Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Thép hộp 90x90
Cập nhật giá thép hộp 90x90 mới nhất, thông số kỹ thuật, quy cách và ứng dụng. Cung cấp thép hộp chất lượng cao, giá cạnh tranh, hỗ trợ nhanh chóng.

Thép hộp 90x90 là một trong những loại thép hộp vuông được sử dụng phổ biến nhờ độ bền cao, tính ổn định và khả năng ứng dụng đa dạng. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ thông số kỹ thuật, phân loại, cũng như giá thép hộp 90x90 mới nhất trên thị trường.
Thép hộp vuông 90x90 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ). Sản phẩm này thường xuất hiện với hai dòng chính:
Thép hộp đen: Có bề mặt màu đen đặc trưng của thép nguyên bản, giá thành rẻ, phù hợp cho các hạng mục trong nhà.
Thép hộp mạ kẽm: Được bao phủ một lớp kẽm bên ngoài giúp bảo vệ phần lõi thép khỏi oxy hóa, mang lại độ bền cao trước tác động của môi trường khắc nghiệt.
Kích thước: 90mm x 90mm.
Độ dày: Dao động từ 1.2mm đến 5.0mm.
Chiều dài: Thường là 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu).
Về thành phần, loại thép hộp vuông này được làm từ thép carbon cao cấp. Sự cân bằng trong thành phần hóa học giúp sản phẩm có độ dẻo dai và khả năng chống vặn xoắn cực tốt. Trọng lượng thép sẽ thay đổi tùy theo độ dày, giúp khách hàng dễ dàng tính toán tải trọng cho công trình.
Tiêu chuẩn ASTM A36:
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44.00 |
65.00 |
30.00 |
Tiêu chuẩn CT3-Nga:
|
C % |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
Cr % |
Ni % |
MO % |
Cu % |
N2 % |
V % |
|
16.0 |
26.0 |
45.0 |
10.0 |
4.0 |
2.0 |
2.0 |
4.0 |
6.0 |
- |
- |
Tiêu chuẩn JISG3466 – STKR400:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.150 |
0.010 |
0.730 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tính JISG3466 – STKR400:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468.0 |
393.0 |
34.0 |
Thị trường sắt thép luôn có sự biến động theo giá nguyên liệu đầu vào. Dưới đây là bảng giá thép hộp 90x90 tham khảo (Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy thời điểm):
|
Bảng báo giá thép hộp 90×90 chi tiết nhất |
||||
|
SẢN PHẨM |
ĐỘ DÀY |
KG/CÂY |
THÉP HỘP ĐEN |
THÉP HỘP MẠ KẼM |
|
Thép hộp Hòa Phát 90 x 90 |
1.4 |
23.30 |
302,900 |
349,500 |
|
1.8 |
29.79 |
387,270 |
446,850 |
|
|
2.0 |
33.01 |
429,130 |
495,150 |
|
|
2.3 |
37.80 |
491,400 |
567,000 |
|
|
2.5 |
40.98 |
532,740 |
614,700 |
|
|
2.8 |
45.70 |
594,100 |
685,500 |
|
|
3.0 |
48.83 |
634,790 |
732,450 |
|
|
3.2 |
51.94 |
675,220 |
779,100 |
|
|
3.5 |
56.58 |
735,540 |
848,700 |
|
|
3.8 |
61.17 |
795,210 |
917,550 |
|
|
4.0 |
64.21 |
834,730 |
963,150 |
|
Chúng tôi luôn nỗ lực đưa ra mức giá cạnh tranh nhất để tối ưu chi phí cho chủ đầu tư. Liên hệ để nhận báo giá ưu đãi nhất!
Nhờ sự đa dạng về độ dày và tính ổn định trong cấu trúc, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi với các mục đích như:
Làm khung nhà thép tiền chế, cột trụ chịu lực.
Sản xuất khung xe tải, chế tạo máy móc công nghiệp.
Làm hàng rào, cổng cửa và các đồ dùng nội ngoại thất cao cấp.
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp thép hộp uy tín, Sắt Thép Nhật Nguyên là sự lựa chọn hàng đầu. Chúng tôi hiểu rõ nhu cầu của khách hàng và cam kết:
Sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen,... hoặc thép nhập khẩu Nhật Bản.
Kho hàng luôn có sẵn các loại thép hộp với đầy đủ kích cỡ.
Đội ngũ nhân viên tận tâm, luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và vận chuyển tận nơi.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá chi tiết và các chương trình ưu đãi hấp dẫn!
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com