7 |
||
|
50x50x2.0 |
17.94 |
13,5 |
Thép hộp vuông |
90x90x1.5 |
24.93 |
13,5 |
|
|
50x50x2.3 |
20.47 |
13,5 |
90x90x1.8 |
29.79 |
13,5 |
||
|
50x50x2.5 |
22.14 |
13,5 |
90x90x2.0 |
33.01 |
13,5 |
||
|
50x50x2.8 |
24.60 |
13,5 |
90x90x2.3 |
37.80 |
13,5 |
||
|
50x50x3.0 |
26.23 |
13,5 |
90x90x2.5 |
40.98 |
13,5 |
||
|
Thép hộp 60 x 60 |
60x60x1.1 |
12.16 |
13,5 |
90x90x2.8 |
45.70 |
13,5 |
|
|
60x60x1.2 |
13.24 |
13,5 |
90x90x3.0 |
48.83 |
13,5 |
||
|
60x60x1.4 |
15.38 |
13,5 |
90x90x3.2 |
51.94 |
13,5 |
||
|
60x60x1.5 |
16.45 |
13,5 |
90x90x3.5 |
56.58 |
13,5 |
||
|
60x60x1.8 |
19.61 |
13,5 |
90x90x3.8 |
61.17 |
13,5 |
||
|
60x60x2.0 |
21.70 |
13,5 |
90x90x4.0 |
64.21 |
13,5 |
||
|
60x60x2.3 |
24.80 |
13,5 |
Lưu ý: |
||||
|
60x60x2.5 |
26.85 |
13,5 |
|||||
|
60x60x2.8 |
29.88 |
13,5 |
|||||
|
60x60x3.0 |
31.88 |
13,5 |
|||||
> Lưu ý: Giá thép có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng đơn hàng và vị trí giao hàng. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận chiết khấu thương mại tốt nhất.
Ưu điểm của sắt thép Hòa Phát
Lý do giúp dòng sản phẩm này trở nên phổ biến không chỉ nằm ở uy tín thương hiệu mà cốt lõi đến từ những điểm cộng kỹ thuật vượt trội:
-
Độ bền bỉ lý tưởng: Nhờ quy trình luyện kim khép kín hiện đại, thép có tuổi thọ cao lên đến hàng chục năm.
-
Chống ăn mòn xuất sắc: Các dòng hộp mạ kẽm có khả năng chống lại sự oxy hóa từ môi trường, hóa chất hay nước mưa axit, giúp lõi thép bên trong không bị han gỉ theo thời gian.
-
Bề mặt thẩm mỹ cao: Thép hộp mạ kẽm có độ sáng bóng đồng đều, mặt cắt phẳng, không bị thô ráp.
-
Tính kinh tế: Ngoài ra, chi phí bảo trì bảo dưỡng trong suốt vòng đời sử dụng cực thấp, giúp tối ưu hóa dòng tiền cho chủ đầu tư.
Dấu hiệu nhận biết sắt hộp Hòa Phát chính hãng
Hiện nay trên thị trường đã xuất hiện một số loại thép hộp giả, nhái nhãn mác gây ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng công trình. Để mua được sản phẩm hòa phát mới nhất chuẩn gốc từ nhà máy, bạn cần lưu ý các đặc điểm nhận diện sau:
-
Tem nhãn hàng hóa: Mỗi bó thép đều có tem chính tem phụ thể hiện rõ logo, mã vạch, quy cách, chủng loại, số ca sản xuất và dấu vết QC.
-
Chữ in trên thành ống: Tất cả sản phẩm hòa phát chính hãng đều được in dòng chữ điện tử sắc nét trên bề mặt: LO GÔ HÒA PHÁT - ỐNG THÉP HÒA PHÁT - [Kích thước] - [Độ dày] - [Ngày giờ sản xuất].
-
Khóa đai và chữ nổi: Khóa đai của bó thép có dập nổi chữ "HÒA PHÁT". Đầu mỗi cây thép được cắt phẳng, không bavia và được sơn màu nhận diện quy cách ở đầu cây.
Mua thép hộp Hòa Phát chất lượng, giá tốt tại Sắt Thép Nhật Nguyên
Nếu bạn đang tìm kiếm một đối tác phân phối uy tín tại khu vực phía Nam, Sắt Thép Nhật Nguyên chính là điểm đến đáng tin cậy. Chúng tôi tự hào là đại lý cấp 1 phân phối trực tiếp các dòng sản phẩm từ Tập đoàn Hòa Phát, cam kết mang lại quyền lợi tối đa cho khách hàng:
-
Cung cấp 100% hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng Co/CQ từ nhà máy.
-
Báo giá thép hộp Hòa Phát cạnh tranh nhất, chiết khấu cực sâu cho đơn hàng lớn và nhà thầu dài hạn.
-
Hệ thống xe tải, xe cẩu đa trọng tải hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình.
-
Đội ngũ tư vấn tận tâm, báo giá chính xác theo thực tế biến động thị trường.
Gửi ngay khối lượng cho Sắt Thép Nhật Nguyên để nhận được tư vấn kỹ thuật miễn phí và bảng báo giá ưu đãi tốt nhất ngay hôm nay!
Hy vọng bài viết trên đã cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện và bảng báo giá thép hộp Hòa Phát chi tiết nhất. Đầu tư vào vật liệu chính hãng chính là viên gạch đầu tiên đảm bảo sự kiên cố và trường tồn cho công trình của bạn!
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com

%20(1).gif)