Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Thép hộp 10x30
Cập nhật thông tin và giá thép hộp 10x30 mới nhất. Sản phẩm bền, dễ gia công, đa dạng quy cách, phù hợp nhiều công trình, tiết kiệm chi phí.

Thép hộp 10x30 là sản phẩm được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí nhờ độ bền cao, dễ gia công và tính ứng dụng linh hoạt. Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin chi tiết cũng như giá thép hộp 10x30 mới nhất, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn lựa chọn phù hợp và tiết kiệm chi phí hiệu quả.
Để lựa chọn được loại vật liệu phù hợp với công trình, bạn cần nắm rõ các đặc tính vật lý và phân loại của thép hộp. Hiện nay, thị trường phổ biến với các dòng sau:
Thép hộp đen 10x30: Có bề mặt màu đen nguyên bản từ quá trình cán nóng. Ưu điểm lớn nhất là giá thành rẻ, dễ gia công và hàn cắt. Tuy nhiên, khả năng chống oxy hóa của thép đen không cao, thường dùng cho các hạng mục trong nhà.
Thép hộp mạ kẽm: Đây là dòng sản phẩm được ưa chuộng nhất nhờ lớp kẽm bao phủ bề mặt, giúp bảo vệ lõi thép bên trong khỏi tác động của môi trường. Sản phẩm có độ bền cao, chống gỉ sét cực tốt.
Mạ kẽm nhúng nóng: Quy trình sản xuất phức tạp hơn, lớp kẽm dày hơn giúp tăng tuổi thọ công trình lên đến hàng chục năm ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.
Sản phẩm được sản xuất từ thép carbon cao cấp. Các chỉ số về thành phần hóa học được kiểm soát nghiêm ngặt để đảm bảo tính đàn hồi và độ cứng.
Mác thép: Thường tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản) hoặc EN 10219 (Châu Âu).
Đặc tính: Khả năng chịu lực xoắn tốt, không bị biến dạng khi gặp tác động mạnh.
|
Mác Thép |
Tiêu Chuẩn |
Thành phần hóa học (%) |
Giới hạn chảy |
Giới hạn bền |
Độ giãn dài |
|
(N/mm²) |
(N/mm²) |
(%) |
|||
|
STKR400 |
JIS G3466 |
C ≤ 0.25, P ≤ 0.04, S ≤ 0.04 |
≥ 245 |
≥ 400 |
≥ 23 |
|
STKR490 |
C ≤ 0.18, Mn ≤ 1.5, Si ≤ 0.55, P ≤ 0.04, S ≤ 0.04 |
≥ 325 |
≥ 490 |
|
|
|
Grade A |
ASTM A500 |
C ≤ 0.26, Mn ≤ 1.35, P ≤ 0.035, S ≤ 0.035 |
≥ 270 |
≥ 310 |
≥ 25 |
|
Grade B |
≥ 315 |
≥ 400 |
≥ 23 |
||
|
Grade C |
≥ 345 |
≥ 425 |
≥ 21 |
Kích thước 10x30mm (cạnh 10mm và cạnh 30mm) thường có nhiều lựa chọn về độ dày để đáp ứng các mục đích khác nhau:
Độ dày mm: Thường dao động từ 0.6mm, 0.7mm, 0.8mm đến 1.5mm.
Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây (có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng).
Trọng lượng: Phụ thuộc vào độ dày thực tế của thành thép.
