Mặt bích DIN

Mặt bích DIN

Mặt bích DIN

Mặt bích DIN

Mặt bích DIN
Mặt bích DIN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Giờ hoạt động: 8h - 22h

Mặt bích DIN

Viết tắt tiếng anh: Japan Industrial Standard

Nguồn gốc: Nhật Bản

Nơi thông dụng: Nhật Bản, các nước Châu Á

Các phân loại: JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K,...

  • 6

Mặt bích DIN: Tiêu chuẩn, kích thước và báo giá mới

Cập nhật bảng giá mặt bích DIN chất lượng cao. Cung cấp đầy đủ các loại mặt bích DIN PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 chính hãng, đầy đủ CO/CQ từ Sắt Thép Nhật Nguyên.

Mặt bích DIN chính hãng giá tốt

Mặt bích DIN là dòng phụ kiện kết nối đường ống được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp nhờ độ bền cao, khả năng chịu áp suất tốt và tính đồng bộ theo tiêu chuẩn quốc tế. Với sự đa dạng về mẫu mã, kích thước và cấp áp lực như mặt bích DIN PN16, PN10, PN25 hay PN40, sản phẩm đáp ứng hiệu quả nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ về tiêu chuẩn, cấu tạo, ứng dụng cũng như bảng giá mặt bích DIN để lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.


Tổng quan mặt bích DIN là gì?

Mặt bích DIN là loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN (Deutsches Institut für Normung) – viện tiêu chuẩn Đức, được áp dụng rộng rãi tại nhiều quốc gia trên thế giới. Mặt bích đóng vai trò là mối nối trung gian, giúp liên kết các đoạn ống hoặc kết nối ống với van, máy bơm, thiết bị đo một cách chắc chắn. 

Sản phẩm được sử dụng để kết nối các đường ống, van công nghiệp, máy bơm và thiết bị trong các hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, dầu khí, hóa chất, thực phẩm và phòng cháy chữa cháy. Hiện nay, các sản phẩm mặt bích DIN có nhiều chủng loại khác nhau như mặt bích hàn cổ, mặt bích hàn trượt, mặt bích đặc, mặt bích ren và mặt bích mù nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.


Các tiêu chuẩn mặt bích DIN phổ biến

Để đáp ứng cho nhiều vị trí và môi trường lưu chất khác nhau, các loại mặt bích theo tiêu chuẩn DIN được phân chia thành nhiều mã tiêu chuẩn riêng biệt:

DIN 2573

DIN 2573 là tiêu chuẩn áp dụng cho mặt bích có áp suất làm việc PN6. Loại mặt bích này thường được sử dụng trong các hệ thống có áp lực thấp như cấp nước sinh hoạt hoặc hệ thống xử lý nước. Đây là tiêu chuẩn dành cho các loại mặt bích phẳng hàn trượt (Slip-on Flange), thường được sử dụng cho các hệ thống có áp suất làm việc thấp.

DIN 2631

Tiêu chuẩn này quy định cho dòng mặt bích hàn cổ (Welding Neck Flange) ở mức áp suất PN6. Loại này có phần cổ dài giúp phân bổ đều ứng suất, hạn chế tình trạng tập trung áp lực tại mối hàn.

DIN 2641

DIN 2641 áp dụng cho mặt bích hàn trượt. Thiết kế này giúp việc lắp đặt nhanh chóng, tiết kiệm chi phí và dễ dàng thay thế khi cần bảo trì.

Quy định về loại mặt bích lỏng (Lap Joint Flange) kết nối với ống thông qua một đoạn ống ngắn (Stub end). Tiêu chuẩn này giúp hệ thống dễ dàng xoay chuyển và căn chỉnh lỗ bu lông khi lắp đặt.

DIN 2527

DIN 2527 là tiêu chuẩn dành cho mặt bích đặc hay còn gọi là mặt bích mù - Blind Flange. Sản phẩm này dùng để bịt kín đầu ống, ngăn chặn dòng lưu chất tạm thời hoặc vĩnh viễn tại các vị trí chờ thay thế, mở rộng hệ thống sau này.

