Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Thép hộp 13x26
Cập nhật giá thép hộp 13x26 mới nhất. Tìm hiểu quy cách, trọng lượng và ứng dụng của thép hộp chữ nhật 13x26 trong xây dựng và dân dụng.

Thép hộp 13x26 là dòng thép hộp chữ nhật được sử dụng phổ biến trong nhiều công trình xây dựng và cơ khí. Với đặc tính bền bỉ, khả năng chịu lực tốt cùng mức giá đa dạng trên thị trường, sản phẩm này luôn được khách hàng ưu tiên lựa chọn. Cùng tham khảo chi tiết về thông số, quy cách và giá Thép hộp 13x26 trong bài viết dưới đây.
Thép hộp 13x26 (hay còn gọi là sắt hộp 13x26) được sản xuất theo quy trình hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về khả năng chịu lực và độ bền. Hiện nay trên thị trường, dòng sản phẩm này được chia thành 3 loại chính với những đặc điểm khác nhau:
Thép hộp đen: Bề mặt có màu đen đặc trưng của thép nguyên bản. Ưu điểm là giá thành rẻ, phù hợp cho các hạng mục trong nhà, không tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.
Thép hộp mạ kẽm: Được phủ một lớp kẽm bên ngoài giúp chống oxy hóa và rỉ sét cực tốt. Đây là loại được ưa chuộng nhất trong các dự án cơ khí và dân dụng tại Việt Nam.
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: Có độ bền cao nhất, lớp kẽm dày bảo vệ lõi thép khỏi môi trường khắc nghiệt như vùng biển hoặc khu công nghiệp.
Về thành phần, sản phẩm chủ yếu được cấu tạo từ sắt và một tỉ lệ carbon nhất định để tăng cường độ cứng. Đặc tính nổi bật của loại thép này là cấu trúc rỗng bên trong giúp giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo được khung kết cấu vững chắc, không bị biến dạng dưới tác động của ngoại lực.
Thành phần hóa học và cơ tính của thép hộp 13x26:
Thép hộp 13x26 tiêu chuẩn ASTM A36:
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44.00 |
65.00 |
30.00 |
Thép hộp 13x26 tiêu chuẩn ASTM SS400:
|
Thành phần hóa học của thép hộp SS400: |
|||||
|
Mác thép |
Thành phần hóa học,% theo trọng lượng |
||||
|
C. tối đa |
Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa |
S. max |
|
|
SS400 |
- |
- |
- |
0,050 |
0,050 |
|
Tính chất cơ học thép hộp tiêu chuẩn SS400: |
|||||||
|
Mác thép |
Yield Strength min. |
Sức căng |
Độ giãn dài min. |
Impact Resistance min [J] |
|||
|
(Mpa) |
MPa |
% |
|||||
|
SS400 |
Độ dày <16 mm |
Độ dày ≥16mm |
|
Độ dày <5mm |
Độ dày 5-16mm |
Độ dày ≥16mm |
|
|
245.00 |
235.00 |
400-510 |
21.00 |
17.00 |
21.00 |
- |
|
Thép hộp 13x26 tiêu chuẩn CT3- NGA
|
C% |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
Cr % |
Ni % |
MO % |
Cu % |
N2 % |
V % |
|
16 |
26 |
45 |
10 |
4 |
2 |
2 |
4 |
6 |
- |
- |
Thép hộp 13x26 tiêu chuẩn JISG3466 – STKR400:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.150 |
0.010 |
0.730 |
0.013 |
0.004 |
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
Việc nắm rõ quy cách giúp khách hàng tính toán chính xác lượng vật tư cần thiết. Dưới đây là thông số tham khảo phổ biến:
Kích thước cạnh: 13mm x 26mm.
Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây.
Độ dày: Dao động từ 0.6mm đến 1.5mm tùy theo thương hiệu sản xuất.
|
Bảng tra trọng lượng thép hộp 13×26 |
||
|
Quy cách |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg/6m) |
|
Hộp 13×26 |
0,7 |
2,46 |
|
0,8 |
2,79 |
|
|
0,9 |
3,12 |
|
|
1 |
3,45 |
|
|
1,1 |
3,77 |
|
|
1,2 |
4,08 |
|
|
1,4 |
4,7 |
|
|
1,5 |
5 |
|
Giá thép hộp 13x26 thường xuyên biến động theo tình hình thị trường nguyên liệu thế giới. Tuy nhiên, để quý khách hàng dễ dàng dự toán kinh phí, chúng tôi xin gửi đến bảng giá sơ bộ:
|
Bảng giá thép hộp 13x26 |
|||||
|
Quy cách |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg/6m) |
Giá thép hộp đen |
Giá thép hộp mạ kẽm |
Giá thép hộp nhúng nóng |
|
Hộp 13×26 |
0.7 |
2.5 |
31,980 |
36,900 |
44,280 |
|
0.8 |
2.8 |
36,270 |
41,850 |
50,220 |
|
|
0.9 |
3.1 |
40,560 |
46,800 |
56,160 |
|
|
1.0 |
3.5 |
44,850 |
51,750 |
62,100 |
|
|
1.1 |
3.8 |
49,010 |
56,550 |
67,860 |
|
|
1.2 |
4.1 |
53,040 |
61,200 |
73,440 |
|
|
1.4 |
4.7 |
61,100 |
70,500 |
84,600 |
|
|
1.5 |
5.0 |
65,000 |
75,000 |
90,000 |
|
Lưu ý: Đơn giá trên chỉ tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác theo từng thời điểm. Tùy thuộc vào số lượng đơn hàng và địa điểm gia hàng chúng tôi sẽ cân đối mức giá phù hợp nhất, chiết khấu cao nhất dành cho bạn.
Nhờ sự đa dạng về độ dày và chủng loại, thép 13x26 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và đời sống:
Chế tạo khung bàn ghế, giường, kệ chứa đồ.
Làm hàng rào, lan can cầu thang, cửa sổ.
Gia công các linh kiện trong ngành cơ khí chính xác.
Sử dụng làm khung sườn cho các thiết bị quảng cáo ngoài trời.
Sắt Thép Nhật Nguyên là đơn vị cung cấp thép hộp uy tín tại Việt Nam với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành. Khi lựa chọn sản phẩm tại đây, khách hàng sẽ nhận được:
Sản phẩm chất lượng, đầy đủ chứng từ
Giá cạnh tranh trên thị trường
Đa dạng mẫu mã và quy cách
Hỗ trợ tư vấn tận tình, chuyên nghiệp
Hy vọng những thông tin về của sản phẩm thép hộp 13x26 trên đây đã giúp bạn có thêm cơ sở để đưa ra lựa chọn đúng đắn. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được ưu đãi tốt nhất ngay hôm nay!
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com