|
Bảng tra quy cách, trọng lượng sắt hộp 10x30 |
||||
|
Quy cách |
Độ dày |
Chiều dài cây |
Đơn trọng |
Trọng lượng |
|
|
(mm) |
(m) |
(kg/m) |
(kg/6m) |
|
10x30x0.6 |
0.6 |
6m |
0.360 |
2.180 |
|
10x30x0.7 |
0.7 |
6m |
0.420 |
2.530 |
|
10x30x0.8 |
0.8 |
6m |
0.480 |
2.870 |
|
10x30x0.9 |
0.9 |
6m |
0.540 |
3.210 |
|
10x30x1.0 |
1.0 |
6m |
0.590 |
3.540 |
|
10x30x1.1 |
1.1 |
6m |
0.650 |
3.870 |
|
10x30x1.2 |
1.2 |
6m |
0.700 |
4.200 |
|
10x30x1.4 |
1.4 |
6m |
0.810 |
4.830 |
|
10x30x1.5 |
1.5 |
6m |
0.870 |
5.200 |
|
10x30x1.6 |
1.6 |
6m |
0.920 |
5.510 |
Mức giá Thép hộp 10x30 luôn có sự biến động tùy thuộc vào xuất xứ, thương hiệu và tình hình thị trường sắt thép thế giới. Để giúp bạn tiết kiệm chi phí, chúng tôi xin gửi đến bảng giá tham khảo:
|
Bảng giá 1 cây thép hộp đen 10x30 Hòa Phát, Ống Thép 190, VinaOne (dài 6m) |
||||
|
Quy cách (mm) |
Kg/ cây 6m |
Hòa Phát |
Ống Thép 190 |
VinaOne |
|
(VNĐ/ cây) |
(VNĐ/ cây) |
(VNĐ/ cây) |
||
|
10x30x0.6 |
2.18 |
30,520 |
28,340 |
29,430 |
|
10x30x0.7 |
2.53 |
35,420 |
32,890 |
34,155 |
|
10x30x0.8 |
2.87 |
40,180 |
37,310 |
38,745 |
|
10x30x0.9 |
3.21 |
44,940 |
41,730 |
43,335 |
|
10x30x1.0 |
3.54 |
49,560 |
46,020 |
47,790 |
|
10x30x1.1 |
3.87 |
54,180 |
50,310 |
52,245 |
|
10x30x1.2 |
4.20 |
58,800 |
54,600 |
56,700 |
|
10x30x1.4 |
4.83 |
67,620 |
62,790 |
65,205 |
|
Bảng giá 1 cây thép hộp mạ kẽm 10x30 Hòa Phát, VinaOne, Ống Thép 190 (dài 6m) |
||||
|
Quy cách (mm) |
Kg/ cây 6m |
Hòa Phát |
Ống Thép 190 |
VinaOne |
|
(VNĐ/ cây) |
(VNĐ/ cây) |
(VNĐ/ cây) |
||
|
10x30x0.6 |
2.18 |
35,970 |
32,700 |
34,880 |
|
10x30x0.7 |
2.53 |
41,745 |
37,950 |
40,480 |
|
10x30x0.8 |
2.87 |
47,355 |
43,050 |
45,920 |
|
10x30x0.9 |
3.21 |
52,965 |
48,150 |
51,360 |
|
10x30x1.0 |
3.54 |
58,410 |
53,100 |
56,640 |
|
10x30x1.1 |
3.87 |
63,855 |
58,050 |
61,920 |
|
10x30x1.2 |
4.20 |
69,300 |
63,000 |
67,200 |
|
10x30x1.4 |
4.83 |
79,695 |
72,450 |
77,280 |
|
Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 10x30 Hòa Phát mới nhất |
||||
|
Quy cách (mm) |
Kg/cây 6m |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
Giá thành (VNĐ/cây) |
|
|
10x30x0.7 |
2.53 |
18,000 |
45,540 |
|
|
10x30x0.8 |
2.87 |
18,000 |
51,660 |
|
|
10x30x0.9 |
3.21 |
18,000 |
57,780 |
|
|
10x30x1.0 |
3.54 |
18,000 |
63,720 |
|
|
10x30x1.1 |
3.87 |
18,000 |
69,660 |
|
|
10x30x1.2 |
4.20 |
18,000 |
75,600 |
|
|
10x30x1.4 |
4.83 |
18,000 |
86,940 |
|
Lưu ý: Mức giá có thể khác nhau tùy vào số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng. Với đơn hàng càng lớn chiết khấu đơn hàng càng cao. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được mức giá ưu đãi nhất.
Nhờ hình dáng chữ nhật đặc thù và kích thước thanh mảnh, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong:
Sản xuất nội thất: Làm khung bàn ghế, kệ tủ, giường ngủ, giá treo đồ.
Trang trí ngoại thất: Làm hàng rào, lan can cầu thang, cửa sổ, khung biển quảng cáo.
Cơ khí dân dụng: Linh kiện xe máy, xe đạp và các thiết bị gia dụng khác.
Trên thị trường có rất nhiều các thương hiệu sản xuất thép hộp, nhưng việc tìm được một địa chỉ cung cấp uy tín là điều rất quan trọng để đảm bảo chất lượng công trình.
Sắt Thép Nhật Nguyên tự hào là đơn vị cung cấp thép hộp 10x30 hàng đầu với các cam kết:
Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đúng độ dày và quy cách yêu cầu.
Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy, giúp khách hàng tối ưu hóa chi phí đầu tư.
Vận chuyển nhanh chóng: Hệ thống xe tải chuyên dụng hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
Tư vấn tận tâm: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng tìm ra giải pháp vật liệu tối ưu nhất.
Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về dòng thép hộp 10x30. Nếu bạn đang có nhu cầu tư vấn hoặc nhận báo giá chính xác nhất hôm nay, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được phục vụ tốt nhất!
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com