DIN 2632, DIN 2633, DIN 2634

Đây là cụm tiêu chuẩn cho dòng mặt bích hàn cổ ở các dải áp suất cao hơn:

  • DIN 2632: Dành cho áp suất PN10.

  • DIN 2633: Dành cho áp suất mặt bích DIN PN16.

  • DIN 2634: Dành cho áp suất PN25.


Kích thước mặt bích DIN thông dụng

Kích thước mặt bích DIN được sản xuất theo tiêu chuẩn thống nhất, đảm bảo khả năng lắp ghép chính xác với đường ống và thiết bị.

Các thông số quan trọng bao gồm:

  • Đường kính danh nghĩa DN

  • Đường kính ngoài

  • Đường kính vòng bu lông

  • Số lượng lỗ bu lông

  • Độ dày mặt bích

  • Cấp áp lực PN

Các cấp áp lực phổ biến hiện nay gồm PN6 PN10 PN16 PN25 PN40, đáp ứng nhiều yêu cầu vận hành khác nhau. Dưới đây là thông số cơ bản của 3 dòng mặt bích thông dụng:

Mặt bích rỗng (DIN 2632)

Thường dùng cho áp suất PN10, đường kính danh nghĩa (DN) dao động từ DN10 đến DN2000. Độ dày và tâm lỗ bu lông tuân thủ nghiêm ngặt để đảm bảo năng chịu áp suất ổn định, không rò rỉ lưu chất. Thiết kế có lỗ trung tâm cho phép lưu chất đi qua dễ dàng.

Mặt bích rỗng DIN 2632

Mặt bích cổ hàn (DIN 2633)

Dòng mặt bích này thiết kế cho áp suất mặt bích DIN PN16. Kích thước phần cổ hàn được vát mép sẵn để thợ hàn dễ dàng thao tác nối trực tiếp vào đầu ống, tăng cường khả năng chịu lực tại các điểm uốn cong. Mặt bích hàn cổ DIN 2633 thường xuất hiện trong các hệ thống đường ống áp lực cao.

Mặt bích cổ hàn DIN 2633

Mặt bích mù (DIN 2527)

Mặt bích mù DIN 2527 không có lỗ trung tâm và được sử dụng để bịt kín đường ống hoặc các đầu chờ thiết bị. Có kích thước đường kính ngoài và tâm lỗ bu lông hoàn toàn trùng khớp với mặt bích rỗng cùng kích cỡ và tiêu chuẩn áp suất, nhưng phần tâm được đúc đặc hoàn toàn.

Mặt bích mù DIN 2527


Cấu tạo mặt bích DIN

Mặt bích tiêu chuẩn Đức có cấu tạo hình đĩa tròn hoặc vuông (phổ biến nhất là hình tròn), được đục các lỗ xung quanh để bắt bu lông.

Đặc điểm nổi bật nhất của dòng sản phẩm này là sự phân loại rõ ràng theo dải áp suất PN6 PN10 PN16 PN25 PN40. Tùy thuộc vào áp suất của hệ thống mà độ dày của mặt bích, số lượng lỗ bu lông và kích thước bu lông sẽ thay đổi tăng dần. Bề mặt bích có thể được gia công dạng phẳng (FF) hoặc có gờ (RF) để tăng độ bám cho gioăng cao mềm hoặc gioăng chì.

Một bộ mặt bích DIN hoàn chỉnh thường bao gồm:

  • Thân mặt bích

  • Bu lông, đai ốc

  • Gioăng làm kín

  • Mối hàn hoặc ren kết nối

Tùy theo nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các loại mặt bích bằng thép carbon, inox 304, inox 316 hoặc thép mạ kẽm.


Ứng dụng của mặt bích DIN

Nhờ độ bền bỉ vượt trội, dòng mặt bích này xuất hiện dày đặc trong các hệ thống công nghiệp và dân dụng:

  • Hệ thống cấp thoát nước sạch, xử lý nước thải đô thị và nhà máy, hệ thống HVAC.

  • Hệ thống đường ống dẫn dầu, khí ga, hóa chất trong các nhà máy có tính ăn mòn cao.

  • Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) của các tòa nhà cao tầng, khu công nghiệp.

  • Hệ thống lò hơi, nồi hơi, nhà máy nhiệt điện, điều hòa không khí trung tâm nhờ khả năng chịu nhiệt và áp suất tốt.

  • Nhà máy thực phẩm và đồ uống.


Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý

Các sản phẩm mặt bích DIN thường được làm từ thép cacbon (như SS400, C22.8) hoặc thép không gỉ (Inox 304, Inox 316).

Độ bền cơ học và đặc tính cơ lý mặt bích DIN

  • Thành phần hóa học: Hàm lượng Cacbon, Mangan, Silicon được kiểm soát ở tỷ lệ vàng giúp sản phẩm không bị giòn. Đối với dòng inox, hàm lượng Crom và Niken cao giúp chống oxy hóa tuyệt đối.

  • Đặc tính cơ lý: Độ bền kéo cao, độ dẻo dai tốt, không bị biến dạng khi hàn nhiệt hoặc khi hệ thống tăng áp đột ngột.


Các bước lắp đặt mặt bích DIN an toàn

  1. Bước 1: Chuẩn bị và kiểm tra: Vệ sinh sạch sẽ bề mặt bích, đầu ống và gioăng đệm. Kiểm tra xem mặt bích có bị nứt, vênh hay không.

  2. Bước 2: Căn chỉnh: Đặt gioăng đệm vào giữa hai mặt bích, căn chỉnh sao cho các lỗ bu lông thẳng hàng với nhau.

  3. Bước 3: Xỏ bu lông: Sắp xếp bu lông vào các lỗ.

  4. Bước 4: Siết bu lông: Siết bu lông theo hình ngôi sao hoặc đối xứng nhau một cách từ từ để lực ép phân bố đều, tránh làm lệch gioăng.


Lưu ý khi sử dụng mặt bích DIN

  • Chọn đúng áp suất: Tuyệt đối không dùng mặt bích PN6 hay PN10 vào hệ thống yêu cầu áp suất mặt bích din pn16 trở lên để tránh rủi ro mất an toàn.

  • Lưu ý về xuất xứ: Nên chọn sản phẩm có xuất xứ rõ ràng, đầy đủ giấy tờ CO/CQ chứng nhận chất lượng để tránh mua phải hàng băm, hàng thiếu độ dày.

  • Chọn đúng chủng loại: Tùy vị trí mà chọn mặt bích hàn trượt, mặt bích cổ hàn hay mặt bích đặc cho phù hợp.


Bảng giá mặt bích DIN

Bảng giá mặt bích DIN trên thị trường hiện nay phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Kích thước DN.

  • Chất liệu sản xuất.

  • Tiêu chuẩn áp lực.

  • Nguồn gốc xuất xứ.

  • Số lượng đặt hàng.

Đặc biệt, giá mặt bích DIN PN16 thường được khách hàng quan tâm nhiều nhất do đây là dòng sản phẩm phổ biến trong công nghiệp. Để nhận báo giá chính xác và cập nhật mới nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với chúng tooii để nhận được mức chiết khấu cao nhất.

Hotline tư vấn Sắt Thép Nhật Nguyên


Sắt Thép Nhật Nguyên đơn vị cung cấp mặt bích DIN

Sắt Thép Nhật Nguyên là đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm mặt bích DIN chất lượng cao với đầy đủ kích thước và chủng loại. Công ty cam kết mang đến giải pháp tối ưu cho khách hàng với:

  • Hàng hóa đa dạng.

  • Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

  • Giá thành cạnh tranh.

  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu.

  • Hỗ trợ giao hàng nhanh toàn quốc.

Nếu đang có nhu cầu mua mặt bích DIN, mặt bích DIN PN16, mặt bích hàn cổ, mặt bích hàn trượt hoặc mặt bích đặc, khách hàng có thể liên hệ ngay với Sắt Thép Nhật Nguyên hôm nay để nhận bảng giá mặt bích DIN cạnh tranh nhất thị trường cùng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho các dự án, công trình!

>>> Tham khảo thêm:

Van công nghiệp

Mặt bích JIS (5K, 10K, 16K)

Mặt bích BS4504 (PN10, PN16, PN25, PN40)

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM

Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)

Email: Nhatnguyen270@gmail.com

Sản phẩm cùng loại